Bước tới nội dung

Cúp bóng đá Mauritanie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cúp bóng đá Mauritanie
Thành lập1976
Khu vựcMauritanie Mauritanie
Đội vô địch
hiện tại
FC Nouadhibou (2017)
Câu lạc bộ
thành công nhất
ACS Ksar (5 danh hiệu)

Cúp bóng đá Mauritanie, hay Cúp Chủ tịch Cộng hòa là giải đấu cúp loại trực tiếp cao nhất của bóng đá Mauritanie, thành lập năm 1976.

Đội vô địch

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Vô địch Tỉ số Á quân Sân vận động
1976 Espoirs Nouakchott
1977 Espoirs Nouakchott
1978 Espoirs Nouakchott
1979 ACS Ksar
1980 không tổ chức
1981 ASC Garde Nationale
1982 ASC Trarza
1983 Espoirs Nouakchott
1984 ASC Trarza
1985 ASC Police
1986 ASC Garde Nationale
1987 AS Amical Douane
1988 ASC Air Mauritanie
1989 ASC Garde Nationale
1990 ASC Air Mauritanie
1991 AS Amical Douane
1992 ASC SNIM 2 – 1 ASC PTT
1993 ASC Sonader Ksar
1994 ASC Sonader Ksar
1995 ASC Air Mauritanie
1996 ASC Imraguens
1997 ASC Sonelec 2 – 0 ASC Garde Nationale
1998 ASC Sonelec 3 – 2 ASC Trarza
1999 ASC Police 2 – 1 ASC Garde Nationale Stade Olympique, Nouakchott
2000 ASC Air Mauritanie 4 – 0 ASC Gendrim Stade Olympique, Nouakchott
2001 ASC Garde Nationale
2002 không tổ chức
2003 ASC Entente 1 – 0 ACS Ksar Stade Olympique, Nouakchott
2004 FC Nouadhibou 1 – 0 ACS Ksar Stade Olympique, Nouakchott
2005 ASC Entente 2 – 1
(aet)
JA ASC SOCOGIM Stade Olympique, Nouakchott
2006 ASC Nasr de Sebkha 1 – 0 FC Trarza Stade Olympique, Nouakchott
2007 ASC Mauritel 0 – 0
(pen: 4–2)
ASC Garde Nationale Stade Olympique, Nouakchott
2008 FC Nouadhibou 1 – 0 ASC Nasr Stade Olympique, Nouakchott
2009 ASAC Concorde 0 – 0
(pen: 5–4)
ASC Tevragh-Zeïna Stade Olympique, Nouakchott
2010 ASC Tevragh-Zeïna 3 – 0 FC Feu Mini Stade Olympique, Nouakchott
2011 ASC Tevragh-Zeïna 2 – 0 ACS Ksar Stade Olympique, Nouakchott
2012 ASC Tevragh-Zeïna 1 – 0 ASAC Concorde Stade Olympique, Nouakchott
2013 ASC Nasr Zem Zem 1 – 0
(aet)
ASC Kédia Stade Olympique, Nouakchott
2014 ACS Ksar 1 – 0 ASAC Concorde Stade Olympique, Nouakchott
2015 ACS Ksar 3 – 1 ASC Tidjikja Stade Olympique, Nouakchott
2016 ASC Tevragh-Zeïna 2 – 1
(aet)
ASAC Concorde Stade Olympique, Nouakchott
2017 FC Nouadhibou bỏ cuộc ASC Tevragh-Zeïna Stade Cheikha Ould Boïdiya, Nouakchott

Thành tích theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Vị thứ Câu lạc bộ Thành phố Số danh hiệu Năm vô địch
1ACS KsarNouakchott51979, 1993, 1994, 2014, 2015
2AS Garde NationaleNouakchott41981, 1986, 1989, 2001
-ASC Air MauritanieNouakchott41988, 1990, 1995, 2000
-Espoirs NouakchottNouakchott41976, 1977, 1978, 1983
-ASC Tevragh-ZeïnaNouakchott42010, 2011, 2012, 2016
6FC NouadhibouNouadhibou32004, 2008, 2017
7AS Amical DouaneNouakchott21987, 1991
-ASC EntenteSebkha22003, 2005
-ASC PoliceNouakchott21985, 1999
-ASC SonelecNouakchott21997, 1998
-ASC TrarzaRosso21982, 1984
12ASAC ConcordeNouakchott12009
-ASC ImraguensAtar11996
-ASC MauritelNouakchott12007
-ASC NasrSebkha12006
-ASC SnimNouadhibou11992
-ASC Nasr Zem ZemNouakchott12013
Rq

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]