Cúp bóng đá Ukraina 1992–93

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ukrainian Football Cup 1992–93
Thông tin
Số đội 80
Vô địch Dynamo Kyiv
Á quân Karpaty Lviv
Thống kê
Số trận 78
Số bàn thắng 311 (3.99 bàn/trận)
Vua phá lưới Vitaliy Parakhnevych (8)

Cúp bóng đá Ukraina 1992–93 là mùa giải thứ hai của giải đấu bóng đá loại trực tiếp hàng năm ở Ukraina. Giải khởi tranh từ ngày 26 tháng 7 năm 1992 với cuộc đối mặt Podillya và kết thúc với trận chung kết ngày 30 tháng 5 năm 1993. Hình ảnh đáng chú ý của mùa giải là thành công của FC Khimik Severodonetsk khi vào đến tứ kết sau khi vượt qua FC Shakhtar Donetsk, bằng việc đánh bại đội bóng lớn này ngay ở vòng đầu tiên của giải. Thêm một hình ảnh khác là thất bại của đương kim vô địch FC Chornomorets Odessa trước đội bóng cùng thành phố SC Odessa cũng ngay ở vòng đầu tiên. Một lần nữa các đội bóng FC Torpedo ZaporizhiaFC Metalist Kharkiv vào đến vòng Bán kết.

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất mùa này là Vitaliy Parakhnevych người đã có công khi loại đương kim vô địch Chornomorets Odessa. FC Kryvbas Kryvyi RihFC Hazovyk Komarne bị loại khỏi giải năm sau vì không tham gia thi đấu. Các đội này bị xử thua.

Phân bổ đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Có 110 đội bóng tham gia giải đấu cúp mùa này.

Phân phối[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng tham gia vòng này Đội bóng vượt qua vòng trước
Vòng loại thứ nhất
(64 đội)
Vòng loại thứ hai
(32 đội)
  • 32 đội thắng từ vòng loại thứ nhất
Vòng đấu chính
(32 đội)
  • 16 đội thắng từ vòng loại thứ ba

Lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết các trận đấu đều diễn ra vào ngày 1 tháng 8 năm 1992. Cuộc đối mặt Vinnytsia Oblast giữa Podillya và Nyva diễn ra vào ngày 26 tháng Bảy và Rotor thách thức Polihraftekhnika ngày 4 tháng 8 năm 1992.

FC Podillia Kyrnasivka (Am) 1:3 (1L) FC Nyva Vinnytsia
FC Polihraftekhnika-2 Oleksandria (Am) 1:0 (2L) FC Dnipro Cherkasy
FC Tytan Armyansk (2L) 1:2 (2L) FC Chaika Sevastopol (h.p.)
FC Inturist Yalta (Am) 0:1 (1L) FC Temp Shepetivka
FC Lokomotyv Rivne (Am) 1:0 (1L) FC Podillya Khmelnytskyi (h.p.) (ở Kovel)
FC Dynamo-3 Kyiv (Am) 2:0 (1L) FC Desna Chernihiv (SKA Stadium)
FC Ptakhivnyk Velyki Hai (Am) 1:0 (2L) FC Halychyna Drohobych Velyki Hai is adjacent to Ternopil
FC Hazovyk Komarne (2L) 0:0 (1L) FC Skala Stryi (h.p.), pk 4:2
FC Khutrovyk Tysmenytsia (Am) 1:1 (1L) FC Prykarpattia Ivano-Frankivsk (h.p.), pk 1:3
FC Lada Chernivtsi (Am) 1:0 (2L) FC Dnister Zalischyki
FC Sokil-Lorta Lviv (Am) 2:0 (1L) FC Zakarpattia Uzhhorod
FC Metalist Irshava (Am) 3:0 (1L) FC Pryladyst Mukacheve
FC Keramik Baranivka (Am) 2:1 (1L) FC Krystal Chortkiv
FC Paperovyk Poninka (Am) 0:4 (2L) FC Polissya Zhytomyr
FC Zdvyzh Borodianka (Am) 3:1 (2L) FC ZS-Oriana Kyiv
FC Hirnyk Pavlohrad (Am) 0:3 (2L) FC Zirka Kirovohrad
FC Yavir Krasnopillia (2L) 2:0 (1L) FC Avtomobilist Sumy
FC Khimik Severodonetsk (1L) 1:0 (1L) FC Stal Alchevsk
FC Dynamo Luhansk (3L) 4:2 (2L) FC Vahanobudivnyk Stakhanov (h.p.)
FC Avanhard Lozova (Am) 0:1 (1L) FC Naftovyk Okhtyrka
FC Spartak Okhtyrka (Am) 0:1 (1L) FC Vorskla Poltava Trostianets (Sumy Oblast)
FC Naftokhimik Kremenchuk (3L) 1:1 (1L) FC Dynamo-2 Kyiv (h.p.), pk 2:4
FC Orbita Zaporizhia (Am) 1:2 (1L) FC Ros Bila Tserkva
FC Vuhlyk Bilozerske (Am) 2:3 (1L) FC Shakhtar Pavlohrad Dobropillia
FC Tavria Novotroitsk (Am) 0:1 (1L) FC Metalurh Nikopol (h.p.)
FC Bazhanovets Makiivka (2L) 2:3 (2L) FC Shakhtar-2 Donetsk
FC Druzhba Osypenko (2L) 2:0 (2L) FC Azovets Mariupol
FC Olimpia Yuzhnoukrainsk (Am) 3:4 (1L) SC Odessa (h.p.)
FC Chornomorets-2 Odessa (2L) 1:4 (1L) FC Artania Ochakiv
FC Blaho Blahoeve (Am) 1:2 (1L) FC Evis Mykolaiv (h.p.) (Ivanivka Raion, Odessa Oblast)
FC Meliorator Kakhovka (2L) 2:0 (2L) FC Krystal Kherson
FC Rotor Cherkasy (Am) 2:3 (1L) FC Polihraftekhnika Oleksandria

Vòng loại thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết các trận đấu đều diễn ra vào ngày 7 tháng 8 năm 1992. Trận đấu giữa Lokomotyv và đội trẻ của Dynamo ở Zdolbuniv được diễn ra sau đó một tuần, cụ thể ngày 15 tháng 8 năm 1992.

FC Polihraftekhnika Oleksandria (1L) 4:0 FC Polihraftekhnika-2 Oleksandria (Am)
FC Chaika Sevastopol (2L) 0:2 (1L) FC Temp Shepetivka
FC Ptakhivnyk Velyki Hai (Am) 1:4 (2L) FC Hazovyk Komarne
FC Prykarpattia Ivano-Frankivsk (1L) 5:1 (Am) FC Lada Chernivtsi
FC Sokil-Lorta Lviv (Am) 4:1 (Am) FC Metalist Irshava
FC Nyva Vinnytsia (1L) 3:0 (Am) FC Keramik Baranivka (h.p.)
FC Khimik Zhytomyr (2L) 2:0 (Am) FC Zdvyzh Borodianka
FC Zirka Kirovohrad (2L) 0:0 (2L) FC Yavir Krasnopillia (h.p.), pk 10:11
FC Khimik Severodonetsk (1L) 4:3 (3L) FC Dynamo Luhansk (h.p.)
FC Naftovyk Okhtyrka (1L) 3:2 (1L) FC Vorskla Poltava
FC Dynamo-2 Kyiv (1L) 3:2 (1L) FC Ros Bila Tserkva (h.p.)
FC Shakhtar Pavlohrad (1L) 3:1 (1L) FC Metalurh Nikopol
FC Shakhtar-2 Donetsk (2L) 5:0 (2L) FC Druzhba Osypenko Kostiantynivka
SC Odessa (1L) 3:0 (1L) FC Artania Ochakiv
FC Evis Mykolaiv (1L) 2:0 (1L) FC Meliorator Kakhovka
FC Lokomotyv Rivne (Am) 1:0 (Am) FC Dynamo-3 Kyiv Zdolbuniv

Cặp đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 32 đội   Vòng 16 đội   Quarter-finals   Semi-finals   Final
 Polihraftekhnika 1 0 1  
 Metalist Kharkiv 2 5 7      Metalist Kharkiv 1 0 1  
 FC Temp Shepetivka 2 3 5(a)    FC Temp Shepetivka 0 0 0  
 Bukovyna Chernivtsi 1 4 5        Metalist Kharkiv 1 1 2(a)  
 Lokomotyv Rivne 0 1 1        Nyva Ternopil 0 2 2  
 Nyva Ternopil 0 2 2      Nyva Ternopil 3 0 3
 Hazovyk Komarne 2 - -    Dnipro 0 2 2  
 Dnipro 3 + +        Metalist Kharkiv 1 0 1  
 Sokil Lviv 0 0 0        Dynamo Kyiv 1 3 4  
 Dynamo Kyiv 7 3 10      Ivano-Frankivsk 0 1 1  
 Ivano-Frankivsk x x +    Dynamo Kyiv 2 4 6  
 Kryvbas Kryvyi Rih x x -        Dynamo Kyiv 5 2 7
 Khimik Zhytomyr 1 1 2        Volyn Lutsk 1 2 3  
 Volyn Lutsk 1 3 4      Zorya-MALS 3 0 3
 Nyva Vinnytsia 2 0 2    Volyn Lutsk 0 5 5  
 Zorya-MALS 1 2 3        Dynamo Kyiv 2
 Naftovyk Okhtyrka 1 0 1        Karpaty Lviv 1
 Torpedo Zaporizhia 0 2 2      Torpedo Zaporizhia 3 1 4  
 Dynamo-2 Kyiv 2 1 3    Veres Rivne 1 2 3  
 Veres Rivne 2 1 3(a)        Severodonetsk 0 0 0  
 Severodonetsk 4 1 5        Torpedo Zaporizhia 0 1 1  
 Shakhtar Donetsk 3 1 4      Kremin Kremenchuk 2 0 2
 Yavir Krasnopilya 0 1 1    Severodonetsk 1 1 2(a)  
 Kremin Kremenchuk 3 2 5        Torpedo Zaporizhia 0 1 1
 Shakhtar-2 Donetsk 0 2 2        Karpaty Lviv 1 2 3  
 Metalurh Zaporizhya 0 5 5      Tavriya Simferopol 1 0 1  
 Shakhtar Pavlohrad 1 0 1    Metalurh Zaporizhya 1 3 4  
 Tavriya Simferopol 1 3 4        Metalurh Zaporizhya 0 1 1
 Odessa 0 3 3(a)        Karpaty Lviv 1 2 3  
 Chornomorets Odessa 1 2 3      Odessa 0 2 2
 Evis Mykolaiv 1 0 1    Karpaty Lviv 0 3 3  
 Karpaty Lviv 0 3 3  


Vòng Một (1/16)[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

Poliharftekhnika Olexandria (1L) 1 – 2 (PL) Metalist Kharkiv
Shevchenko Bàn thắng 53' Chi tiết Kolesnyk Bàn thắng 15'
Pryzetko Bàn thắng 90'
Olimp Stadium, Oleksandriya
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Viktor Holovko (Dnipropetrovsk)

Prykarpattia Ivano-Frankivsk (1L) +: – (PL) Kryvbas Kryvyi Rih
[ Chi tiết]
Elektron Stadium, Ivano-Frankivsk
Khán giả: N/A

Prykarpattia thắng on walkover.


Lokomotyv Rivne (AM) 0 – 0 (PL) Nyva Ternopil
Chi tiết
Lokomotyv Stadium, Zdolbuniv
Khán giả: 800
Trọng tài: Roman Zan (Lviv)

Khimik Zhytomyr (2L) 1 – 1 (PL) Volyn Lutsk
Lukashenko Bàn thắng 82' Chi tiết Sartakov Bàn thắng 8'
Khimik Stadium, Zhytomyr
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Oleksandr Tiutiun (Fastiv)

Yavir Krasnopillia (2L) 0 – 3 (PL) Kremin Kremenchuk
Chi tiết Laktionov Bàn thắng 26'
Bobyliak Bàn thắng 74'
Konovalchuk Bàn thắng 87'
Kolos Stadium, Krasnopillia
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Serhiy Shebek (Kiev)

Khimik Severodonetsk (1L) 4 – 3 (PL) Shakhtar Donetsk
Babenko Bàn thắng 8'
tháng Nămorov Bàn thắng 10'
Bublik Bàn thắng 38'
Palamarchuk Bàn thắng 55'
Chi tiết Stolovytsky Bàn thắng 28'
Atelkin Bàn thắng 53'
Popov Bàn thắng 75'
Khimik Stadium, Severodonetsk
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Leonid Bavykin (Kharkiv)

Naftovyk Okhtyrka (1L) 1 – 0 (PL) Torpedo Zaporizhia
Hrachov Bàn thắng 44' Chi tiết
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Ihor Yaremchuk (Kiev)

Dynamo-2 Kyiv (1L) 2 – 2 (PL) Veres Rivne
Bielkin Bàn thắng 35'
Taran Bàn thắng 60'
Chi tiết Sniehiriov Bàn thắng 39'
Svystunov Bàn thắng 51'
Khán giả: 300
Trọng tài: Mykhailo Ovchar (Kalush)

Shakhtar-2 Donetsk (2L) 0 – 0 (PL) "Metalurh"(Zaporizhia)
Chi tiết
IA Avtosteklo Stadium, Kostiantynivka
Khán giả: 2,500
Trọng tài: Vasyl Melnychuk (Simferopol)

Evis Mykolaiv (1L) 1 – 0 (PL) Karpaty Lviv
Dziuba Bàn thắng 86' Chi tiết
Municipal Central Stadium, Mykolaiv
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Volodymyr Pyanykh (Donetsk)

Temp Shepetivka (1L) 2 – 1 (PL) Bukovyna Chernivtsi
Kulakovsky Bàn thắng 43'
Zarutsky Bàn thắng 72'
Chi tiết Iriychuk Bàn thắng 55'
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Vadym Shevchenko (Kiev)

Hazovyk Komarne (2L) 2 – 3 (PL) Dnipro Dnipropetrovsk
Pshtyr Bàn thắng 15' (ph.đ.)
Shynkariov Bàn thắng 88'
Chi tiết Palianytsia Bàn thắng 10'
Moroz Bàn thắng 73'
Mykhailenko Bàn thắng 80'
Hazovyk Stadium, Komarne
Khán giả: 7,000
Trọng tài: Anatoliy Aranovsky (Kiev)

Sokil-LORTA Lviv (AM) 0 – 7 (PL) Dynamo Kyiv
Chi tiết Hrytsyna Bàn thắng 16'60'
Aleksanenkov Bàn thắng 38'
Mintenko Bàn thắng 65'75'
Zuyenko Bàn thắng 78'
Volotek Bàn thắng 86'
Sokil Stadium, Lviv
Khán giả: 7,000
Trọng tài: Valeriy Avdysh (Simferopol)

Nyva Vinnytsia (1L) 2 – 1 (PL) Zoria-MALS Luhansk
Akbarov Bàn thắng 40'
Okhrimchuk Bàn thắng 67'
Chi tiết Litvinov Bàn thắng 64'
Lokomotyv Stadium, Vinnytsia
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Valeriy Onufer (Uzhhorod)

Shakhtar Pavlohrad (1L) 1 – 1 (PL) Tavriya Simferopol
Sharippo Bàn thắng 72' Chi tiết Sheykhametov Bàn thắng 78'
Shakhtar Stadium, Pavlohrad
Khán giả: 300
Trọng tài: Viktor Derdo (Illichivsk)

Odessa (1L) 0 – 1 (PL) Chornomorets Odessa
Chi tiết Yablonskyi Bàn thắng 52'
SKA Stadium, Odessa
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Kostiantyn Panchyk (Simferopol)

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

Metalist Kharkiv (PL) 5 – 0 (1L) Polihraftekhnika Olexandria
Kolesnyk Bàn thắng 37'
Pryzetko Bàn thắng 59'
Kandaurov Bàn thắng 61' (ph.đ.)
Borovyk Bàn thắng 66'
Karabuta Bàn thắng 75'
Chi tiết
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Oleksandr Hordiyenko (Dnipropetrovsk)

Metalist thắng 7–1 sau hai lượt trận.


Nyva Ternopil (PL) 2 – 1 (AM) Lokomotyv Rivne
Babiy Bàn thắng 37'
Biskup Bàn thắng 75'
Chi tiết Parshykov Bàn thắng 17'
Municipal Central Stadium, Ternopil
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Mykhailo Ovchar (Kalush)

Nyva thắng 2–1 sau hai lượt trận.


Volyn Lutsk (PL) 3 – 1 (2L) Khimik Zhytomyr
Dykyi Bàn thắng 14' (ph.đ.)
Sarnavsky Bàn thắng 49'
Krukovets Bàn thắng 71'
Chi tiết Lukashenko Bàn thắng 90'
Avanhard Stadium, Lutsk
Khán giả: 1,400
Trọng tài: Valeriy Lysenko (Odessa)

Volyn thắng 4–2 sau hai lượt trận.


Kremin Kremenchuk (PL) 2 – 1 (2L) Yavir Krasnopillia
Zhabchenko Bàn thắng 25' (ph.đ.)
Laktionov Bàn thắng 50'
Chi tiết Samoliuk Bàn thắng 8'
Dnipro Stadium, Kremenchuk
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Valeriy Stoyan (Alchevsk)

Kremin thắng 5–1 sau hai lượt trận.


Shakhtar Donetsk (PL) 1 – 1 (1L) Khimik Severodonetsk
Drahunov Bàn thắng 43' (ph.đ.) Chi tiết tháng Baenko Bàn thắng 74'
Shakhtar Stadium, Donetsk
Khán giả: 800
Trọng tài: Serhiy Tatulian (Kiev)

Khimik thắng 5–4 sau hai lượt trận.


Torpedo Zaporizhia (PL) 2 – 0 (1L) Naftovyk Okhtyrka
Bondarenko Bàn thắng 40'
Mareyev Bàn thắng 72'
Chi tiết
Khán giả: 2,000
Trọng tài: Oleh Chorny (Donetsk)

Torpedo thắng 2–1 sau hai lượt trận.


Veres Rivne (PL) 1 – 1 (1L) Dynamo-2 Kiev
Svystunov Bàn thắng 36' Chi tiết Parshyn Bàn thắng 50'
Avanhard Stadium, Rivne
Khán giả: 1,800
Trọng tài: Yaroslav Hrysio (Lviv)

Veres thắng 3–3 nhờ luật bàn thắng sân khách.


Metalurh Zaporizhia (PL) 5 – 2 (2L) Shakhtar-2 Donetsk
Holovan Bàn thắng 6'43'54'
Mushchinka Bàn thắng 17'
Antiukhin Bàn thắng 89'
Chi tiết Zhygulin Bàn thắng 53'
Zavhorodniy Bàn thắng 74'
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Yaroslav Lemekh (Lviv)

Metalurh thắng 5–2 sau hai lượt trận.


Karpaty Lviv (PL) 3 – 0 (1L) Evis Mykolaiv
Riznyk Bàn thắng 38'
Plotko Bàn thắng 57'69'
Chi tiết
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Volodymyr Tukhovsky (Simferopol)

Karpaty thắng 3–1 sau hai lượt trận.


Dnipro Dnipropetrovsk (PL) +: – (2L) Hazovyk Komarne
[ Chi tiết]
Khán giả: N/A

Dnipro thắng tự động.


Bukovyna Chernivtsi (PL) 4 – 3 (1L) Temp Shepetivka
Haydamaschuk Bàn thắng 28'
Bidulko Bàn thắng 51'
Lutsiv Bàn thắng 55'
Finkel Bàn thắng 85'
Chi tiết Koliada Bàn thắng 49' (ph.đ.)57'88' (ph.đ.)
Kolos Stadium, Novoselytsia
Khán giả: 1,500
Trọng tài: Valeriy Stoyan (Alchevsk)

Temp thắng 5–5 nhờ luật bàn thắng sân khách.


Zoria-MALS Luhansk (PL) 2 – 0 (1L) Nyva Vinnytsia
Sevidov Bàn thắng 56'69' Chi tiết
Avanhard Stadium, Luhansk
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Volodymyr Pyanykh (Donetsk)

Zoria thắng 3–2 sau hai lượt trận.


Tavriya Simferopol (PL) 3 – 0 (1L) Shakhtar Pavlohrad
Shevchenko Bàn thắng 14' (ph.đ.)75' (ph.đ.)
Haydash Bàn thắng 47'
Chi tiết
Lokomotyv Stadium, Simferopol
Khán giả: 7,500
Trọng tài: Roman Zan (Lviv)

Tavria thắng 4–1 sau hai lượt trận.


Chornomorets Odessa (PL) 2 – 3 (1L) Odessa
Kosheliuk Bàn thắng 45'
Husyev Bàn thắng 74'
Chi tiết Tymchenko Bàn thắng 41'
Parakhnevych Bàn thắng 77'90'
Khán giả: 450
Trọng tài: Stepan Selmensky (Uzhhorod)

Odessa thắng 3–3 nhờ luật bàn thắng sân khách.


Dynamo Kyiv (PL) 3 – 0 (AM) Sokil-LORTA Lviv
Hrytsyna Bàn thắng 16' (ph.đ.)
Mintenko Bàn thắng 61'
Mizin Bàn thắng 78'
Chi tiết
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Kostiantyn Panchyk (Simferopol)

Dynamo thắng 10–0 sau hai lượt trận.

Vòng Hai(1/8)[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

Odessa (1L) 0 – 0 (PL) Karpaty Lviv
Chi tiết
SKA Stadium, Odessa
Khán giả: 500
Trọng tài: Anatoliy Aranovsky (Kiev)

Metalist Kharkiv (PL) 1 – 0 (1L) Temp Shepetivka
Pryzetko Bàn thắng 67' Chi tiết
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Vasyl Melnychuk (Simferopol)

Nyva Ternopil (PL) 3 – 0 (PL) Dnipro Dnipropetrovsk
Zadvorny Bàn thắng 28'
Vasylytchuk Bàn thắng 30'
Kulish Bàn thắng 58'
Chi tiết Yudin Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ 57', 68'
Moskvin Thẻ đỏ 77'
Municipal Central Stadium, Ternopil
Khán giả: 2,500
Trọng tài: Valeriy Onufer (Uzhhorod)

Prykarpattia Ivano-Frankivsk (1L) 0 – 2 (PL) Dynamo Kyiv
Chi tiết Leonenko Bàn thắng 44'80'
Elektron Stadium, Ivano-Frankivsk
Khán giả: 9,000
Trọng tài: Volodymyr Pyanykh (Donetsk)

Zoria-MALS Luhansk (PL) 3 – 0 (PL) Volyn Lutsk
Sevidov Bàn thắng 43'
Huseinov Bàn thắng 52'
Mazur Bàn thắng 71'
Chi tiết Polischuk Thẻ đỏ 41'
Avanhard Stadium, Luhansk
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Roman Zan (Lviv)

Kremin Kremenchuk (PL) 2 – 1 (1L) Khimik Severodonetsk
Lukash Bàn thắng 54' (ph.đ.)
tháng Baenko Bàn thắng 64'
Chi tiết Bublik Bàn thắng 77'
Dnipro Stadium, Kremenchuk
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Ihor Yaremchuk (Kiev)

Torpedo Zaporizhia (PL) 3 – 1 (PL) Veres Rivne
R.Bondarenko Bàn thắng 10'80'
O.Bondarenko Bàn thắng 38' (ph.đ.)
Chi tiết Hurynovych Bàn thắng 73'
Khán giả: 500
Trọng tài: Leonid Bavykin (Kharkiv)

Tavriya Simferopol (PL) 1 – 1 (PL) "Metalurh"(Zaporizhia)
Haydash Bàn thắng 78' Chi tiết Mushchinka Bàn thắng 62'
Lokomotyv Stadium, Simferopol
Khán giả: 650
Trọng tài: Serhiy Tatulian (Kiev)

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

Karpaty Lviv (PL) 3 – 2 (1L) Odessa
Pokladok Bàn thắng 11'79'
Topchiyev Bàn thắng 18'
Chi tiết Zayarny Bàn thắng 30'
Parakhnevych Bàn thắng 37'
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Viktor Holovko (Dnipropetrovsk)

Karpaty thắng 3–2 sau hai lượt trận.


Temp Shepetivka (1L) 0 – 0 (PL) Metalist Kharkiv
Chi tiết
Temp Stadium, Shepetivka
Khán giả: 6,500
Trọng tài: Mykhailo Sydor (Lviv)

Metalist thắng 1–o sau hai lượt trận.


Dnipro Dnipropetrovsk (PL) 2 – 0 (PL) Nyva Ternopil
Dumenko Bàn thắng 56'63' Chi tiết Kulish Phạt đền hỏng 16'
Khán giả: 2,500
Trọng tài: Leonid Bavykin (Kharkiv)

Nyva thắng 3–2 sau hai lượt trận.


Dynamo Kyiv (PL) 4 – 1 (1L) Prykarpattia Ivano-Frankivsk
Leonenko Bàn thắng 17'44'
Shkapenko Bàn thắng 37'
Zuyenko Bàn thắng 87'
Chi tiết Lakhmay Bàn thắng 29'
Rusanovsky Thẻ đỏ 84'
Republican Stadium, Kiev
Khán giả: 2,500
Trọng tài: Valeriy Avdysh (Simferopol)

Dynamo thắng 6–1 sau hai lượt trận.


Volyn Lutsk (PL) 5 – 0 (PL) Zoria-MALS Luhansk
Zub Bàn thắng 4' (ph.đ.)6'
Polny Bàn thắng 19'
Dykyi Bàn thắng 51'
Bohunov Bàn thắng 86'
Chi tiết
Avanhard Stadium, Lutsk
Khán giả: 1,500
Trọng tài: Stepan Selmensky (Uzhhorod)

Volyn thắng 5–3 sau hai lượt trận.


Khimik Severodonetsk (1L) 1 – 0 (PL) Kremin Kremenchuk
Bublik Bàn thắng 5' Chi tiết
Khimik Stadium, Severodonetsk
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Vadym Shevchenko (Kiev)

Khimik thắng 2–2 nhờ luật bàn thắng sân khách.


Veres Rivne (PL) 2 – 1 (PL) Torpedo Zaporizhia
Sniehiriov Bàn thắng 2'
Kucher Bàn thắng 18'
Chi tiết Bondarenko Bàn thắng 40'
Avanhard Stadium, Rivne
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Valeriy Stoyan (Alchevsk)

Torpedo thắng 4–3 sau hai lượt trận.


Metalurh Zaporizhia (PL) 3 – 0 (PL) Tavriya Simferopol
Mushchinka Bàn thắng 12' (ph.đ.)
Huralsky Bàn thắng 31'
Dudnik Bàn thắng 87'
Chi tiết
Khán giả: 1,200
Trọng tài: Ihor Bezuhly (Lutsk)

Metalurh thắng 4–1 sau hai lượt trận.

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

"Khimik"(Severodonetsk) (1L) 0 – 0 (PL) "Torpedo"(Zaporizhia)
Chi tiết
Khimik Stadium, Severodonetsk
Khán giả: 8,000
Trọng tài: Ihor Yaremchuk (Kiev)

"Metalurh"(Zaporizhzhya) (PL) 0 – 1 (PL) "Karpaty"(Lviv)
Chi tiết Mokrytsky Bàn thắng 73' (ph.đ.)
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Volodymyr Tukhovsky (Simferopol)

"Dynamo"(Kyiv) (PL) 5 – 1 (PL) "Volyn"(Lutsk)
Rebrov Bàn thắng 17'
Mizin Bàn thắng 31'33'62'
Shkapenko Bàn thắng 89'
Chi tiết Korotayev Bàn thắng 57'
Republican Stadium, Kiev
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Volodymyr Pyanykh (Donetsk)

"Metalist"(Kharkiv) (PL) 1 – 0 (PL) "Nyva"(Ternopil)
Pryzetko Bàn thắng 72' Chi tiết
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Roman Zan (Lviv)

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

"Karpaty"(Lviv) (PL) 2 – 1 (PL) "Metalurh"(Zaporizhia)
Kardash Bàn thắng 4'
Mokrytsky Phạt đền hỏng 70'
Pokladok Bàn thắng 76'
Chi tiết Varaksin Bàn thắng 53'
Khán giả: 12,000
Trọng tài: Valeriy Avdysh (Simferopol)

Karpaty thắng 3–1 sau hai lượt trận.


"Volyn"(Lutsk) (PL) 2 – 2 (PL) "Dynamo"(Kyiv)
Pylypenko Bàn thắng 65'86' Chi tiết Shkapenko Bàn thắng 11'76'
Avanhard Stadium, Kiev
Khán giả: 11,500
Trọng tài: Roman Zan (Lviv)

Dynamo thắng 7–3 sau hai lượt trận.


"Nyva"(Ternopil) (PL) 2 – 1 (PL) "Metalist"(Kharkiv)
Lobas Bàn thắng 50'
Mochuliak Bàn thắng 78'
Chi tiết Prudius Bàn thắng 30'
Central Municipal Stadium, Ternopil
Khán giả: 18,000
Trọng tài: Viktor Zviahitsev (Donetsk)

Metalist thắng 2–2 nhờ luật bàn thắng sân khách.


"Torpedo"(Zaporizhia) (PL) 1 – 0 (1L) "Khimik"(Severodonetsk)
Raliuchenko Bàn thắng 81' (ph.đ.) Chi tiết
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Kostiantyn Panchyk (Simferopol)

Torpedo thắng 1–0 sau hai lượt trận.

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

"Torpedo"(Zaporizhya) (PL) 0 – 1 (PL) "Karpaty"(Lviv)
Chi tiết Husyn Bàn thắng 31'
Khán giả: 2,500
Trọng tài: Volodymyr Pyanykh (Donetsk)

"Metalist"(Kharkiv) (PL) 1 – 1 (PL) "Dynamo"(Kyiv)
Kandaurov Bàn thắng 62' Chi tiết Luzhny Bàn thắng 27'
Rebrov Phạt đền hỏng 67'
Khán giả: 12,000
Trọng tài: Volodymyr Tukhovsky (Simferopol)

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

"Karpaty"(Lviv) (PL) 2 – 1 (PL) "Torpedo"(Zaporizhzhya)
Plotko Bàn thắng 38' (ph.đ.)
Kardash Bàn thắng 85'
Chi tiết Bondarenko Bàn thắng 41'
Khán giả: 12,000
Trọng tài: Valeriy Onufer (Uzhhorod)

Karpaty thắng 3–1 sau hai lượt trận.


"Dynamo"(Kyiv) (PL) 3 – 0 (PL) "Metalist"(Kharkiv)
Rebrov Bàn thắng 18'
Kovalets Phạt đền hỏng 33'
Serhiy Mizin Bàn thắng 56' (ph.đ.)
Topchiyev Bàn thắng 64'
Chi tiết
Republican Stadium, Kiev
Khán giả: 8,000
Trọng tài: Yevhen Kanana (Donetsk)

Dynamo thắng 4–1 sau hai lượt trận.

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

"Dynamo"(Kyiv) (PL) 2 – 1 (PL) "Karpaty"(Lviv)
Leonenko Bàn thắng 23'
Topchiyev Bàn thắng 64'
Chi tiết Plotko Bàn thắng 89' (ph.đ.)
Republican Stadium, Kiev
Khán giả: 47,000
Trọng tài: Volodymyr Pyanykh (Donetsk)

Vô địch Cúp bóng đá Ukraina 1992–93

FC Dynamo Kyiv
Danh hiệu thứ nhất

Danh sách ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Số bàn thắng Đội bóng
Ukraina Vitaliy Parakhnevych
8
Odessa
Ukraina Viktor Leonenko
5
Dynamo Kyiv
Ukraina Roman Bondarenko
5
Torpedo Zaporizhia
Ukraina Serhiy Mizin
5(1)
Dynamo-2 Kyiv
Dynamo Kyiv

.[1]

Khán giả[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận đấu có nhiều khán giả nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Vòng Đội nhà Đội khách Kết quả Địa điểm Số khán giả
1 Chung kết Dynamo Kyiv Karpaty Lviv 2 – 1 Republican Stadium, Kiev 47,000
2 Tứ kết Nyva Ternopil Metalist Kharkiv 2 – 1 City Stadium, Ternopil 18,000
3 Tứ kết Karpaty Lviv Metalurh Zaporizhia 2 – 1 Ukraina Stadium, Lviv 12,000
Semifinals Karpaty Lviv Torpedo Zaporizhia 2 – 1 Ukraina Stadium, Lviv
Metalist Kharkiv Dynamo Kyiv 1 – 1 Metalist Stadium, Kharkiv

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Ukraina 1992–93 Bản mẫu:Bóng đá Ukraina 1992 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1992–93