Cúp bóng đá châu Á 2007 (Bảng A)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là thông tin chi tiết về các trận đấu trong khuôn khổ bảng A - Cúp bóng đá châu Á 2007, là một trong bốn bảng đấu thuộc AFC Asian Cup 2007. Trận đầu tiên của bảng diễn ra vào ngày 7 tháng 7 năm 2007, và hai trận đấu cuối cùng được đá vào ngày 16 tháng 7. Bảng đấu gồm có đội chủ nhà Thái Lan, bảng đấu này còn có sự góp mặt của ba đội Iraq, Úc và Oman.

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
 Iraq 3 1 2 0 4 2 +2 5
 Úc 3 1 1 1 6 4 +2 4
 Thái Lan 3 1 1 1 3 5 −2 4
 Oman 3 0 2 1 1 3 −2 2

Thái Lan v Iraq[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Lan  1–1  Iraq
Suksomkit Bàn thắng 6' (ph.đ.) Chi tiết Younis Mahmoud Bàn thắng 32'
Thái Lan
THÁI LAN:
GK 18 Sinthaweechai Hathairattanakool Thẻ vàng 23'
RB 2 Suree Sukha Thẻ vàng 76'
CB 4 Jetsada Jitsawad
CB 5 Niweat Siriwong
LB 6 Nattaporn Phanrit
CM 12 Nirut Surasiang Thẻ vàng 59'
CM 7 Datsakorn Thonglao Thẻ vàng 90'
AM 9 Therdsak Chaiman Thay ra sau 72 phút 72'
AM 10 Totchtawan Sripan (c)
CF 13 Kiatisuk Senamuang Thay ra sau 72 phút 72'
CF 17 Sutee Suksomkit Thay ra sau 86 phút 86'
Vào thay người:
MF 8 Suchao Nuchnum Vào sân sau 72 phút 72'
FW 14 Teeratep Winothai Vào sân sau 72 phút 72'
FW 21 Teerasil Dangda Vào sân sau 86 phút 86'
Huấn luyện viên trưởng:
Charnwit Polcheewin
Iraq
IRAQ:
GK 22 Noor Sabri
DF 2 Jassim Mohammed Ghulam
DF 3 Bassim Abbas
DF 14 Haidar Abdul-Amir
DF 15 Ali Rehema
MF 5 Nashat Akram Thay ra sau 90+1 phút 90+1'
MF 6 Salih Sadir Thay ra sau 66 phút 66'
MF 11 Hawar Mulla Mohammed
MF 18 Mahdi Karim
MF 19 Haitham Kadhim Thẻ vàng 51'
CF 10 Younis Mahmoud (c)
Vào thay người:
MF 24 Qusay Munir Vào sân sau 66 phút 66'
MF 13 Karrar Jassim Vào sân sau 90+1 phút 90+1'
Huấn luyện viên trưởng:
Bồ Đào Nha Jorvan Vieira

Cầu thủ xuất sắc nhất trận
Sutee Suksomkit (Thái Lan)

Trợ lý trọng tài:
Jeong Hae-Sang (Hàn Quốc)
Awni Hassouned (Jordan)
Trọng tài bàn:
Jasim Karim (Bahrain)

Úc v Oman[sửa | sửa mã nguồn]

Úc  1–1  Oman
Cahill Bàn thắng 90+1' Chi tiết Al-Maimani Bàn thắng 32'
Úc
ÚC:
GK 1 Mark Schwarzer
RB 7 Brett Emerton Thẻ vàng 18'
CB 3 Patrick Kisnorbo Thay ra sau 78 phút 78'
CB 2 Lucas Neill
LB 8 Luke Wilkshire
CM 13 Vince Grella Thay ra sau 62 phút 62'
CM 5 Jason Culina
RW 21 Mile Sterjovski Thay ra sau 46 phút 46'
AM 23 Marco Bresciano
LW 10 Harry Kewell
CF 9 Mark Viduka (c)
Vào thay người:
FW 15 John Aloisi Vào sân sau 46 phút 46'
MF 4 Tim Cahill Thẻ vàng 89' Vào sân sau 62 phút 62'
FW 14 Brett Holman Vào sân sau 78 phút 78'
Huấn luyện viên trưởng:
Graham Arnold
Australia V Oman.svg
Oman
OMAN:
GK 26 Ali Al-Habsi
RB 3 Juma Al Wahaibi Thẻ vàng 55'
CB 2 Mohamed Al Noobi (c) Thẻ vàng 33'
CB 4 Said Suwailim Al Shoon
LB 17 Hassan Mudhafar Al-Gheilani
CM 12 Ahmed Mubarak Al Mahaijri Thẻ vàng 21'
CM 21 Ahmed Hadid Al Mukhaini
RW 11 Yousuf Shaaban Thẻ vàng 52' Thay ra sau 65 phút 65'
AM 8 Badar Al-Maimani Thay ra sau 60 phút 60'
LW 15 Ismail Sulaiman Al Ajmi
CF 20 Amad Al Hosni Thay ra sau 80 phút 80'
Vào thay người:
MF 10 Fawzi Bashir Vào sân sau 60 phút 60'
MF 13 Mohammed Al-Ghassani Vào sân sau 65 phút 65'
MF 24 Younis Mubarak Al Mahaijri Vào sân sau 80 phút 80'
Huấn luyện viên trưởng:
Argentina Gabriel Calderón

Cầu thủ xuất sắc nhất trận
Luke Wilkshire (Úc)

Trợ lý trọng tài:
Ntagungira Celestin (Rwanda)
Menkouande Evarist (Cameroon)
Trọng tài bàn:
Lee Gi-Young (Hàn Quốc)

Oman v Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Oman  0–2  Thái Lan
Chi tiết Thonkanya Bàn thắng 70'78'
Khán giả: 19.000
Trọng tài: Lee Gi-Young (Hàn Quốc)
Oman
OMAN:
GK 26 Ali Al-Habsi
DF 2 Mohammed Rabia Al-Noobi
DF 3 Juma Al Wahaibi Thẻ vàng 43'
DF 4 Said Suwailim Al Shoon Thẻ vàng 35'
DF 17 Hassan Mudhafar Al-Gheilani Thẻ vàng 24'
MF 12 Ahmed Mubarak Al Mahaijri
MF 21 Ahmed Hadid Al Mukhaini
MF 10 Fawzi Bashir
FW 8 Badar Al-Maimani Thay ra sau 78 phút 78'
FW 20 Amad Al Hosni Thẻ vàng 28'
FW 15 Ismail Sulaiman Al Ajmi
Vào thay người:
FW 14 Younis Al Mushaifri Vào sân sau 78 phút 78'
Huấn luyện viên trưởng:
Argentina Gabriel Calderón
Thái Lan
THÁI LAN:
GK 18 Sinthaweechai Hathairattanakool
DF 2 Suree Sukha
DF 5 Niweat Siriwong
DF 6 Nattaporn Phanrit
DF 16 Kiatprawut Saiwaeo
MF 7 Datsakorn Thonglao
MF 9 Therdsak Chaiman Thay ra sau 58 phút 58'
MF 10 Totchtawan Sripan
MF 12 Nirut Surasiang
FW 13 Kiatisuk Senamuang Thay ra sau 67 phút 67'
FW 17 Sutee Suksomkit Thay ra sau 73 phút 73'
Vào thay người:
FW 23 Pipat Thonkanya Vào sân sau 58 phút 58'
FW 14 Teeratep Winothai Vào sân sau 67 phút 67'
FW 8 Suchao Nuchnum Thẻ vàng 83' Vào sân sau 73 phút 73'
Huấn luyện viên trưởng:
Charnwit Polcheewin

Cầu thủ xuất sắc nhất trận
Pipat Thonkanya (Thái Lan)

Trợ lý trọng tài:
Yew Mun Tang (Singapore)
Celestin Ntagungira (Rwanda)
Trọng tài bàn:
Eddy Maillet (Seychelles)

Iraq v Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Iraq  3–1  Úc
Nashat Akram Bàn thắng 22'
Hawar Mohammed Bàn thắng 60'
Karrar Jassim Bàn thắng 86'
Chi tiết Viduka Bàn thắng 47'
Khán giả: 6.000
Trọng tài: Jasim Karim (Bahrain)
Iraq
IRAQ:
GK 22 Noor Sabri
RB 14 Haidar Abdul-Amir
CB 15 Ali Rehema
CB 2 Jassim Mohammed Ghulam
LB 3 Bassim Abbas
CM 5 Nashat Akram
CM 19 Haitham Kadhim Thẻ vàng 62' Thay ra sau 74 phút 74'
RW 18 Mahdi Karim
AM 6 Salih Sadir Thay ra sau 49 phút 49'
LW 11 Hawar Mulla Mohammed
CF 10 Younis Mahmoud (c) Thay ra sau 90+1 phút 90+1'
Vào thay người:
MF 24 Qusay Munir Thẻ vàng 81' Vào sân sau 49 phút 49'
MF 13 Karrar Jassim Vào sân sau 74 phút 74'
FW 9 Mohammed Nasser Shakroun Vào sân sau 90+1 phút 90+1'
Huấn luyện viên trưởng:
Bồ Đào Nha Jorvan Vieira
Australia V Iraq.svg
Úc
ÚC:
GK 1 Mark Schwarzer
RB 7 Brett Emerton
CB 3 Patrick Kisnorbo Thay ra sau 71 phút 71'
CB 2 Lucas Neill Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ 42', 90+3'
LB 8 Luke Wilkshire Thẻ vàng 89'
CM 13 Vince Grella Thẻ vàng 35'
CM 5 Jason Culina Thẻ vàng 12' Thay ra sau 64 phút 64'
RW 23 Marco Bresciano
AM 14 Brett Holman Thay ra sau 46 phút 46'
LW 10 Harry Kewell
CF 9 Mark Viduka (c)
Vào thay người:
MF 4 Tim Cahill Vào sân sau 46 phút 46'
FW 15 John Aloisi Vào sân sau 64 phút 64'
FW 11 Archie Thompson Vào sân sau 71 phút 71'
Huấn luyện viên trưởng:
Graham Arnold

Cầu thủ xuất sắc nhất trận
Nashat Akram (Iraq)

Trợ lý trọng tài:
Awni Hassouneh (Jordan)
Jeong Hae-Sang (Hàn Quốc)
Trọng tài bàn:
Kwon Jong-Chul (Hàn Quốc)

Thái Lan v Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Lan  0–4  Úc
Chi tiết Beauchamp Bàn thắng 21'
Viduka Bàn thắng 80'83'
Kewell Bàn thắng 90'
Thái Lan
THÁI LAN:
GK 18 Sinthaweechai Hathairattanakool
RB 2 Suree Sukha
CB 16 Kiatprawut Saiwaeo Thay ra sau 56 phút 56'
CB 5 Niweat Siriwong
LB 6 Nattaporn Phanrit
RM 8 Suchao Nuchnum
CM 12 Nirut Surasiang Thẻ vàng 47'
CM 10 Totchtawan Sripan (c)
LM 17 Sutee Suksomkit Thay ra sau 54 phút 54'
CF 13 Kiatisuk Senamuang
CF 14 Teeratep Winothai Thay ra sau 60 phút 60'
Vào thay người:
MF 7 Datsakorn Thonglao Thẻ vàng 73' Vào sân sau 54 phút 54'
DF 4 Jetsada Jitsawad Vào sân sau 56 phút 56'
MF 23 Pipat Thonkanya Vào sân sau 60 phút 60'
Huấn luyện viên trưởng:
Charnwit Polcheewin
Úc
ÚC:
GK 1 Mark Schwarzer
CB 7 Brett Emerton
CB 22 Mark Milligan
CB 6 Michael Beauchamp
RM 8 Luke Wilkshire Thẻ vàng 84'
CM 5 Jason Culina
CM 13 Vince Grella
LM 20 David Carney
AM 23 Marco Bresciano Thay ra sau 74 phút 74'
CF 15 John Aloisi Thẻ vàng 28' Thay ra sau 61 phút 61'
CF 9 Mark Viduka (c) Thay ra sau 84 phút 84'
Vào thay người:
MF 10 Harry Kewell Vào sân sau 61 phút 61'
MF 4 Tim Cahill Vào sân sau 74 phút 74'
FW 14 Brett Holman Vào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên trưởng:
Graham Arnold

Cầu thủ xuất sắc nhất trận
Mark Viduka (Úc)

Trợ lý trọng tài:
Jeong Hae-Sang (Hàn Quốc)
Tang Yew Mun (Singapore)
Trọng tài bàn:
Lee Gi-Young (Hàn Quốc)

Oman v Iraq[sửa | sửa mã nguồn]

Oman  0–0  Iraq
Chi tiết
Oman
OMAN:
GK 26 Ali Al-Habsi
DF 2 Mohammed Rabia Al-Noobi (c)
DF 6 Issam Fayel Al Sinani
DF 11 Yousuf Shaaban
DF 17 Hassan Mudhafar Al-Gheilani
MF 10 Fawzi Bashir Thay ra sau 69 phút 69'
MF 12 Ahmed Mubarak Al Mahaijri Thẻ vàng 90+2'
MF 21 Ahmed Hadid Al Mukhaini Thay ra sau 81 phút 81'
FW 8 Badar Al-Maimani
FW 15 Ismail Sulaiman Al Ajmi Thay ra sau 67 phút 67'
FW 20 Amad Al Hosni Thẻ vàng 45'
Vào thay người:
FW 14 Younis Al Mushaifri Vào sân sau 67 phút 67'
MF 28 Hussain Al-Hadhri Vào sân sau 69 phút 69'
MF 24 Younis Mubarak Al Mahaijri Vào sân sau 81 phút 81'
Huấn luyện viên trưởng:
Argentina Gabriel Calderón
Iraq
IRAQ:
GK 22 Noor Sabri
DF 2 Jassim Mohammed Ghulam
DF 3 Bassim Abbas
DF 4 Khaldoun Ibrahim
DF 15 Ali Rehema
MF 5 Salih Sadir
MF 8 Ahmad Abid Ali Thay ra sau 71 phút 71'
MF 11 Hawar Mulla Mohammed Thay ra sau 45 phút 45'
MF 18 Mahdi Karim
MF 24 Qusay Munir Thẻ vàng 73'
FW 10 Younis Mahmoud (c)
Vào thay người:
MF 13 Karrar Jassim Vào sân sau 45 phút 45'
MF 7 Ali Abbas Al-Hilfi Thẻ vàng 76' Vào sân sau 71 phút 71'
Huấn luyện viên trưởng:
Bồ Đào Nha Jorvan Vieira

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Mahdi Karim (Iraq)

Trợ lý trọng tài:
Ntagungira Celestin (Rwanda)
Menkouande Evarist (Cameroon)
Trọng tài bàn:
Jasim Karim (Bahrain)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]