Cơ quan hành chính trung ương Hàn Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Emblem of South Korea.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Hàn Quốc
Hiến pháp

Cơ quan hành chính trung ương (Hangul: 중앙행정기관, hanja: 中央行政機關; Jungang haengjeong gigwan, Trung ương hành chính cơ quan) là thuật ngữ chung dùng để chỉ các cơ quan hành chính thuộc chính phủ Hàn Quốc, được thành lập với thẩm quyền phụ trách công tác hành chính trên phạm vi cả nước.[1]

Các cơ quan hành chính trung ương do Tổng thống nắm quyền điều hành, Thủ tướng hỗ trợ Tổng thống và thực hiện các bộ phận hành chính, các Bộ trưởng chỉ đạo và giám sát các bộ và thực thi các vấn đề lập pháp trong cơ quan lập pháp.

Hiện tại chính phủ Hàn Quốc có tổng cộng 2 viện, 5 văn phòng, 17 bộ, 5 vụ, 16 cục và 5 ủy ban thuộc nhóm cơ quan hành chính trung ương.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

  • Việc thành lập và phạm vi của cơ quan hành chính trung ương được xác định theo Đạo luật.[2]
  • Cơ quan hành chính trung ương đề cập đến chính phủ, các cơ quan, cơ quan đặc biệt được quy định trong Luật Tổ chức Chính phủ,[2] và thậm chí nếu được đề cập trong những điều khoản trong luật khác với Luật Tổ chức Chính phủ, thì chúng cũng được xem như cơ quan hành chính trung ương.[3]

Tổ chức[sửa | sửa mã nguồn]

Cơ quan hành chính trung ương Hàn Quốc được phân ra sáu loại, bao gồm:

  • Viện (, Won): Trực thuộc Tổng thống, các cơ quan chủ quản liên quan tới bảo vệ an toàn quốc gia và tình trạng khẩn cấp.
  • Văn phòng (, Sil): Nhân viên cơ quan của Tổng thống và Thủ tướng.
  • Bộ (, Bu): Trực thuộc Thủ tướng, chấp hành chính sách của Tổng thống và là đơn vị hành chính.
  • Vụ (, Cheo): Phụ trách lĩnh vực đặc biệt của Nội các, có chính sách tự chủ nhất định. Thông thường phụ thuộc vào các Bộ
  • Cục (, Cheong): Trực thuộc Thủ tướng, chịu trách nhiệm hình thành và thống nhất chính sách.
  • Ủy ban (위원회, Wiwonhoe): Cơ quan phụ trách điều hành hành chính và trưng cầu.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Viện[sửa | sửa mã nguồn]

Viện Huy hiệu Viện Huy hiệu
Viện Giám tra
(감사원, Gamsa won, Giám tra Viện)
Giám Tra Viện.jpg
Viện Tình báo Quốc gia
(국가정보원, Gukka jeongbo won, Quốc gia Tình báo Viện)
Viện Tình báo Hàn Quốc.jpg

Văn phòng[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Huy hiệu
Bộ Kế hoạch Tài chính
Tiếng Hàn: 기획재정부 (Gihoek jaejeong bu)

Hán Việt: Xí hoạch Tài chính Bộ

Bộ KHTC Hàn Quốc.jpg
Bộ Giáo dục

Tiếng Hàn: 교육부 (Gyoyuk bu)

Hán Việt: Giáo dục Bộ

Ministry of Education (South Korea).jpg
Bộ Khoa học Công nghệ Tương lai
Tiếng Hàn: 미래창조과학부 (Mirae changjo gwahak bu)

Hán Việt: Vị lai Sáng tạo Khoa học Bộ

130419-risell-mr1.jpg
Bộ Ngoại giao
Tiếng Hàn: 외교부(Oegyo bu)

Hán Việt: Ngoại giao Bộ)

Bộ Ngoại giao Hàn Quốc.jpeg
Bộ Thống nhất
Tiếng Hàn: 통일부 (Tongil bu)

Hán Việt: Thống nhất Bộ

Bộ Thống nhất Hàn Quốc.jpg
Bộ Pháp vụ

Tiếng Hàn: 법무부 (Beommu bu)

Hán Việt: Pháp vụ Bộ

Bộ Tư pháp Hàn Quốc.jpg
Bộ Quốc phòng
Tiếng Hàn: 국방부 (Gukpang bu)

Hán Việt: Quốc phòng Bộ

Bộ Quốc phòng Hàn Quốc.jpg
Bộ Hành chính Tự chủ
Tiếng Hàn: 행정자치부 (Haengjeong jachi bu)

Hán Việt: Hành chính Tự trị Bộ

Bộ An ninh và Hành chính.png
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
Hán Việt 문화체육관광부 (Munhwa cheyuk kwangwang bu)

Hán Việt: Văn hóa Thể dục Quán quang Bộ

문화체육관광부.gif
Bộ Thực phẩm, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Chăn nuôi
Tiếng Hàn: 농림축산식품부 (Nongnim chuksan sikpum bu)

Hán Việt: Nông Lâm Súc sản Thực phẩm Bộ

Bộ Nông nghiệp, Lương thực và Nông thôn.jpg
Bộ Tài Nguyên Công nghiệp Thương mại
Tiếng Hàn: 산업통상자원부 (Saneop tongsang jawon bu)

Hán Việt: Sản nghiệp Thông thương Tư nguyên Bộ

Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng.jpg
Bộ Sức khỏe phúc lợi
Tiếng Hàn: 보건복지부 (Bogeon bokji bu)

Hán Việt: Bảo kiện Phúc chỉ Bộ

보건복지부.jpg
Bộ Môi trường
Tiếng Hàn: 환경부 (Hwangyeong bu)

Hán Việt: Hoàn cảnh Bộ

Bộ Môi trường Hàn Quốc.jpg
Bộ Lao động Việc làm
Tiếng Hàn: 고용노동부 (Goyong rodong bu)

Hán Việt: Cố dụng Lao động Bộ

Bộ Lao động Hàn Quốc.jpg
Bộ Gia đình và Phụ nữ
Tiếng Hàn: 여성가족부 (Yeoseong gajok bu)

Hán Việt: Nữ tính Gia tộc Bộ)

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình.jpg
Bộ Giao thông Địa chính
Tiếng Hàn: 국토교통부, (Gukto gyotong bu)

Hán Việt: Quốc thổ Giao thông Bộ

Bộ Giao thông HQ.jpg
Bộ Thủy sản Hải dương
Tiếng Hàn: 해양수산부 (Haeyang susan bu)

Hán Việt: Hải dương Thủy sản Bộ

Bộ Đại dương và Thủy sản.jpg

Vụ[sửa | sửa mã nguồn]

Cục[sửa | sửa mã nguồn]

Cục Huy hiệu Cục Huy hiệu
Cục Thuế Quốc gia
국세청
Gukse cheong
Quốc thuế Sảnh
Cục Quan thuế
관세청
Gwanse cheong
Quan thuế Sảnh
Cơ quan Thuế quan.jpg
Cục Tiêu dùng công
조달청
Jodal cheong
Điều đạt Sảnh
Cơ quan mua sắm công.jpg Cục Thống kê
통계청
Tonggye cheong
Thống kê Sảnh
Cơ quan thống kê.gif
Cục Công tố
검찰청
Geomchal cheong
Kiểm khống Sảnh
Cục Công tố.jpg Cục Binh vụ
병무청
Byeongmu cheong
Binh vụ Sảnh
Cục Binh vụ.jpg
Cục Chi tiêu Phòng vệ
방위사업청
Bangwi saeop cheong
Phòng vệ sự nghiệp Sảnh
Cục Phòng vệ.jpg Cục Cảnh sát
경찰청
Gyeongchal cheong
Cảnh sát Sảnh
Cục Cảnh sát HQ.jpg
Cục Di sản Văn hóa
문화재청
Munhwajae cheong
Văn hóa tài Sảnh
Cục Di sản.jpg Cục Chấn hưng Nông thôn
농촌진흥청
Nongchon jinheung cheong
Nông thôn Chấn hưng Sảnh
Cục Nông thôn.jpg
Cục Sơn lâm
산림청
Sallim cheong
Sơn lâm Sảnh
Cục Lâm Nghiệp.jpg Cục Doanh nghiệp nhỏ và vừa
중소기업청
Jungso gieop cheong
Trung tiểu Xí nghiệp Sảnh
Cục Doanh nghiệp.gif
Cục Sở hữu trí tuệ
특허청
Teukeo cheong
Đặc hứa Sảnh
Cục Sở hữu trí tuệ.jpg Cục Khí tượng
기상청
Gisang cheong
Khí tượng Sảnh
Cục Khí tượng.jpg
Cục Kiến thiết đô thị và trung tâm hành chính phức hợp
행정중심복합도시건설청
Haengjeong jungsim bokap tosi geonseol cheong
Hành chính trung tâm phức hợp Đô thị Kiến thiết Sảnh
Cục Xây dựng.jpg Cục Đầu tư phát triển Tân Vạn Kim
새만금개발청
Saemangeum gaebal cheong
Tân Vạn Kim Khai phát Sảnh
Cục Phát triển.jpg

Ủy ban[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Huy hiệu Ủy ban Huy hiệu
Ủy ban Truyền thông
방송통신위원회
Bangsong tongsi wiwonhoe
Phóng tống Thông tín Ủy viên hội
Ủy ban Truyền thông Hàn Quốc.jpg Ủy ban Công bằng Thương mại
공정거래위원회
Gongjeong georae wiwonhoe
Công chánh Khứ lai Ủy viên hội
Ủy ban Thương mại Hàn Quốc.jpg
Ủy ban Dịch vụ Tài chính
금융위원회
Geumyung wiwonhoe
Kim dung Ủy viên hội
Financial Services Commission of the Republic of Korea Logo.gif Ủy ban Quyền lợi Nhân dân
국민권익위원회
Gungmin gwoni wiwonhoe
Quốc dân quyền ích Ủy viên hội
Ủy ban Chống tham nhũng Hàn Quốc.jpg
Ủy ban An toàn nguồn Nguyên tử
원자력안전위원회
Wonjaryeo ganjeo wiwonhoe
Nguyên tử lực An toàn Ủy viên hội
Ủy ban An toàn Hạt nhân Hàn Quốc.jpg

Nội các hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Các quy tắc chung về tổ chức và năng lực của tổ chức hành chính" Điều 2, Khoản 1
  2. ^ a ă Luật Tổ chức Chính phủ Điều 2 khoản 1
  3. ^ Luật Tổ chức Chính phủ Điều 2 khoản 2