Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức (tiếng Đức: Fußballer des Jahres) là danh hiệu hằng năm tặng cho cầu thủ nổi bật nhất của một mùa bóng. Cầu thủ xuất sắc nhất năm được các thành viên của Hội nhà báo thể thao Đức (Verband Deutscher Sportjournalisten - VDS) bình chọn. Lễ trao tặng được tổ chức cùng với tạp chí thể thao Kicker-sportmagazin. Ứng cử viên là các cầu thủ ở Đức và các cầu thủ người Đức thi đấu ở nước ngoài. Trong nước Cộng hòa Dân chủ Đức danh hiệu này do tạp chí Die Neue Fußballwoche trao tặng từ 1963 đến 1991. Aílton là cầu thủ người nước ngoài đầu tiên nhận danh hiệu này năm 2004. Jürgen Klinsmann là vận động viên duy nhất đoạt danh hiệu này tại Đức (1988 và 1994) cũng như tại Anh (1995).

Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Cộng hòa Liên bang Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Câu lạc bộ
2015 Bỉ Kevin De Bruyne[1] VfL Wolfsburg
2014 Đức Manuel Neuer[2] Bayern Munich
2013 Đức Bastian Schweinsteiger[3] Bayern Munich
2012 Đức Marco Reus[4] Borussia Mönchengladbach
2011 Đức Manuel Neuer Schalke 04
2010 Hà Lan Arjen Robben Bayern Munich
2009 Brasil Grafite VfL Wolfsburg
2008 Pháp Franck Ribéry Bayern Munich
2007 Mario Gómez Đức VfB Stuttgart
2006 Miroslav Klose Đức SV Werder Bremen
2005 Michael Ballack Đức FC Bayern München
2004 Ailton Gonçalves da Silva Đức SV Werder Bremen
2003 Michael Ballack Đức FC Bayern München
2002 Michael Ballack Đức Bayer Leverkusen
2001 Oliver Kahn Đức FC Bayern München
2000 Oliver Kahn Đức FC Bayern München
1999 Lothar Matthäus Đức FC Bayern München
1998 Oliver Bierhoff Ý Udinese Calcio
1997 Jürgen Kohler Đức Borussia Dortmund
1996 Matthias Sammer Đức Borussia Dortmund
1995 Matthias Sammer Đức Borussia Dortmund
1994 Jürgen Klinsmann Pháp AS Monaco
1993 Andreas Köpke Đức 1. FC Nürnberg
1992 Thomas Häßler Ý AS Roma
1991 Stefan Kuntz Đức 1. FC Kaiserslautern
1990 Lothar Matthäus Ý Internazionale Milano F.C.
1989 Thomas Häßler Đức 1. FC Köln
1988 Jürgen Klinsmann Đức VfB Stuttgart
1987 Uwe Rahn Đức Borussia Mönchengladbach
1986 Harald Schumacher Đức 1. FC Köln
1985 Hans-Peter Briegel Ý Hellas Verona
1984 Harald Schumacher Đức 1. FC Köln
1983 Rudi Völler Đức SV Werder Bremen
1982 Karlheinz Förster Đức VfB Stuttgart
1981 Paul Breitner Đức FC Bayern München
1980 Karl-Heinz Rummenigge Đức FC Bayern München
1979 Berti Vogts Đức Borussia Mönchengladbach
1978 Sepp Maier Đức FC Bayern München
1977 Sepp Maier Đức FC Bayern München
1976 Franz Beckenbauer Đức FC Bayern München
1975 Sepp Maier Đức FC Bayern München
1974 Franz Beckenbauer Đức FC Bayern München
1973 Günter Netzer Đức Borussia Mönchengladbach
1972 Günter Netzer Đức Borussia Mönchengladbach
1971 Berti Vogts Đức Borussia Mönchengladbach
1970 Uwe Seeler Đức Hamburger SV
1969 Gerd Müller Đức FC Bayern München
1968 Franz Beckenbauer Đức FC Bayern München
1967 Gerd Müller Đức FC Bayern München
1966 Franz Beckenbauer Đức FC Bayern München
1965 Hans Tilkowski Đức Borussia Dortmund
1964 Uwe Seeler Đức Hamburger SV
1963 Hans Schäfer Đức 1. FC Köln
1962 Karl-Heinz Schnellinger Đức 1. FC Köln
1961 Max Morlock Đức 1. FC Nürnberg
1960 Uwe Seeler Đức Hamburger SV

Các cầu thủ có nhiều danh hiệu nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Số lần
Franz Beckenbauer 4
Sepp Maier 3
Uwe Seeler 3
Michael Ballack 3
Berti Vogts 2
Gerd Müller 2
Günter Netzer 2
Harald Schumacher 2
Jürgen Klinsmann 2
Lothar Matthäus 2
Matthias Sammer 2
Thomas Häßler 2
Oliver Kahn 2

Các câu lạc bộ đoạt nhiều danh hiệu nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Số lần
Đức FC Bayern München 16
Đức 1. FC Köln 5
Đức Borussia Mönchengladbach 5
Đức Borussia Dortmund 4
Đức Hamburger SV 3
Đức SV Werder Bremen 3
Đức VfB Stuttgart 3
Đức 1. FC Nürnberg 2
Đức 1. FC Kaiserslautern 1
Đức Bayer Leverkusen 1
Pháp AS Monaco 1
Ý AS Roma 1
Ý Hellas Verona 1
Ý Inter Milan 1
Ý Udinese Calcio 1

Nữ cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nữ cầu thủ Câulạc bộ
2007 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt
2006 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt
2005 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt
2004 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt
2003 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt
2002 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt
2001 Birgit Prinz Đức 1. FFC Frankfurt
2000 Martina Voss Đức FCR Duisburg
1999 Inka Grings Đức FCR Duisburg
1998 Silke Rottenberg Đức SF Siegen
1997 Bettina Wiegmann Đức Grün-Weiß Brauweiler
1996 Martina Voss Đức FC Rumeln-Kaldenhausen

Các nữ cầu thủ có nhiều danh hiệu nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Nữ cầu thủ Số lần
Birgit Prinz 7
Martina Voss 2

Các câu lạc bộ đoạt nhiều danh hiệu nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Số lần
Đức 1. FFC Frankfurt 7
Đức FCR 2001 Duisburg 3
Đức SF Siegen 1
Đức FFC Brauweiler Pulheim 1

Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Cộng hòa Dân chủ Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Cầu thủ Câu lạc bộ
1991 Torsten Gütschow Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Dynamo Dresden
1990 Ulf Kirsten Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Dynamo Dresden
1989 Andreas Trautmann Cộng hòa Dân chủ Đức SG Dynamo Dresden
1988 Andreas Thom Cộng hòa Dân chủ Đức Berliner FC Dynamo
1987 René Müller Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Lokomotive Leipzig
1986 René Müller Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Lokomotive Leipzig
1985 Hans-Jürgen Dörner Cộng hòa Dân chủ Đức SG Dynamo Dresden
1984 Hans-Jürgen Dörner Cộng hòa Dân chủ Đức SG Dynamo Dresden
1983 Joachim Streich Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Magdeburg
1982 Rüdiger Schnuphase Cộng hòa Dân chủ Đức FC Carl Zeiss Jena
1981 Hans-Ulrich Grapenthin Cộng hòa Dân chủ Đức FC Carl Zeiss Jena
1980 Hans-Ulrich Grapenthin Cộng hòa Dân chủ Đức FC Carl Zeiss Jena
1979 Joachim Streich Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Magdeburg
1978 Jürgen Croy Cộng hòa Dân chủ Đức Sachsenring Zwickau
1977 Hans-Jürgen Dörner Cộng hòa Dân chủ Đức SG Dynamo Dresden
1976 Jürgen Croy Cộng hòa Dân chủ Đức Sachsenring Zwickau
1975 Jürgen Pommerenke Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Magdeburg
1974 Bernd Bransch Cộng hòa Dân chủ Đức FC Carl Zeiss Jena
1973 Hans-Jürgen Kreische Cộng hòa Dân chủ Đức SG Dynamo Dresden
1972 Jürgen Croy Cộng hòa Dân chủ Đức Sachsenring Zwickau
1971 Peter Ducke Cộng hòa Dân chủ Đức FC Carl Zeiss Jena
1970 Roland Ducke Cộng hòa Dân chủ Đức FC Carl Zeiss Jena
1969 Eberhard Vogel Cộng hòa Dân chủ ĐứcFC Karl-Marx-Stadt
1968 Bernd Bransch Cộng hòa Dân chủ Đức Hallescher FC Chemie
1967 Dieter Erler Cộng hòa Dân chủ Đức FC Karl-Marx-Stadt
1966 Jürgen Nöldner Cộng hòa Dân chủ Đức Vorwärts Berlin
1965 Horst Weigang Cộng hòa Dân chủ Đức SC Leipzig
1964 Klaus Urbanczyk Cộng hòa Dân chủ Đức Chemie Halle
1963 Manfred Kaiser Cộng hòa Dân chủ Đức Wismut Karl-Marx-Stadt

Cầu thủ có nhiều danh hiệu nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Số lần
Hans-Jürgen Dörner 3
Jürgen Croy 3
Bernd Bransch 2
Hans-Ulrich Grapenthin 2
Joachim Streich 2
René Müller 2

Câu lạc bộ có nhiều danh hiệu nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Số lần
Cộng hòa Dân chủ Đức Dynamo Dresden 7
Cộng hòa Dân chủ Đức FC Carl Zeiss Jena 6
Cộng hòa Dân chủ Đức 1. FC Magdeburg 3
Cộng hòa Dân chủ Đức Sachsenring Zwickau 3
Cộng hòa Dân chủ Đức 1.FC Lokomotive Leipzig / SC Leipzig 3
Cộng hòa Dân chủ Đức Hallescher FC Chemie 2
Cộng hòa Dân chủ Đức FC Karl-Marx-Stadt 2
Cộng hòa Dân chủ Đức Berliner FC Dynamo 1
Cộng hòa Dân chủ Đức Vorwärts Berlin 1
Cộng hòa Dân chủ Đức Wismut Karl-Marx-Stadt 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kevin De Bruyne ist Fußballer des Jahres” (bằng tiếng German). kicker.de. Ngày 27 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ “Manuel Neuer ist Fußballer des Jahres” (bằng tiếng German). kicker.de. Ngày 10 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2014. 
  3. ^ “Bastian Schweinsteiger ist Fußballer des Jahres” (bằng tiếng German). kicker.de. Ngày 28 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2013. 
  4. ^ “Marco Reus ist Fußballer des Jahres” (bằng tiếng German). kicker.de. Ngày 12 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2012.