Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA là danh hiệu hàng năm của FIFA dành cho nam và nữ cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất do tất cả các huấn luyện viên trưởngđội trưởng các Đội tuyển bóng đá quốc gia bầu chọn. Giải thưởng này bắt đầu năm 1991 đối với nam và 2001 đối với nữ. Kể từ mùa bóng 2010-2011, giải này được hợp nhất với giải quả bóng vàng châu Âu thành quả bóng vàng FIFA.

Cầu thủ đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các nam cầu thủ đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng Cầu thủ Quốc tịch Câu lạc bộ
1991
Chi tiết
1 Lothar Matthäus  Đức Ý Inter Milan
2 Jean-Pierre Papin  Pháp Pháp Marseille
3 Gary Lineker  Anh Anh Tottenham Hotspur
1992
Chi tiết
1 Marco van Basten  Hà Lan Ý Milan
2 Hristo Stoichkov  Bulgaria Tây Ban Nha Barcelona
3 Thomas Häßler  Đức Ý Roma
1993
Chi tiết
1 Roberto Baggio  Ý Ý Juventus
2 Romário  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
Hà Lan PSV Eindhoven
3 Dennis Bergkamp  Hà Lan Ý Inter Milan
Hà Lan Ajax
1994
Chi tiết
1 Romário  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
2 Hristo Stoichkov  Bulgaria Tây Ban Nha Barcelona
3 Roberto Baggio  Ý Ý Juventus
1995
Chi tiết
1 George Weah  Liberia Ý Milan
Pháp Paris Saint-Germain
2 Paolo Maldini  Ý Ý Milan
3 Jürgen Klinsmann  Đức Đức Bayern Munich
Anh Tottenham Hotspur
1996
Chi tiết
1 Ronaldo  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
Hà Lan PSV Eindhoven
2 George Weah  Liberia Ý Milan
3 Alan Shearer  Anh Anh Newcastle United
Anh Blackburn Rovers
1997
Chi tiết
1 Ronaldo  Brasil Ý Inter Milan
Tây Ban Nha Barcelona
2 Roberto Carlos  Brasil Tây Ban Nha Real Madrid
3
(tie)
Dennis Bergkamp  Hà Lan Anh Arsenal
Zinedine Zidane  Pháp Ý Juventus
1998
Chi tiết
1 Zinedine Zidane  Pháp Ý Juventus
2 Ronaldo  Brasil Ý Inter Milan
3 Davor Šuker  Croatia Tây Ban Nha Real Madrid
1999
Chi tiết
1 Rivaldo  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
2 David Beckham  Anh Anh Manchester United
3 Gabriel Batistuta  Argentina Ý Fiorentina
2000
Chi tiết
1 Zinedine Zidane  Pháp Ý Juventus
2 Luís Figo  Bồ Đào Nha Tây Ban Nha Real Madrid
Tây Ban Nha Barcelona
3 Rivaldo  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
2001
Chi tiết
1 Luís Figo  Bồ Đào Nha Tây Ban Nha Real Madrid
2 David Beckham  Anh Anh Manchester United
3 Raúl  Tây Ban Nha Tây Ban Nha Real Madrid
2002
Chi tiết
1 Ronaldo  Brasil Tây Ban Nha Real Madrid
Ý Inter Milan
2 Oliver Kahn  Đức Đức Bayern Munich
3 Zinedine Zidane  Pháp Tây Ban Nha Real Madrid
2003
Chi tiết
1 Zinedine Zidane  Pháp Tây Ban Nha Real Madrid
2 Thierry Henry  Pháp Anh Arsenal
3 Ronaldo  Brasil Tây Ban Nha Real Madrid
2004
Chi tiết
1 Ronaldinho  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
2 Thierry Henry  Pháp Anh Arsenal
3 Andriy Shevchenko  Ukraina Ý Milan
2005
Chi tiết
1 Ronaldinho  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
2 Frank Lampard  Anh Anh Chelsea
3 Samuel Eto'o  Cameroon Tây Ban Nha Barcelona
2006
Chi tiết
1 Fabio Cannavaro  Ý Tây Ban Nha Real Madrid
Ý Juventus
2 Zinedine Zidane  Pháp Tây Ban Nha Real Madrid
3 Ronaldinho  Brasil Tây Ban Nha Barcelona
2007
Chi tiết
1 Kaká  Brasil Ý Milan
2 Lionel Messi  Argentina Tây Ban Nha Barcelona
3 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Anh Manchester United
2008
Chi tiết
1 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Anh Manchester United
2 Lionel Messi  Argentina Tây Ban Nha Barcelona
3 Fernando Torres  Tây Ban Nha Anh Liverpool
2009
Chi tiết
1 Lionel Messi  Argentina Tây Ban Nha Barcelona
2 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Anh Manchester United
3 Xavi  Tây Ban Nha Tây Ban Nha Barcelona
Kể từ năm 2010, giải này được hợp nhất với giải Quả bóng vàng châu Âu thành Quả bóng vàng FIFA.

Xếp hạng theo cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Pháp Zinedine Zidane 3 1 2
2 Brasil Ronaldo 3 1 1
3 Brasil Ronaldinho 2 0 1
4 Argentina Lionel Messi 1 2 0
5 Bồ Đào Nha Cristiano Ronaldo 1 1 1
6 Bồ Đào Nha Luís Figo 1 1 0
Brasil Romário 1 1 0
Liberia George Weah 1 1 0
9 Brasil Rivaldo 1 0 1
Ý Roberto Baggio 1 0 1
11 Brasil Kaká 1 0 0
Ý Fabio Cannavaro 1 0 0
Hà Lan Marco van Basten 1 0 0
Đức Lothar Matthäus 1 0 0
15 Pháp Thierry Henry 0 2 0
Anh David Beckham 0 2 0
Bulgaria Hristo Stoichkov 0 2 0
18 Anh Frank Lampard 0 1 0
Đức Oliver Kahn 0 1 0
Brasil Roberto Carlos 0 1 0
Ý Paolo Maldini 0 1 0
Pháp Jean-Pierre Papin 0 1 0
23 Hà Lan Dennis Bergkamp 0 0 2
24 Tây Ban Nha Xavi 0 0 1
Tây Ban Nha Fernando Torres 0 0 1
Cameroon Samuel Eto'o 0 0 1
Ukraina Andriy Shevchenko 0 0 1
Tây Ban Nha Raúl 0 0 1
Argentina Gabriel Batistuta 0 0 1
Croatia Davor Šuker 0 0 1
Anh Alan Shearer 0 0 1
Đức Jürgen Klinsmann 0 0 1
Đức Thomas Häßler 0 0 1
Anh Gary Lineker 0 0 1

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi anh ta chơi bóng).

# Quốc gia Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1  Brasil 8 (1994, 1996, 1997, 1999, 2002, 2004, 2005, 2007) 3 (1993, 1997, 1998) 3 (2000, 2003, 2006)
2  Pháp 3 (1998, 2000, 2003) 4 (1991, 2003, 2004, 2006) 2 (1997*, 2002)
3  Bồ Đào Nha 2 (2001, 2008) 2 (2000, 2009) 1 (2007)
4  Ý 2 (1993, 2006) 1 (1995) 1 (1994)
5  Argentina 1 (2009) 2 (2007, 2008) 1 (1999)
6  Đức 1 (1991) 1 (2002) 2 (1992, 1995)
7  Liberia 1 (1995) 1 (1996) 0
8  Hà Lan 1 (1992) 0 2 (1993, 1997*)
9  Anh 0 3 (1999, 2001, 2005) 2 (1991, 1996)
10  Bulgaria 0 2 (1992, 1994) 0
11  Tây Ban Nha 0 0 3 (2001, 2008, 2009)
12  Croatia 0 0 1 (1998)
12  Ukraina 0 0 1 (2004)
12  Cameroon 0 0 1 (2005)

* Đồng giải

Xếp hạng theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

# Câu lạc bộ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Tây Ban Nha Barcelona 7 (1994, 1996*, 1997**, 1999, 2004, 2005, 2009, 2010, 2011, 2012) 6 (1992, 1993*, 1994, 2000**, 2007, 2008) 4 (2000, 2005, 2006, 2009)
2 Tây Ban Nha Real Madrid 4 (2001, 2002*, 2003, 2006*) 4 (1997, 2000*, 2006***, 2009*) 3 (1998, 2001, 2003)
3 Ý Juventus 4 (1993, 1998, 2000, 2006**) 0 2 (1994, 1997)
4 Ý Milan 3 (1992, 1995*, 2007) 2 (1995, 1996) 1 (2004)
5 Ý Inter Milan 3 (1991, 1997*, 2002**) 1 (1998) 1 (1993*)
6 Anh Manchester United 1 (2008) 3 (1999, 2001, 2009**) 1 (2007)
7 Hà Lan PSV Eindhoven 1 (1996**) 1 (1993**) 0
8 Pháp Paris Saint-Germain 1 (1995**) 0 0
9 Anh Arsenal 0 2 (2003, 2004) 1 (1997)
10 Đức Bayern Munich 0 1 (2002) 1 (1995*)
11 Pháp Marseille 0 1 (1991) 0
11 Anh Chelsea 0 1 (2005) 0
13 Anh Tottenham Hotspur 0 0 2 (1991, 1995**)
14 Ý Roma 0 0 1 (1992)
14 Hà Lan Ajax 0 0 1 (1993**)
14 Anh Blackburn Rovers 0 0 1 (1996**)
14 Anh Newcastle United 0 0 1 (1996*)
14 Ý Fiorentina 0 0 1 (1999)
14 Anh Liverpool 0 0 1 (2008)

*Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa cuối năm dương lịch (Lượt đi mùa giải mới - từ tháng 8 đến tháng 12)
**Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)
***Cầu thủ giải nghệ vào nửa cuối năm dương lịch do đó chỉ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)

Danh sách các nữ cầu thủ đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Marta, chiến thắng giải từ 2006–10
Nadine Angerer, thủ môn đầu tiên giành giải nhất
Năm Thứ nhất Thứ nhì Thứ ba
2001 Hoa Kỳ Mia Hamm (Washington Freedom) Hoa Kỳ Tiffeny Milbrett (New York Power) Trung Quốc Tôn Văn (Atlanta Beat)
2002 Hoa Kỳ Mia Hamm (Washington Freedom) Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Trung Quốc Tôn Văn (Atlanta Beat)
2003 Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Hoa Kỳ Mia Hamm (Washington Freedom) Thụy Điển Hanna Ljungberg (Umeå IK)
2004 Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Hoa Kỳ Mia Hamm (Washington Freedom) Brasil Marta (Umeå IK)
2005 Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Brasil Marta (Umeå IK) Hoa Kỳ Shannon Boxx
2006 Brasil Marta (Umeå IK) Hoa Kỳ Kristine Lilly (KIF Örebro DFF) Đức Renate Lingor (1. FFC Frankfurt)
2007 Brasil Marta (Umeå IK) Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Brasil Cristiane (VfL Wolfsburg)
2008 Brasil Marta (Umeå IK) Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Brasil Cristiane (Linköping, Corinthians)
2009 Brasil Marta (Los Angeles Sol, Santos) Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Anh Kelly Smith (Boston Breakers)
2010 Brasil Marta (FC Gold Pride, Santos) Đức Birgit Prinz (1. FFC Frankfurt) Đức Fatmire Bajramaj (Turbine Potsdam)
2011 Nhật Bản Sawa Homare (INAC Kobe Leonessa) Brasil Marta (Western New York Flash) Hoa Kỳ Abby Wambach (magicJack)
2012 Hoa Kỳ Abby Wambach Brasil Marta (Tyresö FF) Hoa Kỳ Alex Morgan (Seattle Sounders Women)
2013 Đức Nadine Angerer (1. FFC Frankfurt, Brisbane Roar) Hoa Kỳ Abby Wambach (Western New York Flash) Brasil Marta (Tyresö FF)
2014 Đức Nadine Keßler (VfL Wolfsburg) Brasil Marta (Tyresö FF, FC Rosengård) Hoa Kỳ Abby Wambach (Western New York Flash)
2015 Hoa Kỳ Carli Lloyd Nhật Bản Miyama Aya Đức Célia Šašić

Xếp hạng theo cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Brasil Marta 5 4 2
2 Đức Birgit Prinz 3 5 0
3 Hoa Kỳ Mia Hamm 2 2 0
4 Hoa Kỳ Abby Wambach 1 1 2
5 Nhật Bản Sawa Homare 1 0 0
Đức Nadine Angerer 1 0 0
Đức Nadine Keßler 1 0 0
8 Hoa Kỳ Tiffeny Milbrett 0 1 0
Hoa Kỳ Kristine Lilly 0 1 0
10 Trung Quốc Tôn Văn 0 0 2
Brasil Cristiane 0 0 2
12 Anh Kelly Smith 0 0 1
Hoa Kỳ Shannon Boxx 0 0 1
Đức Renate Lingor 0 0 1
Thụy Điển Hanna Ljungberg 0 0 1
Đức Fatmire Alushi 0 0 1
Hoa Kỳ Alex Morgan 0 0 1

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi cầu thủ chơi bóng).

# Quốc gia Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1  Đức 5 (2003, 2004, 2005, 2013, 2014) 5 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010) 3 (2006, 2010,)
2  Brasil 5 (2006, 2007, 2008, 2009, 2010) 4 (2005, 2011, 2012, 2014) 4 (2004, 2007, 2008, 2013)
3  Hoa Kỳ 4 (2001, 2002, 2012, 2015) 5 (2001, 2003, 2004, 2006, 2013) 4 (2005, 2011, 2012, 2014)
4  Nhật Bản 1 (2011) 1 (2015) 0
5  Trung Quốc 0 0 2 (2001, 2002)
6  Anh 0 0 1 (2009)
7  Thụy Điển 0 0 1 (2003)

Xếp hạng theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

# Câu lạc bộ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Đức 1. FFC Frankfurt 4 (2003, 2004, 2005, 2013) 5 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010) 1 (2006)
2 Thụy Điển Umeå IK 3 (2006, 2007, 2008) 1 (2005) 2 (2003, 2004)
3 Hoa Kỳ Washington Freedom 2 (2001, 2002) 2 (2003, 2004) 0
4 Brasil Santos 2 (2009, 2010) 0 0
5 Đức VfL Wolfsburg 1 (2014) 0 1 (2007)
6 Nhật Bản INAC Kobe Leonessa 1 (2011) 0 0
Hoa Kỳ FC Gold Pride 1 (2010) 0 0
Hoa Kỳ Los Angeles Sol 1 (2009) 0 0
Úc Brisbane Roar 1 (2013) 0 0
10 Thụy Điển Tyresö FF 0 2 (2012, 2014) 1 (2013)
Hoa Kỳ Western New York Flash 0 2 (2011, 2013) 1 (2014)
12 Thụy Điển FC Rosengård 0 1 (2014) 0
Thụy Điển KIF Örebro DFF 0 1 (2006) 0
Hoa Kỳ New York Power 0 1 (2001) 0
15 Hoa Kỳ Atlanta Beat 0 0 2 (2001, 2002)
16 Hoa Kỳ Seattle Sounders Women 0 0 1 (2012)
Hoa Kỳ magicJack 0 0 1 (2011)
Đức Turbine Potsdam 0 0 1 (2010)
Hoa Kỳ Boston Breakers 0 0 1 (2009)
Thụy Điển Linköping 0 0 1 (2008)
Brasil Corinthians 0 0 1 (2008)
Không CLB chủ quản 1 (2012) 0 1 (2005)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]