Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA hay còn gọi là Quả bóng vàng thế giới là danh hiệu hàng năm của FIFA dành cho nam và nữ cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất thế giới do tất cả các huấn luyện viên trưởngđội trưởng các Đội tuyển bóng đá quốc gia bầu chọn. Giải thưởng này bắt đầu năm 1991 đối với nam và 2001 đối với nữ. Kể từ mùa bóng 2010-2011, giải này được hợp nhất với giải Quả bóng vàng châu Âu thành Quả bóng vàng FIFA. Đến năm 2016, giải thưởng lại được tách ra nhưng với tên mới là FIFA The Best.

Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA
FIFA The Best Football Award (2016-).png
Hình mô phỏng giải thưởng FIFA The Best
Trao choCầu thủ bóng đá xuất sắc nhất một năm dương lịch
Tài trợFIFA
Được trao bởiFIFA
Lần đầu tiên1991 (với nam) và 2001 (với nữ)
Lần gần nhất2019
Đương kim Lionel Messi
Nhiều danh hiệu nhất Lionel Messi (6 lần)
Nhiều đề cử nhất Lionel Messi

Cristiano Ronaldo

(12 lần)
Trang chủhttps://www.fifa.com/the-best-fifa-football-awards/

Cầu thủ đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các nam cầu thủ đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng Cầu thủ Quốc tịch Câu lạc bộ
1991
1 Lothar Matthäus  Đức Inter Milan
2 Jean-Pierre Papin  Pháp Marseille
3 Gary Lineker  Anh Tottenham Hotspur
1992
1 Marco van Basten  Hà Lan Milan
2 Hristo Stoichkov  Bulgaria Barcelona
3 Thomas Häßler  Đức Roma
1993
1 Roberto Baggio  Ý Juventus
2 Romário  Brasil Barcelona
PSV Eindhoven
3 Dennis Bergkamp  Hà Lan Inter Milan
Ajax
1994
1 Romário  Brasil Barcelona
2 Hristo Stoichkov  Bulgaria Barcelona
3 Roberto Baggio  Ý Juventus
1995
1 George Weah  Liberia Milan
Paris Saint-Germain
2 Paolo Maldini  Ý Milan
3 Jürgen Klinsmann  Đức Bayern Munich Tottenham Hotspur
1996
Chi tiết
1 Ronaldo  Brasil Barcelona
PSV Eindhoven
2 George Weah  Liberia Milan
3 Alan Shearer  Anh Newcastle United
Blackburn Rovers
1997
Chi tiết
1 Ronaldo  Brasil Inter Milan
Barcelona
2 Roberto Carlos  Brasil Real Madrid
3
Dennis Bergkamp  Hà Lan Arsenal
Zinedine Zidane  Pháp Juventus
1998
Chi tiết
1 Zinedine Zidane  Pháp Juventus
2 Ronaldo  Brasil Inter Milan
3 Davor Šuker  Croatia Real Madrid
1999
Chi tiết
1 Rivaldo  Brasil Barcelona
2 David Beckham  Anh Manchester United
3 Gabriel Batistuta  Argentina Fiorentina
2000
Chi tiết
1 Zinedine Zidane  Pháp Juventus
2 Luís Figo  Bồ Đào Nha Real Madrid
Barcelona
3 Rivaldo  Brasil Barcelona
2001
Chi tiết
1 Luís Figo  Bồ Đào Nha Real Madrid
2 David Beckham  Anh Manchester United
3 Raúl  Tây Ban Nha Real Madrid
2002
Chi tiết
1 Ronaldo  Brasil Real Madrid
Inter Milan
2 Oliver Kahn  Đức Bayern Munich
3 Zinedine Zidane  Pháp Real Madrid
2003
Chi tiết
1 Zinedine Zidane  Pháp Real Madrid
2 Thierry Henry  Pháp Arsenal
3 Ronaldo  Brasil Real Madrid
2004
Chi tiết
1 Ronaldinho  Brasil Barcelona
2 Thierry Henry  Pháp Arsenal
3 Andriy Shevchenko  Ukraina Milan
2005
Chi tiết
1 Ronaldinho  Brasil Barcelona
2 Frank Lampard  Anh Chelsea
3 Samuel Eto'o  Cameroon Barcelona
2006
Chi tiết
1 Fabio Cannavaro  Ý Real Madrid Juventus
2 Zinedine Zidane  Pháp Real Madrid
3 Ronaldinho  Brasil Barcelona
2007
Chi tiết
1 Kaká  Brasil Milan
2 Lionel Messi  Argentina Barcelona
3 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Manchester United
2008
Chi tiết
1 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Manchester United
2 Lionel Messi  Argentina Barcelona
3 Fernando Torres  Tây Ban Nha Liverpool
2009
Chi tiết
1 Lionel Messi  Argentina Barcelona
2 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Manchester United
3 Xavi  Tây Ban Nha Barcelona
Trong giai đoạn 2010-2015, giải này được hợp nhất với giải Quả bóng vàng châu Âu thành Quả bóng vàng FIFA.
2016 1 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Real Madrid
2 Lionel Messi  Argentina Barcelona
3 Antoine Griezmann  Pháp Atlético Madrid
2017 1 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Real Madrid
2 Lionel Messi  Argentina Barcelona
3 Neymar  Brasil PSG
2018 1 Luka Modrić  Croatia Real Madrid C.F.
2 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Real Madrid

Juventus

3 Mohamed Salah  Ai Cập Liverpool
2019 1 Lionel Messi  Argentina Barcelona
2 Virgil van Dijk  Hà Lan Liverpool
3 Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha Juventus

Xếp hạng theo cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Lionel Messi 6 6 0
2 Cristiano Ronaldo 5 5 1
3 Zinédine Zidane 3 1 2
4 Ronaldo 3 1 1
5 Ronaldinho 2 0 1
6 Luís Figo 1 1 0
Romário 1 1 0
George Weah 1 1 0
7 Rivaldo 1 0 1
Roberto Baggio 1 0 1
8 Kaká 1 0 0
Fabio Cannavaro 1 0 0
Marco van Basten 1 0 0
Lothar Matthäus 1 0 0
Luka Modrić 1 0 0
9 Thierry Henry 0 2 0
David Beckham 0 2 0
Hristo Stoichkov 0 2 0
10 Frank Lampard 0 1 0
Oliver Kahn 0 1 0
Roberto Carlos 0 1 0
Paolo Maldini 0 1 0
Jean-Pierre Papin 0 1 0
Virgil van Dijk 0 1 0
11 Dennis Bergkamp 0 0 2
12 Xavi 0 0 1
Fernando Torres 0 0 1
Samuel Eto'o 0 0 1
Andriy Shevchenko 0 0 1
Raúl González 0 0 1
Gabriel Batistuta 0 0 1
Davor Šuker 0 0 1
Alan Shearer 0 0 1
Jürgen Klinsmann 0 0 1
Thomas Häßler 0 0 1
Gary Lineker 0 0 1
Antoine Griezmann 0 0 1
Neymar 0 0 1
Mohamed Salah 0 0 1

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi anh ta chơi bóng).

# Quốc gia Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1  Brasil 8 (1994, 1996, 1997, 1999, 2002, 2004, 2005, 2007) 3 (1993, 1997, 1998) 4 (2000, 2003, 2006, 2017)
2  Argentina 6 (2009, 2010, 2011, 2012, 2015, 2019) 6 (2007, 2008) 1 (1999)
 Bồ Đào Nha 6 (2001, 2008, 2013, 2014, 2016, 2017) 6 ( 2000, 2009, 2011, 2012, 2015, 2018) 1 (2007)
3  Pháp 3 (1998, 2000, 2003) 4 (1991, 2003, 2004, 2006) 3 (1997*, 2002, 2016)
4  Ý 2 (1993, 2006) 1 (1995) 1 (1994)
5  Đức 1 (1991) 1 (2002) 2 (1992, 1995)
6  Hà Lan 1 (1992) 1 (2019) 2 (1993, 1997*)
7  Liberia 1 (1995) 1 (1996) 0
8  Croatia 1 (2018) 0 1 (1998)
9  Anh 0 3 (1999, 2001, 2005) 2 (1991, 1996)
10  Bulgaria 0 2 (1992, 1994) 0
11  Tây Ban Nha 0 0 3 (2001, 2008, 2009)
12  Ukraina 0 0 1 (2004)
13  Cameroon 0 0 1 (2005)
14  Ai Cập 0 0 1 (2018)

* Đồng giải

Xếp hạng theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

# Câu lạc bộ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Barcelona 12 (1994, 1996*, 1997**, 1999, 2004, 2005, 2009, 2010, 2011, 2012, 2015, 2019) 10 (1992, 1993*, 1994, 2000**, 2007, 2008, 2013, 2014, 2016, 2017) 4 (2000, 2005, 2006, 2009)
2 Real Madrid 9 (2001, 2002*, 2003, 2006*, 2013, 2014, 2016, 2017, 2018) 7 (1997, 2000*, 2006***, 2009*, 2011, 2012, 2015) 3 (1998, 2001, 2003)
3 Juventus 4 (1993, 1998, 2000, 2006**) 1 (2018) 2 (1994, 1997)
4 AC Milan 3 (1992, 1995*, 2007) 2 (1995, 1996) 1 (2004)
5 Inter Milan 3 (1991, 1997*, 2002**) 1 (1998) 1 (1993*)
6 Manchester United 1 (2008) 3 (1999, 2001, 2009**) 1 (2007)
7 PSV Eindhoven 1 (1996**) 1 (1993**) 0
8 Paris Saint-Germain 1 (1995**) 0 1 (2017)
9 Arsenal 0 2 (2003, 2004) 1 (1997)
10 Liverpool 0 1 (2019) 2 (2008, 2018)
11 Bayern Munich 0 1 (2002) 1 (1995*)
12 Marseille 0 1 (1991) 0
Chelsea 0 1 (2005) 0
13 Tottenham Hotspur 0 0 2 (1991, 1995**)
14 Roma 0 0 1 (1992)
Ajax 0 0 1 (1993**)
Blackburn Rovers 0 0 1 (1996**)
Newcastle United 0 0 1 (1996*)
Fiorentina 0 0 1 (1999)
Atlético Madrid 0 0 1 (2016)

*Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa cuối năm dương lịch (Lượt đi mùa giải mới - từ tháng 8 đến tháng 12)
**Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)
***Cầu thủ giải nghệ vào nửa cuối năm dương lịch do đó chỉ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)

Danh sách các nữ cầu thủ đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Marta chiến thắng giải nhiều nhất (6 lần) và cũng được đề cử nhiều nhất (13 lần)
Nadine Angerer là thủ môn đầu tiên giành giải
Năm Thứ nhất Thứ nhì Thứ ba
2001 Mia Hamm Tiffeny Milbrett Tôn Văn
2002 Mia Hamm Birgit Prinz Tôn Văn
2003 Birgit Prinz Mia Hamm Hanna Ljungberg
2004 Birgit Prinz Mia Hamm Marta
2005 Birgit Prinz Marta Shannon Boxx
2006 Marta Kristine Lilly Renate Lingor
2007 Marta Birgit Prinz Cristiane Rozeira
2008 Marta Birgit Prinz Cristiane Rozeira
2009 Marta Birgit Prinz Kelly Smith
2010 Marta Birgit Prinz Fatmire Bajramaj
2011 Sawa Homare Marta Abby Wambach
2012 Abby Wambach Marta Alex Morgan
2013 Nadine Angerer Abby Wambach Marta
2014 Nadine Keßler Marta Abby Wambach
2015 Carli Lloyd Miyama Aya Célia Šašić
2016 Carli Lloyd Melanie Behringer Marta
2017 Lieke Martens Carli Lloyd Deyna Castellanos
2018 Marta Ada Hegerberg Dzsenifer Marozsan
2019 Megan Rapinoe Lucy Bronze Alex Morgan

Xếp hạng theo cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Marta 5 4 2
2 Birgit Prinz 3 5 0
3 Mia Hamm 2 2 0
4 Carli Lloyd 2 0 0
5 Abby Wambach 1 1 2
6 Sawa Homare 1 0 0
Nadine Angerer 1 0 0
Nadine Keßler 1 0 0
9 Tiffeny Milbrett 0 1 0
Kristine Lilly 0 1 0
11 Tôn Văn 0 0 2
Cristiane Rozeira 0 0 2
13 Kelly Smith 0 0 1
Shannon Boxx 0 0 1
Renate Lingor 0 0 1
Hanna Ljungberg 0 0 1
Fatmire Alushi 0 0 1
Alex Morgan 0 0 1

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi cầu thủ chơi bóng).

# Quốc gia Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1  Đức 5 (2003, 2004, 2005, 2013, 2014) 6 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010, 2016) 2 (2006, 2010)
2  Hoa Kỳ 5 (2001, 2002, 2012, 2015, 2016) 5 (2001, 2003, 2004, 2006, 2013) 4 (2005, 2011, 2012, 2014)
3  Brasil 5 (2006, 2007, 2008, 2009, 2010) 4 (2005, 2011, 2012, 2014) 5 (2004, 2007, 2008, 2013, 2016)
4  Nhật Bản 1 (2011) 1 (2015) 0
5  Trung Quốc 0 0 2 (2001, 2002)
6  Anh 0 0 1 (2009)
7  Thụy Điển 0 0 1 (2003)

Xếp hạng theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

# Câu lạc bộ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 1. FFC Frankfurt 4 (2003, 2004, 2005, 2013) 5 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010) 1 (2006)
2 Umeå IK 3 (2006, 2007, 2008) 1 (2005) 2 (2003, 2004)
3 Washington Freedom 2 (2001, 2002) 2 (2003, 2004) 0
4 Santos 2 (2009, 2010) 0 0
5 VfL Wolfsburg 1 (2014) 0 1 (2007)
6 INAC Kobe Leonessa 1 (2011) 0 0
FC Gold Pride 1 (2010) 0 0
Los Angeles Sol 1 (2009) 0 0
Brisbane Roar 1 (2013) 0 0
10 Tyresö FF 0 2 (2012, 2014) 1 (2013)
Western New York Flash 0 2 (2011, 2013) 1 (2014)
12 Thụy Điển FC Rosengård 0 1 (2014) 0
KIF Örebro DFF 0 1 (2006) 0
New York Power 0 1 (2001) 0
15 Atlanta Beat 0 0 2 (2001, 2002)
16 Seattle Sounders Women 0 0 1 (2012)
magicJack 0 0 1 (2011)
Turbine Potsdam 0 0 1 (2010)
Boston Breakers 0 0 1 (2009)
Linköping 0 0 1 (2008)
Corinthians 0 0 1 (2008)
Không CLB chủ quản 1 (2012) 0 1 (2005)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Thông tin cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA Bản mẫu:Thông tin cầu thủ nữ xuất sắc nhất năm của FIFA