| Năm |
Đội chủ nhà |
Tỉ số |
Đội khách |
Địa điểm |
Tham dự |
1964 Chi tiết |
Oryx Douala |
2 – 1 |
Stade Malien |
Sân vận động Accra, Accra |
30,000 |
1966 Chi tiết |
AS Real Bamako |
3 – 1 |
Stade Abidjan |
Sân vận động thành phố, Bamako |
|
Stade Abidjan |
4 – 1 |
AS Real Bamako |
Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan |
|
| Stade Abidjan thắng chung cuộc 5 – 4 |
1967 Chi tiết |
Asante Kotoko SC |
1 – 1 |
TP Engelbert |
Sân vận động Kumasi Sports, Kumasi |
|
TP Engelbert |
2 – 2 |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động 20 tháng 5, Kinshasa |
|
TP Engelbert |
w/o |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động Omnisports de Yaoundé, Yaoundé |
|
| TP Engelbert thắng sau sự rút lui của Asante Kotoko trong trận đấu thứ 3 |
1968 Chi tiết |
TP Engelbert |
5 – 0 |
Étoile Filante |
Sân vận động 20 tháng 5, Kinshasa |
|
Étoile Filante |
4 – 1 |
TP Engelbert |
Sân vận động Général Eyadema, Lomé |
|
| TP Engelbert thắng chung cuộc 6 – 4 |
1969 Chi tiết |
TP Engelbert |
2 – 2 |
Ismaily SC |
Sân vận động 20 tháng 5, Kinshasa |
|
Ismaily SC |
3 – 1 |
TP Engelbert |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
130,000 |
| Ismaily SC thắng chung cuộc 5 – 3 |
1970 Chi tiết |
Asante Kotoko SC |
1 – 1 |
TP Engelbert |
Sân vận động thể thao Kumasi, Kumasi |
|
TP Engelbert |
1 – 2 |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động 20 tháng 5, Kinshasa |
|
| Asante Kotoko SC thắng chung cuộc 3 – 2 |
1971 Chi tiết |
Asante Kotoko SC |
2 – 0 |
Canon Yaoundé |
Sân vận động Kumasi Sports, Kumasi |
|
Canon Yaoundé |
2 – 0 |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động Militaire Garoua, Yaoundé |
|
Canon Yaoundé |
1 – 0 |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động Garoua, Yaoundé |
|
| Canon Yaoundé thắng chung cuộc 1 – 0 sau 3 lượt trận |
1972 Chi tiết |
Hafia FC |
4 – 2 |
Simba FC |
Sân vận động 28 tháng 9, Conakry |
|
Simba FC |
2 – 3 |
Hafia FC |
Sân vận động Nakivubo, Kampala |
|
| Hafia FC thắng chung cuộc 7 – 4 |
1973 Chi tiết |
Asante Kotoko SC |
4 – 2 |
AS Vita Club |
Sân vận động Kumasi Sports, Kumasi |
|
AS Vita Club |
3 – 0 |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động 20 tháng 5, Kinshasa |
|
| AS Vita Club thắng chung cuộc 5 – 4 |
1974 Chi tiết |
CARA Brazzaville |
4 – 2 |
Ghazl Al-Mehalla |
Sân vận động Cách mạng, Brazzaville |
|
Ghazl Al-Mehalla |
1 – 2 |
CARA Brazzaville |
El-Mahalla, El-Mahalla El-Kubra |
|
| CARA Brazzaville thắng chung cuộc 6 – 3 |
1975 Chi tiết |
Hafia FC |
1 – 0 |
Enugu Rangers |
Sân vận động 28 tháng 9, Conakry |
|
Enugu Rangers |
1 – 2 |
Hafia FC |
Sân vận động Surulere, Lagos |
|
| Hafia FC thắng chung cuộc 3 – 1 |
1976 Chi tiết |
Hafia FC |
3 – 0 |
MC Alger |
Sân vận động 28 tháng 9, Conakry |
30,000 |
MC Alger |
3 – 0 (4 - 1 Pen) |
Hafia FC |
Sân vận động 5 tháng 7 năm 1962, Algiers |
80,000 |
| MC Alger thắng chung cuộc 4 – 1 sau loạt đá penalty (3 – 3 sau hai lượt trận) |
1977 Chi tiết |
Accra Hearts of Oak SC |
0 – 1 |
Hafia FC |
Sân vận động thể thao Accra, Accra |
|
Hafia FC |
3 – 2 |
Accra Hearts of Oak SC |
Sân vận động 28 tháng 9, Conakry |
|
| Hafia FC thắng chung cuộc 4 – 2 |
1978 Chi tiết |
Hafia FC |
0 – 0 |
Canon Yaoundé |
Sân vận động 28 tháng 9, Conakry |
|
Canon Yaoundé |
2 – 0 |
Hafia FC |
Sân vận động Omnisport, Yaoundé |
|
| Canon Yaoundé thắng chung cuộc 2 – 0 |
1979 Chi tiết |
Accra Hearts of Oak SC |
1 – 0 |
US Douala |
Sân vận động Ohene Djan, Accra |
|
US Douala
|
1 – 0 (5 - 3 sau loạt sút penalty) |
Accra Hearts of Oak SC |
Sân vận động Omnisport, Yaoundé |
|
| US Douala thắng 5 – 3 sau loạt đá penalty (1 – 1 sau hai lượt trận) |
1980 Chi tiết |
Canon Yaoundé |
2 – 2 |
AS Bilima |
Sân vận động Militaire Garoua, Yaoundé |
|
AS Bilima |
0 – 3 |
Canon Yaoundé |
Sân vận động 20 tháng 5, Kinshasa |
|
| Canon Yaoundé thắng chung cuộc 5 – 2 |
1981 Chi tiết |
JE Tizi-Ouzou |
4 – 0 |
AS Vita Club |
Sân vận động 1 tháng 11, Tizi-Ouzou |
20,000 |
AS Vita Club |
0 – 1 |
JE Tizi-Ouzou |
Sân vận động Accra Sports, Accra |
30,000 |
| JE Tizi-Ouzou thắng chung cuộc 5 – 0 |
1982 Chi tiết |
Al-Ahly |
3 – 0 |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
60,000 |
Asante Kotoko SC |
1 – 1 |
Al-Ahly |
Sân vận động Kumasi Sports, Kumasi |
50,000 |
| Al-Ahly thắng chung cuộc 4 – 1 |
1983 Chi tiết |
Al-Ahly |
0 – 0 |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
90,000 |
Asante Kotoko SC |
1 – 0 |
Al-Ahly
|
Sân vận động Kumasi Sports, Kumasi |
50,000 |
| Asante Kotoko SC thắng chung cuộc 1 – 0 |
1984 Chi tiết |
Zamalek SC |
2 – 0 |
Shooting Stars FC
|
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
|
Shooting Stars FC |
0 – 1 |
Zamalek SC |
Sân vận động Surulere, Lagos |
|
| Zamalek SC thắng chung cuộc 3 – 0 |
1985 Chi tiết |
FAR Rabat |
5 – 2 |
AS Bilima |
Sân vận động Moulay Abdellah, Rabat |
|
AS Bilima |
1 – 1 |
FAR Rabat |
Sân vận động Mobutu, Lubumbashi |
|
| FAR Rabat thắng chung cuộc 6 – 3 |
1986 Chi tiết |
Zamalek SC |
2 – 0 |
Africa Sports |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
|
Africa Sports |
2 – 0 (2 - 4 Pen) |
Zamalek SC |
Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan |
|
| Zamalek SC thắng 4 – 2 trong loạt luân lưu (chung cuộc hòa 2 – 2) |
1987 Chi tiết |
Al-Hilal Club |
0 – 0 |
Al-Ahly |
Sân vận động Al-Hilal, Omdurman |
|
Al-Ahly |
2 – 0 |
Al-Hilal Club |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
70,000 |
| Al-Ahly thắng chung cuộc 2 – 0 |
1988 Chi tiết |
Iwuanyanwu Nationale FC |
1 – 0 |
EP Sétif |
Sân vận động Liberty, Ibadan |
|
ES Sétif |
4 – 0 |
Iwuanyanwu Nationale FC |
Sân vận động Mohamed Hamlaoui, Constantine |
45.000 |
| ES Sétif thắng chung cuộc 4 – 1 |
1989 Chi tiết |
Raja CA Casablanca |
1 – 0 |
MC Oran |
Sân vận động Mohamed V, Casablanca |
50.000 |
MC Oran |
1 – 0 (2 - 4 Pen) |
Raja CA Casablanca |
Sân vận động 19 tháng 6 năm 1965, Oran |
40.000 |
| Raja CA Casablanca thắng 4 – 2 trong loạt luân lưu (chung cuộc 1 – 1) |
1990 Chi tiết |
JS Kabylie |
1 – 0 |
Nkana Red Devils |
Sân vận động 5 tháng 7 năm 1962, Algiers |
70,000 |
Nkana Red Devils |
1 – 0 (2 - 4 Pen) |
JS Kabylie
|
Sân vận động Independence, Lusaka |
35.000 |
| JS Kabylie thắng 5 – 3 trong loạt luân lưu (chung cuộc 1 – 1) |
1991 Chi tiết |
Club Africain |
6 – 2 |
Villa SC |
Sân vận động El Menzah, Tunis |
40.000 |
Villa SC |
1 – 1 |
Club Africain |
Sân vận động Nakivubo, Kampala |
25.000 |
| Club Africain thắng chung cuộc 7 – 3 |
1992 Chi tiết |
Wydad Casablanca |
2 – 0 |
Al-Hilal Club |
Sân vận động Mohamed V, Casablanca |
|
Al-Hilal Club |
0 – 0 |
Wydad Casablanca |
Sân vận động Al-Hilal, Omdurman |
|
| Wydad Casablanca thắng chung cuộc 2 – 0 |
1993 Chi tiết |
Asante Kotoko SC |
0 – 0 |
Zamalek SC |
Sân vận động Kumasi Sports, Kumasi |
|
Zamalek SC |
0 – 0 (7 - 6 Pen) |
Asante Kotoko SC |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
|
| Zamalek SC thắng 7 – 6 trong loạt luân lưu (chung cuộc 0 – 0) |
1994 Chi tiết |
Zamalek SC |
0 – 0
|
ES Tunis |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
90 000 |
ES Tunis |
3 – 1 |
Zamalek SC |
Sân vận động El Menzah, Tunis |
50 000 |
| ES Tunis thắng chung cuộc 3 – 1 |
1995 Chi tiết |
Orlando Pirates FC |
2 – 2 |
ASEC Mimosas |
Sân vận động FNB, Johannesburg |
|
ASEC Mimosas |
0 – 1 |
Orlando Pirates FC |
Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan |
|
| Orlando Pirates FC thắng chung cuộc 3 – 2 |
1996 Chi tiết |
Shooting Stars FC |
2 – 1 |
Zamalek SC |
Sân vận động Lekan Salami, Ibadan |
30.000 |
Zamalek SC |
2 – 1 (5 - 4 Pen) |
Shooting Stars FC |
Sân vận động Quốc tế Cairo, Cairo |
75.000 |
| Zamalek SC thắng 5 – 4 trong loạt luân lưu (chung cuộc 3 – 3) |