Cajamarca, Tolima
Giao diện
| Cajamarca | |
|---|---|
| — Khu tự quản và thị trấn — | |
Vị trí của khu tự quản Cajamarca ở Tolima | |
| Vị trí ở Colombia | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Tolima |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Julio Roberto Vargas Malagón |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 520 km2 (200 mi2) |
| Dân số (2018[1]) | |
| • Tổng cộng | 17.309 |
Cajamarca là một thị trấn và khu tự quản ở Tolima của Colombia. Khu tự quản này có dân số 18.701 theo điều tra năm 1993.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Cajamarca, elevation 1.920 m (6.300 ft), (1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 24.2 (75.6) |
24.3 (75.7) |
24.0 (75.2) |
23.4 (74.1) |
23.2 (73.8) |
23.1 (73.6) |
23.2 (73.8) |
23.8 (74.8) |
23.8 (74.8) |
23.6 (74.5) |
23.5 (74.3) |
24.0 (75.2) |
23.7 (74.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 18.8 (65.8) |
19.0 (66.2) |
18.9 (66.0) |
18.8 (65.8) |
18.7 (65.7) |
18.7 (65.7) |
18.6 (65.5) |
19.0 (66.2) |
18.9 (66.0) |
18.6 (65.5) |
18.6 (65.5) |
18.7 (65.7) |
18.8 (65.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 13.5 (56.3) |
13.8 (56.8) |
13.9 (57.0) |
14.2 (57.6) |
14.2 (57.6) |
14.0 (57.2) |
13.8 (56.8) |
13.9 (57.0) |
13.9 (57.0) |
13.9 (57.0) |
13.8 (56.8) |
13.6 (56.5) |
13.9 (57.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 51.8 (2.04) |
66.9 (2.63) |
101.8 (4.01) |
150.2 (5.91) |
183.1 (7.21) |
135.4 (5.33) |
107.7 (4.24) |
91.3 (3.59) |
128.7 (5.07) |
124.2 (4.89) |
99.4 (3.91) |
73.5 (2.89) |
1.314,1 (51.74) |
| Số ngày giáng thủy trung bình | 13 | 13 | 16 | 21 | 22 | 17 | 15 | 14 | 17 | 20 | 18 | 15 | 199 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 79 | 79 | 80 | 81 | 82 | 81 | 80 | 78 | 78 | 80 | 81 | 80 | 80 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 161.2 | 138.3 | 136.4 | 114.0 | 124.0 | 123.0 | 136.4 | 133.3 | 129.0 | 130.2 | 129.0 | 148.8 | 1.603,6 |
| Số giờ nắng trung bình ngày | 5.2 | 4.9 | 4.4 | 3.8 | 4.0 | 4.1 | 4.4 | 4.3 | 4.3 | 4.2 | 4.3 | 4.8 | 4.4 |
| Nguồn: Instituto de Hidrologia Meteorologia y Estudios Ambientales[2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Censo Nacional de Población y Vivienda 2018" (bằng tiếng Tây Ban Nha). DANE. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2020.
- ^ "Promedios Climatológicos 1981–2010" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Instituto de Hidrologia Meteorologia y Estudios Ambientales. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2024.