Calci citrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Calcium citrate
Calciumcitrat V2.svg
Ca-citrate-tetrahydrate.png
Danh pháp IUPAC2-hydroxy-1,2,3-propane-tricarboxylic acid calcium salt (2:3)
Tên khácE333, tricalcium dicitrate
Nhận dạng
Số CAS813-94-5
PubChem13136
Ngân hàng dược phẩmDB11093
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửCa3(C6H5O7)2
Khối lượng mol498.4334 g/mol (khan)
570.4945 g/mol (ngậm 4 nước)
Bề ngoàiWhite powder
Mùikhông mùi
Khối lượng riêng1.63 g/cm³ (khan)
2.00 g/cm³ (ngậm 4 nước)[1]
Điểm nóng chảyDecomposes
Điểm sôiDecomposes
Độ hòa tan trong nước0.85 g/L (18 °C)
0.95 g/L (25 °C)
Độ hòa tankhông hòa tan trong alcohol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTriclinic (ngậm 4 nước)
Nhóm không gianP1, No. 2
Hằng số mạnga = 0.59466(4) nm, b = 1.02247(8) nm, c = 1.66496(13) nm
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhIrritant
NFPA 704

NFPA 704.svg

1
1
0
 
Các hợp chất liên quan
Cation khácNatri citrate
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Calci citrat là muối calci của axit xitric.  Nó thường được sử dụng làm phụ gia thực phẩm (E333), thường là chất bảo quản, nhưng đôi khi để tạo hương vị.  Theo nghĩa này, nó tương tự như natri citrat.  Calci citrate cũng được tìm thấy trong một số chất bổ sung calci trong chế độ ăn uống (ví dụ như Citracal).  Calci chiếm 24,1% calci citrat (khan) và 21,1% calci citrat (tetrahydrat) theo khối lượng.  Tetrahydrate có trong tự nhiên dưới dạng khoáng chất Earlandite.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Herdtweck, Eberhardt; Kornprobst, Tobias; Sieber, Roland; Straver, Leo; Plank, Johann (2011). “Crystal Structure, Synthesis, and Properties of tri-Calcium di-Citrate tetra-Hydrate [Ca3(C6H5O7)2(H2O)2]·2H2O”. Zeitschrift für anorganische und allgemeine Chemie. 637 (6): 655–659. doi:10.1002/zaac.201100088.