Callistephus chinensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Callistephus chinensis
Asterales - Callistephus chinensis - 20120823.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Tông (tribus) Astereae[1]
Chi (genus) Callistephus
Cass.
Loài (species) C. chinensis
Danh pháp hai phần
Callistephus chinensis
(L.) Nees
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Callistemma Cass.
  • Aster chinensis L.
  • Brachyactis chinensis (L.) Bureau & Franch.
  • Callistephus lacinians Borbás
  • Amellus speciosus Gaterau
  • Asteriscodes Moench ex Kuntze
  • Callistemma chinensis (L.) Skeels
  • Asteriscodes chinense (L.) Kuntze
  • Aster regalis Salisb.
  • Aster lacinians Borbás
  • Diplopappus chinensis (L.) Less.
  • Callistemma hortense Cass.
  • Callistephus hortensis (Cass.) Cass.

Callistephus chinensis /kæˈlɪstɪfəs/[3] là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (L.) Nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1832.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nesom, G. L. (1994). Subtribal classification of the Astereae (Asteraceae). Phytologia 76, 193–274. Cited in: Noyes, R. D. and L. H. Rieseberg (1999). ITS sequence data support a single origin for North American Astereae (Asteraceae) and reflect deep geographic divisions in Aster s. l. American Journal of Botany 86, 398–412.
  2. ^ Flann, C (ed) 2009+ Global Compositae Checklist
  3. ^ Sunset Western Garden Book, 1995:606–607
  4. ^ The Plant List (2010). Callistephus chinensis. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]