Cambarus nerterius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cambarus nerterius
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Họ (familia) Cambaridae
Chi (genus) Cambarus
Loài (species) C. nerterius
Danh pháp hai phần
Cambarus nerterius
Hobbs, 1964

Cambarus nerterius là một loài tôm sông trong họ Cambaridae. Nó là loài đặc hữu của the state of West Virginia in Hoa Kỳ. Nó chỉ được tìm thấy ở or immediately adjacent to caves in GreenbrierPocahontas counties, and is included on the IUCN Red List as a Near Threatened species.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J. Cordeiro & R. F. Thoma (2010). Cambarus nerterius. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]