Canadanthus modestus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Canadanthus modestus
Canadanthus modestus 25050.JPG
Canadanthus modestus 25051.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Tông (tribus) Astereae
Chi (genus) Canadanthus
G.L.Nesom
Loài (species) C. modestus
Danh pháp hai phần
Canadanthus modestus
(Lindl.) G.L.Nesom
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Aster subgenus Canadanthus (G.L.Nesom) Semple
  • Aster modestus Lindl.
  • Aster modestus var. major (Hook.) Muenscher
  • Aster sayianus Nutt.
  • Aster majus (Hook.) Porter
  • Aster mutatus Torr. & A.Gray
  • Weberaster modestus (Lindl.) Á.Löve & D.Löve
  • Aster major (Hook.) Porter
  • Aster unalaschkensis var. major Hook.

Canadanthus modestus là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc.[2] Loài này được (Lindl.) G.L.Nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]