Canon EOS 30D

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Canon EOS 30D
Canon EOS 30D.jpg
LoạiMáy ảnh kỹ thuật số ống kính đơn phản xạ
Cảm biếnCMOS 22,5 mm x 15,0 mm
Độ phân giảitối đa 8,2 megapixel hiệu dụng (3504 × 2336)
Ống kínhtương thích: EF hoặc EF-S.
FlashCó sắn đèn flash lắp sẵn bên trong. Đèn flash gắn ngoài loại tự động E-TTL II dòng Speedlite seri EX
Màn trậpfocal-plane, cơ học phẳng, điều khiển bằng điện, nằm trong thân máy, phía trước cảm biến.
Đo sángquét khẩu độ đầy TTL
Chế độ chụpTự động hoàn toàn, chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chân dung ban đêm, tắt Flash; chương trình AE, chụp ưu tiên tốc độ, chụp ưu tiên khẩu độ, chụp tùy chọn tốc độ- khẩu độ, chụp tự động thiết lập độ sâu trường ảnh
Chế độ đo sángđo sáng điểm, đo sáng vùng, đo sáng trung tâm (sử dụng khoảng 10% từ trung tâm ống ngắm), đo sáng trung bình nhưng nhấn mạnh trung tâm.
Điểm lấy nét9 điểm lấy nét tự động
Chế độ lấy nétOne-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Chụp liên tiếp5 khung hình/giây
Kính ngắmkính ngắm bằng mắt
Dải ISOISO 100 - 3200
Bù trừ ánh sáng với flashCó chế độ này
Cân bằng trắng6 chế độ, tự động, ánh sáng ngày, bóng tối, trời mây, ánh sáng đèn dây tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang, flash, tùy chọn, chỉnh trước.
Bù trừ cân bằng trắng+/-3 điểm cho mỗi một lần.
Màn hình LCD2.5 inch (63 mm) - 230.000 pixel
Lưu trữThẻ CF/Microdrive
PinLi-Ion BP-511A (sạc được)
Kích thước máy144 x 105,5 x 73,5 mm
Trọng lượngthân máy nặng 700g

Máy ảnh Canon EOS 30D là một máy ảnh kỹ thuật số ống kính đơn phản xạ bán chuyên nghiệp với độ phân giải 8.2 megapixel. Canon giới thiệu máy ảnh 30D lần đầu tiên vào ngày 21 tháng 2 năm 2006[1][2].

Loại máy ảnh 30D được thay thế bằng máy ảnh 40D[1] 1 năm rưỡi sau đó.

Cải tiến[sửa | sửa mã nguồn]

So với 20D, 30D có thiết kế tương tự và không có cải tiến nhiều về kỹ thuật (tốc độ chụp không thay đổi - 5 hình/giây). Các ưu điểm của 30D so với 20D là màn hình rộng hơn (2,5 so với 1,8 inch), khả năng chụp liên tiếp nhiều ảnh hơn (30 so với 23 ảnh JPEG và 11 so với 6 ảnh RAW).[2][3]

Ảnh chụp bởi Canon EOS 30D[sửa | sửa mã nguồn]

Åsa & Molly Malone

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Số điểm ảnh hiệu dụng: 8,2 megapixel
  • Màn hình LCD 2,5 inch (63 mm)
  • 9 điểm lấy nét
  • Tích hợp đèn sáng
  • Hệ thống làm sạch cảm biến
  • Độ nhạy sáng (ISO):100-3200
  • Chụp liên tiếp: 5 khung hình/giây
  • Sử dụng ông kính EF/EF-S
  • Chuẩn giao tiếp: USB. Video Out (NTSC/PAL)
  • Định dạng file ảnh: JPEG, RAW
  • Loại pin sử dụng: BP-511/BP-511A hay BP-512/BP-514
  • Loại thẻ nhớ: thẻ CF hoặc Microdrive
  • Trọng lượng: 700 g

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]