Canxi hydrua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Canxi hydrua
Calcium Hydride (CaH2).jpg
Canxi hydrua
Danh pháp IUPACCalcium hydride
(Canxi hydrua)
Tên khácCalcium(II) hydride
(Canxi(II) hydrua)
Calcium dihydride
(Canxi dihydrua)
Nhận dạng
Số CAS7789-78-8
PubChem105052
Số EINECS232-189-2
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửCaH2
Khối lượng mol42,094 g/mol
Bề ngoàibột xám (trắng nếu tinh khiết)
Khối lượng riêng1,70 g/cm3, chất rắn
Điểm nóng chảy 816 °C (1.089 K; 1.501 °F)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcphản ứng mãnh liệt
Độ hòa tanphản ứng trong dung môi ancol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểtrực thoi, oP12
Nhóm không gianPnma, No. 62
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−181,5 kJ·mol−1
Entropy mol tiêu chuẩn So29841,4 J·mol−1·K−1[1]
Các nguy hiểm
Phân loại của EUDễ cháy (F)[2]
Chỉ dẫn RR15
Chỉ dẫn SS2, S7/8 , S24/25, Bản mẫu:S43
Các hợp chất liên quan
Cation khácNatri hydrua,
Kali hydrua
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Canxi hydrua là hợp chất hóa học có công thức CaH2, và do đó là một muối hydrua của kim loại kiềm thổ. Bột màu xám (trắng nếu tinh khiết, hiếm thấy) phản ứng mạnh mẽ với khí hydro giải phóng nước. Vì vậy CaH2 được sử dụng làm chất sấy khô, nghĩa là chất hút ẩm.

CaH2 là một muối hydrua, có nghĩa là cấu trúc của nó tương tự muối. Tất cả kim loại kiềmkiềm thổ đều tạo được muối hydrua. Một ví dụ nổi tiếng là natri hydrua, kết tinh trong mô hình NaCl. Nhóm chất này không hòa tan trong tất cả các dung môi mà chúng không phản ứng. CaH2 kết tinh trong cấu trúc khoáng PbCl2 (cotunnite).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Zumdahl, Steven S. (2009). Chemical Principles 6th Ed. Houghton Mifflin Company. tr. A21. ISBN 0-618-94690-X. 
  2. ^ Bản mẫu:CLP Regulation