Carpodectes antoniae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Carpodectes antoniae
CarpodectesAntoniaeRidgwaySmit.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Cotingidae
Chi (genus) Carpodectes
Loài (species) C. antoniae
Danh pháp hai phần
Carpodectes antoniae
Ridgway, 1884

Carpodectes antoniae là một loài chim trong họ Cotingidae.[2] Loài này được tìm thấy ở gần bờ biển ở Costa Rica và một phần cực tây của Panama. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới ẩm vùng đất thấp, rừng ngập mặn nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng cây bụi và ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng bị đe dọa do mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Carpodectes antoniae. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]