Cefditoren

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cefditoren
Cefditoren.svg
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiSpectracef, others
AHFS/Drugs.comChuyên khảo
MedlinePlusa605003
Dược đồ sử dụngBy mouth
Mã ATC code
Các định danh
Số đăng ký CAS
PubChem CID
DrugBank
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
ChEBI
ChEMBL
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC19H18N6O5S3
Khối lượng phân tử506.58 g/mol g·mol−1
Mẫu 3D (Jmol)
  (kiểm chứng)

Cefditoren là một loại kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba để sử dụng bằng đường uống.

Nó đã được cấp bằng sáng chế vào năm 1984 và được chấp thuận cho sử dụng y tế vào năm 1994.[1]

Sử dụng trong y tế[sửa | sửa mã nguồn]

Cefditoren pivoxil được sử dụng để điều trị nhiễm trùng cấu trúc da và da không biến chứng, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, làm nặng thêm vi khuẩn viêm phế quản mãn tính, viêm họng và viêm amidan.

Phổ tính nhạy cảm của vi khuẩn[sửa | sửa mã nguồn]

Cefditoren pivoxil có phổ hoạt động rộng và đã được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn ở da và đường hô hấp, bao gồm viêm phế quản, viêm phổi và viêm amidan. Dưới đây đại diện cho dữ liệu tính nhạy cảm của MIC đối với một số vi sinh vật có ý nghĩa về mặt y tế.

  • Haemophilusenzae: ≥0.063 - 0,25 μg / ml
  • Staphylcoccus aureus: 0,25 -> 128 μg/ ml (bao gồm MRSA)
  • Streptococcus pyogenes:.000,004 - 2 μg/ ml [2]

Cefditoren là một loại kháng sinh phổ rộng chống lại vi khuẩn Gram âm và Gram dương, nhưng không có hoạt tính kháng khuẩn chống lại Pseudomonas aeruginosa.[3]

Tên[sửa | sửa mã nguồn]

Cefditoren pivoxil là thành phần hoạt chất trong Spectracef và có sẵn dưới dạng viên 200 và 400 mg. Cefditoren pivoxil là một tiền chất được chuyển hóa trong cơ thể để giải phóng cefditoren dưới dạng chất chuyển hóa hoạt động.

Nó thường được bán trên thị trường dưới tên thương mại Spectracef bởi Vansen Pharma Inc. Cefditoren cũng được bán dưới tên Meiact bởi Meiji Seika Pharma Co., Ltd.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fischer, Jnos; Ganellin, C. Robin (2006). Analogue-based Drug Discovery (bằng tiếng Anh). John Wiley & Sons. tr. 496. ISBN 9783527607495. 
  2. ^ http://www.toku-e.com/Assets/MIC/Cefditoren%20sodium.pdf
  3. ^ “Disease relevance of Cefditoren”. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2014. 
  4. ^ Meiact Full Description Error in webarchive template: Check |url= value. Empty.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

https://www.accessdata.fda.gov/drugsatfda_docs/nda/2001/21-222_Spectracef.cfm

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]