Cepphus
Giao diện
| Cepphus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Charadriiformes |
| Họ (familia) | Alcidae |
| Chi (genus) | Cepphus Pallas, 1769 |
Các loài
[sửa | sửa mã nguồn]| Hình | Tên khoa học | Tên tiếng Anh | Phân bố |
|---|---|---|---|
| Cepphus grylle | Black guillemot hay Tystie | Xung quanh Bắc Cực: Bờ biển Bắc Cực, Bắc Đại Tây Dương, Alaska | |
| Cepphus columba | Pigeon guillemot | Quần đảo Kuril và bán đảo Kamchatka ở Siberia đến các bờ biển ở phía tây Bắc Mỹ từ Alaska đến California. | |
| Cepphus carbo | Spectacled guillemot | Biển Okhotsk và quần đảo Kuril ở Nga và trên đảo Hokkaidō phía bắc Nhật Bản | |
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikispecies có thông tin sinh học về Cepphus
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cepphus.