Chính sách thị thực của Antigua và Barbuda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dấu nhập cảnh Antigua và Barbuda

Du khách đến Antigua và Barbuda phải xin thị thực từ một trong những phái bộ ngoại giao Antigua và Barbuda hoặc một số trường hợp tại phái bộ ngoại giao Anh Quốc trừ khi họ đến từ một trong những quốc gia được miễn thị thực they come from one of the visa exempt countries.

Du khách đến bằng tàu khách du lịch thường sẽ không cần thị thực nếu họ đến Antigua và Barbuda vào buổi sáng và rời đi vào buổi chiều hôm đó.[1]

Bản đồ chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Chính sách thị thực Antigua và Barbuda
  Antigua và Barbuda
  Miễn thị thực 180 ngày
  Miễn thị thực 30 ngày
  Cần xin thị thực/thị thực điện tử

Miễn thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Người sở hữu hộ chiếu của 100 quốc gia sau có thể đến Antigua và Barbuda mà không cần thị thực:[1][2][3]

6 tháng
1 tháng

Công dân thường trú của Hoa KỳCanada và người sở hữu hộ chiếu có hiệu lực của Hoa Kỳ, Canada, Khối SchengenAnh Quốc được miễn thị thực ở lại lên đến 30 ngày. Phí giấy miễn thị thực US$100 sẽ phải trả khi nhập cảnh.[3]

Người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ của Haiti không cần thị thực.

Người sở hữu Laissez-Passer được cấp bởi Liên Hợp Quốc và Hội đồng Caribbe (CARICOM) đi làm nhiệm vụ không cần xin thị thực.

Thị thực điện trư[sửa | sửa mã nguồn]

Du khách đến từ những quốc gia cần xin thị thực để đến Antigua và Barbuda có thể xin Thị thực điện tử (EEV) trực tuyến.[5]

Thống kê du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết du khách đến Antigua và Barbuda du lịch đều đến từ các quốc gia sau:[6]

Quốc gia 2017 2016 2015 2014 2013
 Hoa Kỳ 96.347 108.652 94.617 95.332 88.619
 Vương quốc Anh 70.701 76.512 77.890 71.193 68.854
 Canada 22.932 21.196 23.270 27.701 30.235
 Ý 8.527 8.600 7.032 7.976 7.942
 Trinidad và Tobago 4.250 3.768 3.331 3.546 3.746
 Dominica 4.153 3.988 3.728 2.913 2.954
 Jamaica 3.876 3.932 3.857 3.543 3.273
 Barbados 2.863 2.878 2.916 2.934 2.920
 Saint Kitts và Nevis 2.213 2.651 2.175 2.490 2.741
 Đức 2.120 2.165 2.505 2.665 2.443
Tổng 247.320 265.187 250.450 249.316 243.219

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]