Chặng đua MotoGP Bồ Đào Nha 2024
Giao diện
| Thông tin chi tiết | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chặng đua thứ 2 trong tổng số 21 chặng của giải đua xe MotoGP 2024 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày đua chính | 24 tháng 3 năm 2024 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên chính thức | Grande Prémio Tissot de Portugal | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Địa điểm | Trường đua Algarve International Portimão, Algarve, Bồ Đào Nha | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại trường đua |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| MotoGP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Moto2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Moto3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| MotoE Race 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| MotoE Race 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chặng đua MotoGP Bồ Đào Nha 2024 là chặng đua thứ 2 của mùa giải đua xe MotoGP 2024. Chặng đua diễn ra từ ngày 22 tháng 3 năm 2024 đến ngày 24 tháng 3 năm 2024 ở trường đua Algarve International, Bồ Đào Nha.
Tay đua giành được pole là Enea Bastianini của đội đua Ducati,[1] còn người giành chiến thắng cuộc đua Sprint race và đua chính lần lượt là Maverick Vinales của đội đua Aprilia[2] và Jorge Martin của đội đua Pramac.[3] Sau chặng đua, Jorge Martin là người dẫn đầu bảng xếp hạng tổng với 60 điểm.
Kết quả cuộc đua Sprint race
[sửa | sửa mã nguồn]| Stt | Số xe | Tay đua | Đội đua | Xe | Lap | Kết quả | Xuất phát | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 89 | Aprilia Racing | Aprilia | 12 | 19:49.636 | 2 | 12 | |
| 2 | 93 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 12 | +1.039 | 8 | 9 | |
| 3 | 89 | Prima Pramac Racing | Ducati | 12 | +1.122 | 3 | 7 | |
| 4 | 1 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 12 | +4.155 | 4 | 6 | |
| 5 | 43 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 12 | +4.329 | 5 | 5 | |
| 6 | 23 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 12 | +4.384 | 1 | 4 | |
| 7 | 31 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 12 | +5.088 | 7 | 3 | |
| 8 | 41 | Aprilia Racing | Aprilia | 12 | +6.161 | 13 | 2 | |
| 9 | 20 | Monster Energy Yamaha MotoGP | Yamaha | 12 | +7.501 | 9 | 1 | |
| 10 | 25 | Trackhouse Racing | Aprilia | 12 | +8.484 | 16 | ||
| 11 | 72 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 12 | +9.529 | 6 | ||
| 12 | 88 | Trackhouse Racing | Aprilia | 12 | +10.519 | 15 | ||
| 13 | 73 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 12 | +11.458 | 12 | ||
| 14 | 36 | Repsol Honda Team | Honda | 12 | +14.035 | 20 | ||
| 15 | 37 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 12 | +14.853 | 18 | ||
| 16 | 21 | Prima Pramac Racing | Ducati | 12 | +16.049 | 17 | ||
| 17 | 30 | LCR Honda Idemitsu | Honda | 12 | +16.398 | 21 | ||
| 18 | 10 | Repsol Honda Team | Honda | 12 | +24.907 | 22 | ||
| Ret | 5 | LCR Honda Castrol | Honda | 5 | Bỏ cuộc | 19 | ||
| Ret | 33 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 3 | Tai nạn | 10 | ||
| Ret | 49 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 3 | Tai nạn | 14 | ||
| Ret | 42 | Monster Energy Yamaha MotoGP | Yamaha | 2 | Tai nạn | 11 | ||
| Fastest sprint lap: | ||||||||
| Kết quả chính thức | ||||||||
Kết quả đua chính thể thức MotoGP
[sửa | sửa mã nguồn]| Stt | Số xe | Tay đua | Đội đua | Xe | Lap | Kết quả | Xuất phát | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 89 | Prima Pramac Racing | Ducati | 25 | 41:18.138 | 3 | 25 | |
| 2 | 23 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 25 | +0.882 | 1 | 20 | |
| 3 | 31 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 25 | +5.362 | 7 | 16 | |
| 4 | 33 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 25 | +11.129 | 10 | 13 | |
| 5 | 43 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 25 | +16.437 | 5 | 11 | |
| 6 | 72 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 25 | +19.403 | 6 | 10 | |
| 7 | 20 | Monster Energy Yamaha MotoGP | Yamaha | 25 | +20.130 | 9 | 9 | |
| 8 | 41 | Aprilia Racing | Aprilia | 25 | +21.549 | 13 | 8 | |
| 9 | 88 | Trackhouse Racing | Aprilia | 25 | +23.929 | 15 | 7 | |
| 10 | 49 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 25 | +28.195 | 14 | 6 | |
| 11 | 37 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 25 | +28.244 | 18 | 5 | |
| 12 | 36 | Repsol Honda Team | Honda | 25 | +29.271 | 20 | 4 | |
| 13 | 42 | Monster Energy Yamaha MotoGP | Yamaha | 25 | +31.334 | 11 | 3 | |
| 14 | 30 | LCR Honda Idemitsu | Honda | 25 | +34.932 | 21 | 2 | |
| 15 | 5 | LCR Honda Castrol | Honda | 25 | +38.267 | 19 | 1 | |
| 16 | 93 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 25 | +40.174 | 8 | ||
| 17 | 10 | Repsol Honda Team | Honda | 25 | +40.775 | 22 | ||
| 18 | 21 | Prima Pramac Racing | Ducati | 25 | +52.362 | 17 | ||
| Ret | 12 | Aprilia Racing | Aprilia | 24 | Hộp số | 2 | ||
| Ret | 1 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 23 | Va chạm | 4 | ||
| Ret | 73 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 17 | Bỏ cuộc | 12 | ||
| Ret | 25 | Trackhouse Racing | Aprilia | 3 | Tai nạn | 16 | ||
| Fastest lap: | ||||||||
| Kết quả chính thức | ||||||||
Bảng xếp hạng sau chặng đua
[sửa | sửa mã nguồn]
|
|
|
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Ducati's Bastianini takes pole at Portuguese MotoGP". Reuters. ngày 23 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "MOTOGP: MAVERICK VINALES WINS THRILLING SPRINT RACE IN PORTUGAL AFTER FRANCESCO BAGNAIA FALTERS LATE ON". Eurosport. ngày 23 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "Martin: Portugal MotoGP win "amazing" at a track "where I almost lost everything"". Autosport. ngày 25 tháng 3 năm 2024.