Chỉ số nhận thức tham nhũng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Từ năm 1995, Tổ chức Minh bạch Quốc tế (Transparency International - TI) đã công bố một chỉ số nhận thức tham nhũng (Corruption Perceptions Index - CPI) hàng năm[1] xếp thứ tự các quốc gia trên thế giới theo "mức độ tham nhũng mà được nhận thức tồn tại trong các giới công chức và chính trị gia".[2] Tổ chức định nghĩa tham nhũng là "lạm dụng chức vụ công để hưởng tư lợi".[2]

Cuộc thăm dò năm 2003 bao gồm 133 nước; cuộc thăm dò năm 2006 là 163 nước; cuộc thăm dò năm 2007 bao gồm 180 quốc gia. Điểm số cao có nghĩa là minh bạch và ít tham nhũng hơn, trong mức điểm tối đa là 10. Kết quả cho thấy 7 trong 10 nước (và 9 trong 10 nước mới phát triển) có chỉ số nhỏ hơn 5 từ chỉ số cao nhất là 10.

Phương pháp và giải nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức Minh bạch Quốc tế giao ông Johann Graf Lambsdorff của Đại học Passau để thảo ra Chỉ số Nhận thức Tham nhũng.[2] Chỉ số năm 2005 rút kết từ "16 cuộc thăm dò và bình chọn khác nhau từ 10 viện nghiêm cứu độc lập… Các viện cung cấp dữ liệu cho Chỉ số Nhận thức Tham nhũng năm 2005 là: Đại học Columbia, Economist Intelligence Unit, Freedom House, Information International, International Institute for Management Development, Merchant International Group, Tư vấn Rủi ro Kinh tế và Chính trị, Uỷ ban Kinh tế Liên hiệp quốc về Phi châu, Diễn đàn Kinh tế Thế giớiTrung tâm Nghiên cứu Thị trường Thế giới. Các Chỉ số ban đầu sử dụng các thăm dò ý kiến công chúng nhưng hiện tại chỉ dùng các chuyên viên. Tổ chức Minh bạch Quốc tế yêu cầu ít nhất ba nguồn luôn có sẵn để xếp thứ tự một nước vào Chỉ số Nhận thức Tham nhũng[2].

Tổ chức Minh bạch Quốc tế viết trong phần "Các câu hỏi thường được hỏi" về Chỉ số Nhận thức Tham nhũng rằng quan điểm của "dân cư trong nước" có tương quan với quan điểm của các chuyên gia ở ngoài nước. Trong quá khứ, các chuyên gia được xin ý kiến để làm nguồn cho Chỉ số Nhận thức Tham nhũng thường thường là các doanh nhân từ các nước công nghệ hóa; quan điểm của các nước kém phát triển hơn ít khi được dùng. Điều này đã thay đổi theo thời gian, tạo cơ hội ngày càng gia tăng tiếng nói của những người từ các nền kinh tế thị trường đang hội nhập."[2]

Vì chỉ số này dựa vào các cuộc thăm dò nên các kết quả là chủ quan và kém tin cậy đối với các nước có ít nguồn thông tin hơn. Thêm vào đó, những gì được định nghĩa là hợp pháp hoặc những gì được nhận thức là tham nhũng thì rất khác nhau giữa các nền tư pháp: việc cho tặng, ủng hộ chính trị hợp pháp ở một số nền tư pháp lại là bất hợp pháp ở các nền tư pháp khác; một vấn đề được coi như là tiền thưởng chấp nhận được ở một nước lại bị coi là hối lộ ở một nước khác. Vì thế các kết quả thăm dò phải được hiểu khá đặc biệt như đo lường nhận thức công chúng hơn là một cách đo lường tham nhũng khách quan.

Các thống kê như thế này tất nhiên là không chính xác; các thống kê từ những năm khác nhau thì không nhất thiết là so sánh được. Trung tâm liên Tôn giáo vì Trách nhiệm Công ty (Interfaith Center on Corporate Responsibility) tự giải thích, "…các thay đổi từ năm này qua năm khác trong điểm số của một nước là kết quả không chỉ vì sự nhận thức thành quả của một nước thay đổi mà còn vì phương pháp học và mô hình đang thay đổi. Mỗi năm, có một số nguồn không được cập nhật và phải bị loại bỏ khỏi Chỉ số Nhận thức Tham nhũng trong khi các nguồn mới và đáng tin cậy được thêm vào. Với những câu trả lời khác và những phương pháp tính khác ít nhiều, một thay đổi trong điểm số của một nước có thể cũng liên quan đến sự thật rằng các quan điểm khác đã được thu thập và các câu hỏi khác đã được hỏi… [cho dù] cải cách chống tham nhũng… [hoặc] các phanh khui những vụ tại tiếng tham nhũng vừa qua… [thường] thì khó cải tiến điểm số của Chỉ số Nhận thức Tham nhũng trên một thời gian ngắn, thí dụ một hoặc hai năm. Chỉ số Nhận thức Tham nhũng dựa vào các dữ liệu từ ba năm về trước. Điều này có nghĩa một sự thay đổi về nhận thức tham nhũng chỉ xuất hiện trong chỉ số trong một thời gian dài".[3]

Các nước được nhận thức là ít và nhiều tham nhũng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Theo thăm dò năm 2014, các nước được nhận thức là ít tham nhũng nhất là:

Theo thăm dò năm 2014, các nước được nhận thức là nhiều tham nhũng nhất là:

Riêng Việt Nam, đứng hạng 111/163 năm 2006 và hạng 123/180 năm 2007. Từ năm 2000-2007, chỉ số tham nhũng Việt Nam cải thiện từ 2,4 lên mức 2,6 nhưng lại tụt hạng trong thang hạng các nước do số nước được khảo sát tăng lên. (Xem biểu đồ trên trang Thanh tra Chính phủ). Từ sau 2007, chỉ số tham nhũng được cải thiện từ 2,6 lên 2,9, nhờ vậy thứ hạng của Việt Nam được cải thiện lên vị trí 112/182 nước vào năm 2011 và vị trí 119/182 vào các năm 2012, 2013, 2014. Năm 2016, Việt Nam đứng hạng 113/176 nước.

Bảng xếp hạng qua từng năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2016[sửa | sửa mã nguồn]

Bản dưới cập nhật số liệu đến 2016. Để xem những số liệu mới nhất, xem tại en:Corruption Perceptions Index

Chỉ số nhận thức tham nhũng 2016[4][5]
2016[6] 2015[7] 2014[8] 2013[9] 2012[10]
Rank Quốc gia
hoặc
vùng lãnh thổ
Điểm Thay đổi so với năm trước Điểm Thay đổi so với năm trước Điểm Thay đổi so với năm trước Điểm Thay đổi so với năm trước Điểm
1  Đan Mạch
90
giảm-1
91
giảm-1
92
tăng1
91
tăng1
90
1  New Zealand
90
tăng2
88
giảm-3
91
giữ nguyên0
91
tăng1
90
3  Phần Lan
89
giảm-1
90
tăng1
89
giữ nguyên0
89
giảm-1
90
4  Thụy Điển
88
giảm-1
89
tăng2
87
giảm-2
89
tăng1
88
5  Thụy Sĩ
86
giữ nguyên0
86
giữ nguyên0
86
tăng1
85
giảm-1
86
6  Na Uy
85
giảm-2
87
tăng1
86
giữ nguyên0
86
tăng1
85
7  Singapore
84
giảm-1
85
tăng1
84
giảm-2
86
giảm-1
87
8  Hà Lan
83
giảm-4
87
tăng4
83
giữ nguyên0
83
giảm-1
84
9  Canada
82
giảm-1
83
tăng2
81
giữ nguyên0
81
giảm-3
84
10  Đức
81
giữ nguyên0
81
tăng2
79
tăng1
78
giảm-1
79
10  Luxembourg
81
giữ nguyên0
81
giảm-1
82
tăng2
80
giữ nguyên0
80
10  Anh Quốc
81
giữ nguyên0
81
tăng3
78
tăng2
76
tăng2
74
13  Úc
79
giữ nguyên0
79
giảm-1
80
giảm-1
81
giảm-4
85
14  Iceland
78
giảm-1
79
giữ nguyên0
79
tăng1
78
giảm-4
82
15  Bỉ
77
giữ nguyên0
77
tăng1
76
tăng1
75
giữ nguyên0
75
15  Hồng Kông
77
tăng2
75
tăng1
74
giảm-1
75
giảm-2
77
17  Áo
75
giảm-1
76
tăng4
72
tăng3
69
giữ nguyên0
69
18  Hoa Kỳ
74
giảm-2
76
tăng2
74
tăng1
73
giữ nguyên0
73
19  Ireland
73
giảm-2
75
tăng1
74
tăng2
72
tăng3
69
20  Nhật Bản
72
giảm-3
75
giảm-1
76
tăng2
74
giữ nguyên0
74
21  Uruguay
71
giảm-3
74
tăng1
73
giữ nguyên0
73
tăng1
72
22  Estonia
70
giữ nguyên0
70
tăng1
69
tăng1
68
tăng4
64
23  Pháp
69
giảm-1
70
tăng1
69
giảm-2
71
giữ nguyên0
71
24  Bahamas
66
giữ nguyên0 giữ nguyên0
71
giữ nguyên0
71
giữ nguyên0
71
24  Chile
66
giảm-4
70
giảm-3
73
tăng2
71
giảm-1
72
24  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
66
giảm-4
70
giữ nguyên0
70
tăng1
69
tăng1
68
27  Bhutan
65
giữ nguyên0
65
giữ nguyên0
65
tăng2
63
giữ nguyên0
63
28  Israel
64
tăng3
61
tăng1
60
giảm-1
61
tăng1
60
29  Ba Lan
62
giữ nguyên0
62
tăng1
61
tăng1
60
dtăng2
58
29  Bồ Đào Nha
62
giảm-1
63
giữ nguyên0
63
tăng1
62
giảm-1
63
31  Barbados
61
giữ nguyên0 giữ nguyên0
74
giảm-1
75
giảm-1
76
31  Qatar
61
giảm-10
71
tăng2
69
tăng1
68
giữ nguyên0
68
31  Slovenia
61
tăng1
60
tăng2
58
tăng1
57
giảm-4
61
31  Đài Loan
61
giảm-1
62
tăng1
61
giữ nguyên0
61
giữ nguyên0
61
35  Botswana
60
giảm-3
63
giữ nguyên0
63
giảm-1
64
giảm-1
65
35  Saint Lucia
60
giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0
71
giữ nguyên0
71
35  Saint Vincent và Grenadines
60
giữ nguyên0 giữ nguyên0
67
tăng5
62
giữ nguyên0
62
38  Cabo Verde
59
tăng4
55
giảm-2
57
giảm-1
58
giảm-2
60
38  Dominica
59
giữ nguyên0 giữ nguyên0
58
giữ nguyên0
58
giữ nguyên0
58
38  Litva
59
giảm-2
61
tăng3
58
tăng1
57
tăng3
54
41  Brunei
58
giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0
60
tăng5
55
41  Costa Rica
58
tăng3
55
tăng1
54
tăng1
53
giảm-1
54
41  Tây Ban Nha
58
giữ nguyên0
58
giảm-2
60
tăng1
59
giảm-6
65
44  Gruzia
57
tăng5
52
giữ nguyên0
52
tăng3
49
giảm-3
52
44  Latvia
57
tăng2
55
giữ nguyên0
55
tăng2
53
tăng4
49
46  Grenada
56
giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0
47  Síp
55
giảm-6
61
giảm-2
63
giữ nguyên0
63
giảm-3
66
47  Cộng hòa Séc
55
giảm-1
56
tăng5
51
tăng3
48
giảm-1
49
47  Malta
55
giảm-1
56
tăng1
55
giảm-1
56
giảm-1
57
50  Mauritius
54
tăng1
53
giảm-1
54
tăng2
52
giảm-5
57
50  Rwanda
54
giữ nguyên0
54
tăng5
49
giảm-4
53
giữ nguyên0
53
52  Hàn Quốc
53
giảm-3
56
tăng1
55
giữ nguyên0
55
giảm-1
56
53  Namibia
52
giảm-1
53
tăng4
49
tăng1
48
giữ nguyên0
48
54  Slovakia
51
giữ nguyên0
51
tăng1
50
tăng3
47
tăng1
46
55  Croatia
49
giảm-2
51
tăng3
48
giữ nguyên0
48
tăng2
46
55  Malaysia
49
giảm-1
50
giảm-2
52
tăng2
50
tăng1
49
57  Hungary
48
giảm-3
51
giảm-3
54
giữ nguyên0
54
giảm-1
55
57  Jordan
48
giảm-5
53
tăng4
49
tăng4
45
giảm-3
48
57  România
48
tăng2
46
tăng3
43
giữ nguyên0
43
giảm-1
44
60  Cuba
47
giữ nguyên0
47
tăng1
46
giữ nguyên0
46
giảm-2
48
60  Ý
47
tăng3
44
tăng1
43
giữ nguyên0
43
tăng1
42
62  São Tomé và Príncipe
46
tăng4
42
giữ nguyên0
42
giữ nguyên0
42
giữ nguyên0
42
62  Ả Rập Xê Út
46
giảm-6
52
tăng3
49
tăng3
46
tăng2
44
64  Montenegro
45
tăng1
44
tăng2
42
giảm-2
44
tăng3
41
64  Oman
45
giữ nguyên0
45
giữ nguyên0
45
giảm-2
47
giữ nguyên0
47
64  Sénégal
45
tăng1
44
tăng1
43
tăng2
41
tăng5
36
64  Nam Phi
45
tăng1
44
giữ nguyên0
44
tăng2
42
giảm-1
43
64  Suriname
45
tăng9
36
giữ nguyên0
36
giữ nguyên0
36
giảm-1
37
69  Hy Lạp
44
giảm-2
46
tăng3
43
tăng3
40
tăng4
36
70  Bahrain
43
giảm-8
51
tăng2
49
tăng1
48
giảm-3
51
70  Ghana
43
giảm-4
47
giảm-1
48
tăng2
46
tăng1
45
72  Burkina Faso
42
tăng4
38
giữ nguyên0
38
giữ nguyên0
38
giữ nguyên0
38
72  Serbia
42
tăng2
40
giảm-1
41
giảm-1
42
tăng3
39
72  Quần đảo Solomon
42
giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0
75  Bulgaria
41
giữ nguyên0
41
giảm-2
43
tăng2
41
giữ nguyên0
41
75  Kuwait
41
giảm-8
49
tăng5
44
tăng1
43
giảm-1
44
75  Tunisia
41
tăng3
38
giảm-2
40
giảm-1
41
giữ nguyên0
41
75  Thổ Nhĩ Kỳ
41
giảm-1
42
giảm-3
45
giảm-5
50
tăng1
49
79  Belarus
40
tăng8
32
tăng1
31
tăng2
29
giảm-2
31
79  Brasil
40
tăng2
38
giảm-5
43
tăng1
42
giảm-1
43
79  Trung Quốc
40
tăng3
37
tăng1
36
giảm-4
40
tăng1
39
79  Ấn Độ
40
tăng2
38
giữ nguyên0
38
tăng2
36
giữ nguyên0
36
83  Albania
39
tăng3
36
tăng3
33
tăng2
31
giảm-2
33
83  Bosna và Hercegovina
39
tăng1
38
giảm-1
39
giảm-3
42
giữ nguyên0
42
83  Jamaica
39
giảm-2
41
tăng3
38
giữ nguyên0
38
giữ nguyên0
38
83  Lesotho
39
giảm-5
44
giảm-5
49
giữ nguyên0
49
tăng4
45
87  Mông Cổ
38
giảm-1
39
giữ nguyên0
39
tăng1
38
tăng2
36
87  Panama
38
giảm-1
39
tăng2
37
tăng2
35
giảm-3
38
87  Zambia
38
giữ nguyên0
38
giữ nguyên0
38
giữ nguyên0
38
tăng1
37
90  Colombia
37
giữ nguyên0
37
giữ nguyên0
37
tăng1
36
giữ nguyên0
36
90  Indonesia
37
tăng1
36
tăng2
34
tăng2
32
giữ nguyên0
32
90  Liberia
37
giữ nguyên0
37
giữ nguyên0
37
giảm-1
38
giảm-3
41
90  Maroc
37
tăng1
36
giảm-3
39
tăng2
37
giữ nguyên0
37
90  Macedonia
37
giảm-5
42
giảm-3
45
tăng1
44
tăng1
43
95  Argentina
36
tăng4
32
giảm-2
34
giữ nguyên0
34
giảm-1
35
95  Bénin
36
giảm-1
37
giảm-2
39
tăng3
36
giữ nguyên0
36
95  El Salvador
36
giảm-3
39
giữ nguyên0
39
tăng1
38
giữ nguyên0
38
95  Kosovo
36
tăng3
33
giữ nguyên0
33
giữ nguyên0
33
giảm-1
34
95  Maldives
36
giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0 giữ nguyên0
95  Sri Lanka
36
giảm-1
37
giảm-1
38
tăng1
37
giảm-3
40
101  Gabon
35
tăng1
34
giảm-3
37
tăng3
34
giảm-1
35
101  Niger
35
tăng1
34
giảm-1
35
tăng1
34
tăng1
33
101  Peru
35
giảm-1
36
giảm-2
38
giữ nguyên0
38
giữ nguyên0
38
101  Philippines
35
giữ nguyên0
35
giảm-3
38
tăng2
36
tăng2
34
101  Thái Lan
35
giảm-3
38
giữ nguyên0
38
tăng3
35
giảm-2
37
101  Đông Timor
35
tăng7
28
giữ nguyên0
28
giảm-2
30
giảm-3
33
101  Trinidad và Tobago
35
giảm-4
39
tăng1
38
giữ nguyên0
38
giảm-1
39
108  Algérie
34
giảm-2
36
giữ nguyên0
36
giữ nguyên0
36
tăng2
34
108  Bờ Biển Ngà
34
tăng2
32
giữ nguyên0
32
tăng5
27
giảm-2
29
108  Ai Cập
34
giảm-2
36
giảm-1
37
tăng5
32
giữ nguyên0
32
108  Ethiopia
34
tăng1
33
giữ nguyên0
33
giữ nguyên0
33
giữ nguyên0
33
108  Guyana
34
tăng5
29
giảm-1
30
tăng3
27
giảm-1
28
113  Armenia
33
giảm-2
35
giảm-2
37
tăng1
36
tăng2
34
113  Bolivia
33
giảm-1
34
giảm-1
35
tăng1
34
giữ nguyên0
34
113  Việt Nam
33
tăng2
31
giữ nguyên0
31
giữ nguyên0
31
giữ nguyên0
31
116  Mali
32
giảm-3
35
tăng3
32
tăng4
28
giảm-6
34
116  Pakistan
32
tăng2
30
tăng1
29
tăng1
28
tăng1
27
116  Tanzania
32
tăng2
30
giảm-1
31
giảm-2
33
giảm-2
35
116  Togo
32
giữ nguyên0
32
tăng3
29
giữ nguyên0
29
giảm-1
30
120  Cộng hòa Dominica
31
giảm-2
33
tăng1
32
tăng3
29
giảm-3
32
120  Ecuador
31
giảm-1
32
giảm-1
33
giảm-2
35
tăng3
32
120  Malawi
31
giữ nguyên0
31
giảm-2
33
giảm-4
37
giữ nguyên0
37
123  Azerbaijan
30
tăng1
29
giữ nguyên0
29
tăng1
28
tăng1
27
123  Djibouti
30
giảm-4
34
giữ nguyên0
34
giảm-2
36
giữ nguyên0
36
123  Honduras
30
giảm-1
31
tăng2
29
tăng3
26
giảm-2
28
123  Lào
30
tăng5
25
giữ nguyên0
25
giảm-1
26
tăng5
21
123  México
30
giảm-5
35
giữ nguyên0
35
tăng1
34
giữ nguyên0
34
123  Moldova
30
giảm-3
33
giảm-2
35
giữ nguyên0
35
giảm-1
36
123  Paraguay
30
tăng3
27
tăng3
24
giữ nguyên0
24
giảm-1
25
123  Sierra Leone
30
tăng1
29
giảm-2
31
tăng1
30
giảm-1
31
131  Iran
29
tăng2
27
giữ nguyên0
27
tăng2
25
giảm-3
28
131  Kazakhstan
29
tăng1
28
giảm-1
29
tăng3
26
giảm-2
28
131    Nepal
29
tăng2
27
giảm-2
29
giảm-2
31
tăng4
27
131  Nga
29
giữ nguyên0
29
tăng2
27
giảm-1
28
giữ nguyên0
28
131  Ukraina
29
tăng2
27
tăng1
26
tăng1
25
giảm-1
26
136  Guatemala
28
giữ nguyên0
28
giảm-4
32
tăng3
29
giảm-4
33
136  Kyrgyzstan
28
giữ nguyên0
28
tăng1
27
tăng3
24
giữ nguyên0
24
136  Liban
28
giữ nguyên0
28
tăng1
27
giảm-1
28
giảm-2
30
136  Myanmar
28
tăng6
22
tăng1
21
giữ nguyên0
21
tăng6
15
136  Nigeria
28
tăng2
26
giảm-1
27
tăng2
25
giảm-2
27
136  Papua New Guinea
28
tăng3
25
giữ nguyên0
25
giữ nguyên0
25
giữ nguyên0
25
142  Guinée
27
tăng2
25
giữ nguyên0
25
tăng1
24
giữ nguyên0
24
142  Mauritanie
27
giảm-4
31
tăng1
30
giữ nguyên0
30
giảm-1
31
142  Mozambique
27
giảm-4
31
giữ nguyên0
31
tăng1
30
giảm-1
31
145  Bangladesh
26
tăng1
25
giữ nguyên0
25
giảm-2
27
tăng1
26
145  Cameroon
26
giảm-1
27
giữ nguyên0
27
tăng2
25
giảm-1
26
145  Gambia
26
giảm-2
28
giảm-1
29
tăng1
28
giảm-6
34
145  Kenya
26
tăng1
25
giữ nguyên0
25
giảm-2
27
giữ nguyên0
27
145  Madagascar
26
giảm-2
28
giữ nguyên0
28
giữ nguyên0
28
giảm-4
32
145  Nicaragua
26
giảm-1
27
giảm-1
28
giữ nguyên0
28
giảm-1
29
151  Tajikistan
25
giảm-1
26
tăng3
23
tăng1
22
giữ nguyên0
22
151  Uganda
25
giữ nguyên0
25
giảm-1
26
giữ nguyên0
26
giảm-3
29
153  Comoros
24
giảm-2
26
giữ nguyên0
26
giảm-2
28
giữ nguyên0
28
154  Turkmenistan
22
tăng4
18
tăng1
17
giữ nguyên0
17
giữ nguyên0
17
154  Zimbabwe
22
tăng1
21
giữ nguyên0
21
giữ nguyên0
21
tăng1
20
156  Campuchia
21
giữ nguyên0
21
giữ nguyên0
21
tăng1
20
giảm-2
22
156  Cộng hòa Dân chủ Congo
21
giảm-1
22
giữ nguyên0
22
giữ nguyên0
22
tăng1
21
156  Uzbekistan
21
tăng2
19
tăng1
18
tăng1
17
giữ nguyên0
17
159  Burundi
20
giảm-1
21
tăng1
20
giảm-1
21
tăng2
19
159  Cộng hòa Trung Phi
20
giảm-4
24
giữ nguyên0
24
giảm-1
25
giảm-1
26
159  Tchad
20
giảm-2
22
giữ nguyên0
22
tăng3
19
giữ nguyên0
19
159  Haiti
20
tăng3
17
giảm-2
19
giữ nguyên0
19
giữ nguyên0
19
159  Congo
20
giảm-3
23
giữ nguyên0
23
tăng1
22
giảm-4
26
164  Angola
18
tăng3
15
giảm-4
19
giảm-4
23
tăng1
22
164  Eritrea
18
giữ nguyên0
18
giữ nguyên0
18
giảm-2
20
giảm-5
25
166  Iraq
17
tăng1
16
giữ nguyên0
16
giữ nguyên0
16
giảm-2
18
166  Venezuela
17
giữ nguyên0
17
giảm-2
19
giảm-1
20
tăng1
19
168  Guiné-Bissau
16
data-sort-value="-1"|giảm-1
17
data-sort-value="-2"|giảm-2
19
data-sort-value="0"|giữ nguyên0
19
data-sort-value="-6"|giảm-6
25
169  Afghanistan
15
data-sort-value="4"|tăng4
11
data-sort-value="-1"|giảm-1
12
data-sort-value="4"|tăng4
8
data-sort-value="0"|giữ nguyên0
8
170  Libya
14
giảm-2
16
giảm-2
18
tăng3
15
giảm-6
21
170  Sudan
14
tăng2
12
tăng1
11
giữ nguyên0
11
giảm-2
13
170  Yemen
14
giảm-4
18
giảm-1
19
tăng1
18
giảm-5
23
173  Syria
13
giảm-5
18
giảm-2
20
tăng3
17
giảm-9
26
174  CHDCND Triều Tiên
12
tăng4
8
giữ nguyên0
8
giữ nguyên0
8
giữ nguyên0
8
175  Nam Sudan
11
giảm-4
15
giữ nguyên0
15
tăng1
14
giữ nguyên0
176  Somalia
10
tăng2
8
giữ nguyên0
8
giữ nguyên0
8
giữ nguyên0
8

Năm 2015[sửa | sửa mã nguồn]

Rank Country
or
Territory
2015[11] 2014[12] 2013[13] 2012[14]
Score Change in score from previous year Score Change in score from previous year Score Change in score from previous year Score
1  Đan Mạch 91 giảm 1 92 tăng 1 91 tăng 1 90
2 Phần Lan Phần Lan 90 tăng 1 89 giữ nguyên 0 89 giảm 1 90
3 Thụy Điển Thụy Điển 89 tăng 2 87 giảm 2 89 tăng 1 88
4  New Zealand 88 giảm 3 91 giữ nguyên 0 91 tăng 1 90
5  Hà Lan 87 tăng 4 83 giữ nguyên 0 83 giảm 1 84
6  Na Uy 87 tăng 1 86 giữ nguyên 0 86 tăng 1 85
7  Thụy Sĩ 86 giữ nguyên 0 86 tăng 1 85 giảm 1 86
8  Singapore 85 tăng 1 84 giảm 2 86 giảm 1 87
9  Canada 83 tăng 2 81 giữ nguyên 0 81 giảm 3 84
10  Đức 81 tăng 2 79 tăng 1 78 giảm 1 79
11  Luxembourg 81 giảm 1 82 tăng 2 80 giữ nguyên 0 80
12  Anh Quốc 81 tăng 3 78 tăng 2 76 tăng 2 74
13  Úc 79 giảm 1 80 giảm 1 81 giảm 4 85
14  Iceland 79 giữ nguyên 0 79 tăng 1 78 giảm 4 82
15  Bỉ 77 tăng 1 76 tăng 1 75 giữ nguyên 0 75
16  Áo 76 tăng 4 72 tăng 3 69 giữ nguyên 0 69
17  Hoa Kỳ 76 tăng 2 74 tăng 1 73 giữ nguyên 0 73
18  Hồng Kông 75 tăng 1 74 giảm 1 75 giảm 2 77
19  Ireland 75 tăng 1 74 tăng 2 72 tăng 3 69
20 Cờ Nhật Bản Nhật Bản 75 giảm 1 76 tăng 2 74 giữ nguyên 0 74
21  Uruguay 74 tăng 1 73 giữ nguyên 0 73 tăng 1 72
22  Qatar 71 tăng 2 69 tăng 1 68 giữ nguyên 0 68
23  Chile 70 giảm 3 73 tăng 2 71 giảm 1 72
24  Estonia 70 tăng 1 69 tăng 1 68 tăng 4 64
25  Pháp 70 tăng 1 69 giảm 2 71 giữ nguyên 0 71
26  UAE 70 giữ nguyên 0 70 tăng 1 69 tăng 1 68
27  Bhutan 65 giữ nguyên 0 65 tăng 2 63 giữ nguyên 0 63
28  Botswana 63 giữ nguyên 0 63 giảm 1 64 giảm 1 65
29 Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 63 giữ nguyên 0 63 tăng 1 62 giảm 1 63
30  Ba Lan 62 tăng 1 61 tăng 1 60 tăng 2 58
31  Đài Loan 62 tăng 1 61 giữ nguyên 0 61 giữ nguyên 0 61
32  Síp 61 giảm 2 63 giữ nguyên 0 63 giảm 3 66
33  Israel 61 tăng 1 60 giảm 1 61 tăng 1 60
34 Litva Litva 61 tăng 3 58 tăng 1 57 tăng 3 54
35  Slovenia 60 tăng 2 58 tăng 1 57 giảm 4 61
36  Tây Ban Nha 58 giảm 2 60 tăng 1 59 giảm 6 65
37  Cộng hòa Séc 56 tăng 5 51 tăng 3 48 giảm 1 49
38  Hàn Quốc 56 tăng 1 55 giữ nguyên 0 55 giảm 1 56
39  Malta 56 tăng 1 55 giảm 1 56 giảm 1 57
40  Cabo Verde 55 giảm 2 57 giảm 1 58 giảm 2 60
41  Costa Rica 55 tăng 1 54 tăng 1 53 giảm 1 54
42  Latvia 55 giữ nguyên 0 55 tăng 2 53 tăng 4 49
43  Seychelles 55 giữ nguyên 0 55 tăng 1 54 tăng 2 52
44  Rwanda 54 tăng 5 49 giảm 4 53 giữ nguyên 0 53
45  Jordan 53 tăng 4 49 tăng 4 45 giảm 3 48
46  Mauritius 53 giảm 1 54 tăng 2 52 giảm 5 57
47  Namibia 53 tăng 4 49 tăng 1 48 giữ nguyên 0 48
48 Gruzia Gruzia 52 giữ nguyên 0 52 tăng 3 49 giảm 3 52
49  Ả Rập Xê Út 52 tăng 3 49 tăng 3 46 tăng 2 44
50  Bahrain 51 tăng 2 49 tăng 1 48 giảm 3 51
51  Croatia 51 tăng 3 48 giữ nguyên 0 48 tăng 2 46
52  Hungary 51 giảm 3 54 giữ nguyên 0 54 giảm 1 55
53  Slovakia 51 tăng 1 50 tăng 3 47 tăng 1 46
54  Malaysia 50 giảm 2 52 tăng 2 50 tăng 1 49
55 Kuwait Kuwait 49 tăng 5 44 tăng 1 43 giảm 1 44
56  Cuba 47 tăng 1 46 giữ nguyên 0 46 giảm 2 48
57  Ghana 47 giảm 1 48 tăng 2 46 tăng 1 45
58 Hy Lạp Hy Lạp 46 tăng 3 43 tăng 3 40 tăng 4 36
59  România 46 tăng 3 43 giữ nguyên 0 43 giảm 1 44
60  Oman 45 giữ nguyên 0 45 giảm 2 47 giữ nguyên 0 47
61  Ý 44 tăng 1 43 giữ nguyên 0 43 tăng 1 42
62  Lesotho 44 giảm 5 49 giữ nguyên 0 49 tăng 4 45
63  Montenegro 44 tăng 2 42 giảm 2 44 tăng 3 41
64  Senegal 44 tăng 1 43 tăng 2 41 tăng 5 36
65  Nam Phi 44 giữ nguyên 0 44 tăng 2 42 giảm 1 43
66  São Tomé và Príncipe 42 giữ nguyên 0 42 giữ nguyên 0 42 giữ nguyên 0 42
67  Macedonia 42 giảm 3 45 tăng 1 44 tăng 1 43
68  Thổ Nhĩ Kỳ 42 giảm 3 45 giảm 5 50 tăng 1 49
69  Bulgaria 41 giảm 2 43 tăng 2 41 giữ nguyên 0 41
70  Jamaica 41 tăng 3 38 giữ nguyên 0 38 giữ nguyên 0 38
71  Serbia 40 giảm 1 41 giảm 1 42 tăng 3 39
72  El Salvador 39 giữ nguyên 0 39 tăng 1 38 giữ nguyên 0 38
73 Mông Cổ Mông Cổ 39 giữ nguyên 0 39 tăng 1 38 tăng 2 36
74  Panama 39 tăng 2 37 tăng 2 35 giảm 3 38
75  Trinidad và Tobago 39 tăng 1 38 giữ nguyên 0 38 giảm 1 39
76  Bosna và Hercegovina 38 giảm 1 39 giảm 3 42 giữ nguyên 0 42
77 Brasil Brasil 38 giảm 5 43 tăng 1 42 giảm 1 43
78  Burkina Faso 38 giữ nguyên 0 38 giữ nguyên 0 38 giữ nguyên 0 38
76[15] Ấn Độ Ấn Độ 38 giữ nguyên 0 38 tăng 2 36 giữ nguyên 0 36
79  Ấn Độ
40
data-sort-value="2"|tăng2
38
data-sort-value="0"|giữ nguyên0
38
data-sort-value="2"|tăng2
36
data-sort-value="0"|giữ nguyên0
36
80 Cờ Thái Lan Thái Lan 38 giữ nguyên 0 38 tăng 3 35 giảm 2 37
81  Tunisia 38 giảm 2 40 giảm 1 41 giữ nguyên 0 41
82  Zambia 38 giữ nguyên 0 38 giữ nguyên 0 38 tăng 1 37
83  Bénin 37 giảm 2 39 tăng 3 36 giữ nguyên 0 36
84 Cờ Trung Quốc Trung Quốc 37 tăng 1 36 giảm 4 40 tăng 1 39
85  Colombia 37 giữ nguyên 0 37 tăng 1 36 giữ nguyên 0 36
86 Liberia Liberia 37 giữ nguyên 0 37 giảm 1 38 giảm 3 41
87  Sri Lanka 37 giảm 1 38 tăng 1 37 giảm 3 40
88  Indonesia 36 tăng 2 34 tăng 2 32 giữ nguyên 0 32
89  Albania 36 tăng 3 33 tăng 2 31 giảm 2 33
90  Algérie 36 giữ nguyên 0 36 giữ nguyên 0 36 tăng 2 34
91 Ai Cập Ai Cập 36 giảm 1 37 tăng 5 32 giữ nguyên 0 32
93 Maroc Maroc 36 giảm 3 39 tăng 2 37 giữ nguyên 0 37
94  Peru 36 giảm 2 38 giữ nguyên 0 38 giữ nguyên 0 38
95  Suriname 36 giữ nguyên 0 36 giữ nguyên 0 36 giảm 1 37
96  Armenia 35 giảm 2 37 tăng 1 36 tăng 2 34
97 Mali Mali 35 tăng 3 32 tăng 4 28 giảm 6 34
98 México México 35 giữ nguyên 0 35 tăng 1 34 giữ nguyên 0 34
99 Philippines Philippines 35 giảm 3 38 tăng 2 36 tăng 2 34
100  Bolivia 34 giảm 1 35 tăng 1 34 giữ nguyên 0 34
101  Djibouti 34 giữ nguyên 0 34 giảm 2 36 giữ nguyên 0 36
102  Gabon 34 giảm 3 37 tăng 3 34 giảm 1 35
103  Niger 34 giảm 1 35 tăng 1 34 tăng 1 33
104  Cộng hòa Dominica 33 tăng 1 32 tăng 3 29 giảm 3 32
105  Ethiopia 33 giữ nguyên 0 33 giữ nguyên 0 33 giữ nguyên 0 33
106  Kosovo 33 giữ nguyên 0 33 giữ nguyên 0 33 giảm 1 34
107  Moldova 33 giảm 2 35 giữ nguyên 0 35 giảm 1 36
108  Argentina 32 giảm 2 34 giữ nguyên 0 34 giảm 1 35
109  Belarus 32 tăng 1 31 tăng 2 29 giảm 2 31
110  Bờ Biển Ngà 32 giữ nguyên 0 32 tăng 5 27 giảm 2 29
111  Ecuador 32 giảm 1 33 giảm 2 35 tăng 3 32
112  Togo 32 tăng 3 29 giữ nguyên 0 29 giảm 1 30
113  Honduras 31 tăng 2 29 tăng 3 26 giảm 2 28
114  Malawi 31 giảm 2 33 giảm 4 37 giữ nguyên 0 37
115  Mauritanie 31 tăng 1 30 giữ nguyên 0 30 giảm 1 31
116  Mozambique 31 giữ nguyên 0 31 tăng 1 30 giảm 1 31
117 Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam 31 giữ nguyên 0 31 giữ nguyên 0 31 giữ nguyên 0 31
118  Pakistan 30 tăng 1 29 tăng 1 28 tăng 1 27
119  Tanzania 30 giảm 1 31 giảm 2 33 giảm 2 35
120  Azerbaijan 29 giữ nguyên 0 29 tăng 1 28 tăng 1 27
121  Guyana 29 giảm 1 30 tăng 3 27 giảm 1 28
122  Nga 29 tăng 2 27 giảm 1 28 giữ nguyên 0 28
123 Sierra Leone Sierra Leone 29 giảm 2 31 tăng 1 30 giảm 1 31
124  Gambia 28 giảm 1 29 tăng 1 28 giảm 6 34
125  Guatemala 28 giảm 4 32 tăng 3 29 giảm 4 33
126  Kazakhstan 28 giảm 1 29 tăng 3 26 giảm 2 28
127  Kyrgyzstan 28 tăng 1 27 tăng 3 24 giữ nguyên 0 24
128  Liban 28 tăng 1 27 giảm 1 28 giảm 2 30
129  Madagascar 28 giữ nguyên 0 28 giữ nguyên 0 28 giảm 4 32
130 Timor-Leste Timor Leste 28 giữ nguyên 0 28 giảm 2 30 giảm 3 33
131  Cameroon 27 giữ nguyên 0 27 tăng 2 25 giảm 1 26
132  Iran 27 giữ nguyên 0 27 tăng 2 25 giảm 3 28
133    Nepal 27 giảm 2 29 giảm 2 31 tăng 4 27
134  Nicaragua 27 giảm 1 28 giữ nguyên 0 28 giảm 1 29
135  Paraguay 27 tăng 3 24 giữ nguyên 0 24 giảm 1 25
136  Ukraina 27 tăng 1 26 tăng 1 25 giảm 1 26
137  Comoros 26 giữ nguyên 0 26 giảm 2 28 giữ nguyên 0 28
138  Nigeria 26 giảm 1 27 tăng 2 25 giảm 2 27
139  Tajikistan 26 tăng 3 23 tăng 1 22 giữ nguyên 0 22
140  Bangladesh 25 giữ nguyên 0 25 giảm 2 27 tăng 1 26
141  Guinea 25 giữ nguyên 0 25 tăng 1 24 giữ nguyên 0 24
142  Kenya 25 giữ nguyên 0 25