Chủ tịch Quốc hội Hàn Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Emblem of South Korea.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Hàn Quốc
Hiến pháp
Chủ tịch Quốc hội Hàn Quốc
대한민국 국회의장
Emblem of the National Assembly of Korea.svg
Con dấu Quốc hội
Flag of South Korea.svg
Moon Hee-sang in 2019.jpg
Đương nhiệm
Moon Hee-sang

từ 13 tháng 7 năm 2018
Quốc hội Hàn Quốc
Chức vụNgài Chủ tịch (의장님)
(Informal and within the Assembly)
Đề cử bởiMajor parties (normally)
Bổ nhiệm bởiĐược bầu bởi đại biểu Quốc hội
Nhiệm kỳ2 năm
Tuân theoHiến pháp Hàn Quốc
Thành lập31 tháng 5, 1948; 71 năm trước
Người đầu giữ chứcLý Thừa Vãn
Kế vịthứ ba
PhóPhó Chủ tịch Quốc hội
Lương$115,000
Trụ sởNational Assembly, Seoul, Hàn Quốc
Websitekorea.assembly.go.kr

Chủ tịch Quốc hội Hàn Quốc (대한민국의 국회의장) còn được gọi là người phát ngôn Quốc hội. Do đại biểu Quốc hội bầu với đa số phiếu và có nhiệm kỳ 2 năm, chủ trì các phiên họp của Hàn Quốc. Chủ tịch Quốc hội là thành viên không đảng phái, hay nắm bất cứ chức vụ của chính phủ.

Chánh án Tòa án Tối cao, Tổng thống (hoặc Thủ tướng) và Chủ tịch Quốc hội được gọi là "Tam phủ yếu nhân" (3 người đứng đầu).

Danh sách Chủ tịch Quốc hội[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc
hội
Nhiệm kỳ Chủ tịch Thời gian
Chủ tịch Đệ nhất Cộng hòa
I Nhiệm kỳ thứ nhất Rhee Syng-Man in 1956.jpg Rhee Syng-man 31/5/1948 24/7/1948
Nhiệm kỳ thứ 2 Haegong Shin Ik-hee in 1952.jpg Shin Ik-hee 4/8/1948 30/5/1950
II Nhiệm kỳ thứ nhất Haegong Shin Ik-hee in 1952.jpg Shin Ik-hee 19/6/1950 18/6/1952
Nhiệm kỳ thứ 2 Haegong Shin Ik-hee in 1952.jpg Shin Ik-hee 10/7/1952 30/5/1954
III Nhiệm kỳ thứ nhất Lee Gi-bung.jpg Lee Ki-poong 9/6/1954 8/6/1956
Nhiệm kỳ thứ 2 Lee Gi-bung.jpg Lee Ki-poong 9/6/1956 30/5/1958
IV Nhiệm kỳ thứ nhất Lee Gi-bung.jpg Lee Ki-poong 7/6/1958 28/4/1960
Chủ tịch Quốc hội Đệ nhị Cộng hòa
IV Nhiệm kỳ thứ nhất Kwak Sang Hoon.jpg Kwak Sang-hoon 2/5/1960 6/6/1960
Nhiệm kỳ thứ 2 Kwak Sang Hoon.jpg Kwak Sang-hoon 7/6/1960 23/6/1960
V Hạ viện Kwak Sang Hoon.jpg Kwak Sang-hoon 8/8/1960 16/5/1961
Thượng viện Baek nak jun.JPG Baek Nak-jun
Chủ tịch Quốc hội Đệ tam Cộng hòa
VI Nhiệm kỳ thứ nhất 이효상circa1975.png Lee Hyu-sang 17/12/1963 16/12/1965
Nhiệm kỳ thứ 2 이효상circa1975.png Lee Hyu-sang 17/12/1965 30/6/1967
VII Nhiệm kỳ thứ nhất 이효상circa1975.png Lee Hyu-sang 10/7/1967 9/7/1969
Nhiệm kỳ thứ 2 이효상circa1975.png Lee Hyu-sang 10/7/1969 30/6/1971
VIII Baek Du-jin.jpg Baek Du-jin 26/7/1971 17/10/1972
Chủ tịch Quốc hội Đệ tứ Cộng hòa
IX Nhiệm kỳ thứ nhất General Chung Il-kwon 02.jpg Chung Il-kwon 12/3/1973 11/11/1976
Nhiệm kỳ thứ 2 General Chung Il-kwon 02.jpg Chung Il-kwon 12/3/1976 11/3/1979
X Baek Du-jin.jpg Baek Du-jin 17/3/979 17/12/1979
XI Nhiệm kỳ thứ nhất Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Chung Rae-hyung 11/4/1981 10/4/1983
Chủ tịch Quốc hội Đệ ngũ Cộng hòa
XI Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Chae Mun-shik 11/4/1983 10/4/1985
XII Nhiệm kỳ thứ nhất Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Lee Jae-hyung 13/5/1985 12/5/1987
Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Lee Jae-hyung 13/5/1987 29/5/1988
Chủ tịch Quốc hội Đệ lục Cộng hòa
XIII Nhiệm kỳ thứ nhất Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Kim Jae-sun 30/5/1988 29/5/1990
Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Lee Jae-hyung 30/5/1990 29/5/1992
XIV Nhiệm kỳ thứ nhất Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Park Jyun-kyu 29/6/1992 27/4/1993
Lee Man-Sup.jpg Lee Man-sup 27/4/1993 28/6/1994
Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Hwang Nak-joo 29/6/1994 29/5/1996
XV Nhiệm kỳ thứ nhất Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Kim Soo-han 4/7/1996 29/5/1998
Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Park Jyun-kyu 3/8/1998 29/5/2000
XVI Nhiệm kỳ thứ nhất Lee Man-Sup.jpg Lee Man-sup 5/6/2000 29/5/2002
Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Park Kwan-jong 8/7/2002 29/5/2004
XVII Nhiệm kỳ thứ nhất Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Kim Won-ki 5/6/2004 29/5/2006
Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Lim Chae-jung 19/6/2006 29/5/2008
XVIII Nhiệm kỳ thứ nhất Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Kim Hyong-o 10/7/2008 29/5/2010
Nhiệm kỳ thứ 2 Emblem of the National Assembly of Korea (1948-2014).svg Park Hee-tae 8/6/2010 9/2/2012
Chung Ui-Hua 2014 in CFAU.jpg Jeong Ui-hwa
(Quyền)
9/2/2012 3/7/2012
XIX Nhiệm kỳ thứ nhất Kang Chang-Hee.jpg Kang Chang-hee 3/7/2012 30/5/2014
Nhiệm kỳ thứ 2 Chung Ui-Hua 2014 in CFAU.jpg Jeong Ui-hwa 30/5/2014 9/6/2016
XX Nhiệm kỳ thứ nhất Chung Sye-kyun.jpg Chung Sye-kyun 9/6/2016 29/5/2018
Nhiệm kỳ thứ 2 Moon Hee-sang in 2019.jpg Moon Hee-sang 13/7/2018 Đương nhiệm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]