Chaetostoma microps

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chaetostoma microps
Chaetostoma microps.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Siluriformes
Họ (familia) Loricariidae
Phân họ (subfamilia) Hypostominae
Chi (genus) Chaetostoma
Loài (species) C. microps
Danh pháp hai phần
Chaetostoma microps
Günther, 1864
Danh pháp đồng nghĩa
  • Chaetostomus microps

Chaetostoma microps là một loài cá trong họ Loricariidae. Loài này được biết đến với khả năng leo vách đá[1][2].

Đặc điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Cá đực có thể dài tới 8,9 cm[3]. Chúng thường sống ở khu vực thượng nguồn sông Amazon và ở nơi khó tiếp cận, chúng sống ở những hang động nước nông tại Ecuador[1][3]. Chúng có bộ hàm giác hút rất khỏe, giúp nó bám được vào đá và rễ cây. Thức ăn của loài này là rong rêu. Các nhà khoa học đã lần đầu tiên ghi lại được cảnh tượng cá leo vách đá trong một hang động ở Ecuador[1].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Geoffrey Hoese, Aaron Addison, Theofilos Toulkeridis, Rickard Toomey III, 2015. Chaetostoma microps Climbing in a Cave in Tena, Ecuador. Subterranean Biology 15: 29-35 (ngày 16 tháng 4 năm 2015) doi:10.3897/subtbiol.15.4809
  2. ^ Owen, James (ngày 6 tháng 5 năm 2015). “Watch: Cave-Climbing Fish Found—Is It Evolution in Action?”. news.nationalgeographic.com. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ a ă Chaetostoma microps trong FishBase. Froese R. & Pauly D. (chủ biên), Phiên bản 11/2014.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Chaetostoma microps tại Wikispecies
  • Fisch-Muller S. (2003) Loricariidae-Ancistrinae (Armored catfishes)., tr. 373-400. Trong R.E. Reis, S.O. Kullander & C.J. Ferraris Jr. (chủ biên) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil.
  • Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (chủ biên) (2011). Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.. Species 2000: Reading, UK.. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.