Bước tới nội dung

Chahar Hữu Dực Tiền

40°47′B 113°13′Đ / 40,783°B 113,217°Đ / 40.783; 113.217
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Chahar (hữu dực tiền kỳ))
kỳ Chahar Hữu Dực Tiền
察哈尔右翼前旗
Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền kỳ
  Kỳ  
kỳ Chahar Hữu Dực Tiền察哈尔右翼前旗Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền kỳ trên bản đồ Thế giới
kỳ Chahar Hữu Dực Tiền察哈尔右翼前旗Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền kỳ
kỳ Chahar Hữu Dực Tiền
察哈尔右翼前旗
Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền kỳ
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
Địa cấp thịUlanqab (Ô Lan Sát Bố)
Diện tích
  Tổng cộng2.734 km2 (1,056 mi2)
Dân số
  Tổng cộng280,000
  Mật độ102,4/km2 (265/mi2)
Múi giờUTC+8

kỳ Chahar Hữu Dực Tiền (tiếng Mông Cổ: Caxar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu; giản thể: 察哈尔右翼前旗; phồn thể: 察哈爾右翼前旗; bính âm: Cháhā'ěr Yòuyì Qiánqí, Hán Việt: Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền kỳ) là một kỳ của địa cấp thị Ulanqab (Ô Lan Sát Bố), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.

  • Thổ Quý Ô Lạp (土贵乌拉镇)
  • Bình Lợi Tuyền (平地泉镇)
  • Mai Khôi Doanh (玫瑰营镇)
  • Ba Âm Tháp Lạp (巴音塔拉镇)
  • Ô Lạp Cáp Ô Cáp (乌拉哈乌拉乡)
  • Hoàng Mậu Doanh (黄茂营乡)
  • Tam Xá Khẩu (三岔口乡)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]