Chai Nat (tỉnh)
Giao diện
| Chai Nat ชัยนาท | |
|---|---|
| Khẩu hiệu: หลวงปู่ศุขลือชา เขื่อนเจ้าพระยาลือชื่อ นามระบือสวนนก ส้มโอดกขาวแตงกวา | |
| Trực thuộc | |
| Thủ phủ | Chai Nat |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Phumivach Udomsap |
| • Chủ tịch PAO | Jitthana Yingthaweelapa |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 2.506 km2 (968 mi2) |
| Dân số (2024)[2] | |
| • Tổng cộng | 313.759 |
| • Mật độ | 131/km2 (340/mi2) |
| Chỉ số thành tựu con người[3] | |
| • HAI (2022) | 0,6124 "thấp" Hạng 73 |
| GDP[4] | |
| • Tổng cộng | 32 tỷ baht (1,1 tỷ đô la Mỹ) (2019) |
| Mã bưu chính | 17 |
| Mã điện thoại | 056 |
| Mã ISO 3166 | TH-18 |
| Website | http://www.chainat.go.th/ |
Chai Nat (tiếng Thái: ชัยนาท, phát âm [tɕʰāj nâːt]) là một tỉnh miền Trung của Thái Lan. Tỉnh này giáp các tỉnh sau (từ phía Bắc theo chiều kim đồng hồ: Nakhon Sawan, Sing Buri, Suphan Buri và Uthai Thani.[5]
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Tỉnh Chai Nat có 8 huyện (Amphoe).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Table 2 Forest area Separate province year 2019". Cục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.
- ↑ "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
, năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 18
- ↑ "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng Thái). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024.
, trang 23
- ↑ "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.
- ↑ "Distance: Bangkok to Chai Nat". Google Maps. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Chai Nat (tỉnh).