Chambéry

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°34′12″B 5°54′42″Đ / 45,57°B 5,9118°Đ / 45.57; 5.9118


Chambery chateau 800px.jpg
Chambéry trên bản đồ Pháp
Chambéry
Chambéry
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Rhône-Alpes
Tỉnh Savoie
Quận Chambéry
Tổng Chef-lieu của 4 tổng
Liên xã Chambéry Métropole
Xã (thị) trưởng Louis Besson
(2001-2007)
Thống kê
Độ cao 245–560 m (804–1.837 ft)
(bình quân 270 m/890 ft)
INSEE/Mã bưu chính 73065/ 73000

Chambéry là tỉnh lỵ của tỉnh Savoie, thuộc vùng hành chính Rhône-Alpes của nước Pháp, có dân số là 55.786 người (thời điểm 1999).

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Chambéry (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 17.9 20.5 25.1 29.5 32.7 36.1 38.8 38.8 32.0 29.0 23.3 22.7 38,8
Trung bình cao °C (°F) 5.8 7.9 12.6 16.3 20.8 24.6 27.4 26.6 22.0 16.7 10.1 6.4 16,5
Trung bình thấp, °C (°F) −1.4 −0.7 2.1 5.1 9.7 12.8 14.7 14.2 11.0 7.4 2.5 −0.2 6,5
Thấp kỉ lục, °C (°F) −19 −14.4 −10.3 −4.6 −1.4 2.8 5.4 5.0 1.0 −4.3 −10.8 −13.5 −19
Giáng thủy mm (inch) 102.6
(4.039)
91.5
(3.602)
100.0
(3.937)
92.2
(3.63)
104.2
(4.102)
94.8
(3.732)
86.6
(3.409)
91.7
(3.61)
111.8
(4.402)
122.6
(4.827)
105.0
(4.134)
118.0
(4.646)
1.221,0
(48,071)
Số ngày giáng thủy TB 9.8 8.2 10.4 10.3 11.5 9.7 7.9 8.9 8.6 10.8 10.0 10.5 116,6
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 77.7 104.4 156.7 172.8 202.5 234.0 260.1 232.5 176.3 121.4 71.2 60.6 1.870,3
Nguồn: Météo France[1][2]


Các thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Những người con của thành phố[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Données climatiques de la station de Chambéry” (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2015. 
  2. ^ “Climat Rhône-Alpes” (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2015.