Chanunphat Kamolkiriluck

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chanunphat Kamolkiriluck
ชณันภัสร์ กมลคีรีลักษณ์
Lê Trúc Anh
Sinh1 tháng 1, 1996 (27 tuổi)
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Quốc tịch
Tên khácGigie (biệt danh)

Sarocha Burin (tên cũ)

Chanunpat Kamolkiriluck (tên mới)
Trường lớpCao đẳng Cypress (Quản trị kinh doanh)
Nghề nghiệpDiễn viên, người mẫu
Năm hoạt động2017 - nay
Người đại diệnGMMTV
Tác phẩm nổi bậtHe's Coming To Me (2018), Endless Love (2019), 2gether The Series (2020), Girl Next Room: Security Love (2020).
Chiều cao168cm (5 ft 6 in)
Người thânSaranee Burin (Lê Trâm Anh - em gái sinh đôi)
Korapat Kirdpan (em trai họ con cô con cậu)

Chanunphat Kamolkiriluck (tiếng Thái: ชณันภัสร์ กมลคีรีลักษณ์, phiên âm: Cha-nan-bát Ca-mun-khi-ri-lắc, sinh ngày 1 tháng 1 năm 1996) còn được biết đến với tên Gigie (tiếng Thái: จีจี้, phiên âm: Chi-chi), tên tiếng Việt là Lê Trúc Anh là nữ diễn viên người Thái gốc Việt. [2][3] Cô được biết đến với vai Pam trong phim 2gether: The Series và View Wiwa trong phim Girl Next Room (2020) của GMMTV. Gigie cũng từng tham gia chương trình The Face Vietnam 2017.

Tiểu sử và học vấn[sửa | sửa mã nguồn]

Trúc Anh sinh ngày 1 tháng 1 năm 1996, có cha mẹ là người Việt, cô có người em sinh đôi tên là Lê Trâm Anh (tên tiếng Thái là Saranee Burin, biệt danh Jennee).

Cô sinh ra và lớn lên tại Việt Nam, nhưng vì cha đưa cô đến Thái Lan làm giấy khai sinh nên cô đã có quốc tịch Thái và lấy tên là Sarocha Burin (tiếng Thái: สโรชา บุรินทร์). Năm 2020, cô đổi tên thành Chanunphat Kamolkiriluck (tiếng Thái: ชณันภัสร์ กมลคีรีลักษณ์). Lúc 5 tuổi, cha mẹ cô ly hôn, cha đưa chị em cô đến Thái Lan sinh sống. Năm 14 tuổi, mẹ cô tái hôn với một người Mỹ gốc Việt và cô cùng em gái chuyển đến Mỹ sống với mẹ, từ đó có thêm quốc tịch Mỹ.[3] Cô có 3 quốc tịch Việt-Thái-Mỹ.

Cô đã tốt nghiệp giáo dục phổ thông tại trường La Sierra và đã học ngành quản trị kinh doanh tại trường cao đẳng Cypress.[3]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2017,cô trở về Việt Nam tham dự chương trình Gương mặt Thương hiệu Mùa 2, team Minh Tú, và quyết định dừng chân tại Top 8 vì lí do cá nhân.[4] Từ năm 2018 đến 2022, cô công tác với vai trò diễn viên trực thuộc công ty GMMTV tại Băng Cốc, Thái Lan.

Diễn xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Tên nhân vật Vai trò Ref.
2018 Love Songs Love Series: You Once Promised Paeng Vai phụ [5]
Our Skyy Jay Vai phụ (tập 1) [6]
2019 Wolf Grace Khách mời (tập 7-8) [7]
He's Coming to Me Praifah Vai phụ [8]
Endless Love Namon Vai phụ [9]
2020 Love, Lie, Haunt The Series: The Haunted Corpse Rosana Vai phụ [10]
2gether: The Series Pam Khách mời (tập 12-13) [11]
Girl Next Room: Motorbike Baby View Wiwa Khách mời (tập 1, 6) [12]
Girl Next Room: Midnight Fantasy Khách mời (tập 3)
Girl Next Room: Richy Rich Khách mời (tập 2-5)
Girl Next Room: Security Love Vai chính [13]
2021 Put Your Head on My Shoulder 2021 Wawa Vai phụ [14]
2022 My Lovely Bodyguard Khaiseang Vai phụ
Mama Gogo: The Series Koongten Vai phụ [15]
The Warp Effect Kat Vai phụ [16]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Tên nhân vật Vai trò Ref.
2021 Mỹ nhân thần sách / Bookworm Beauty Jaja Bông Vai phụ [17][18]

MV[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Ca sĩ Ref.
2017 Em là của anh S.T Sơn Thạch [19][1]
2018 6 năm
Có khi ta lại say Song Luân [20]
ประตู อากาศ และวันดีดี Krist Perawat [21]
ของตาย Ja The Mousses [22]

TV Show[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Vai trò Ref.
2017 The Face Vietnam 2017 Thí sinh [23]
2020 Arm Share Khách mời (tập 37) [24]
2021 Krahai Lao Khách mời (tập 17) [25]
2022 Talk with Toeys Khách mời (tập 43)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b “Gigie Trúc Anh: Bông hồng gốc Việt tài năng của màn ảnh xứ sở Chùa Vàng”. trueid.net. 12 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2022.
  2. ^ “Gigie Chanunphat Kamolkiriluck จีจี้ ชณันภัสร์ กมลคีรีลักษณ์”. gmm-tv.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2022.
  3. ^ a b c “ใช้ชีวิตอยู่ USA 🇺🇸 ดีจริงหรอ ?? | เล่าประสบการณ์ส่วนตัว”. youtube.com (bằng tiếng Thái). Ggigie.
  4. ^ “Minh Tú hội ngộ "học trò" người Thái sau 5 năm The Face Vietnam”. yan.vn. 11 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2022.
  5. ^ “Love Songs Love Series ก็เคยสัญญา”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMM25Thailand.
  6. ^ “Trailer Our Skyy อยากเห็นท้องฟ้าเป็นอย่างวันนั้น - ปิ๊ก-โรม”. youtube.com.
  7. ^ “WOLF เกมล่าเธอ [Official Trailer]”. youtube.com. GMMTV OFFICIAL. 11 tháng 1 năm 2019.
  8. ^ “เขามาเชงเม้งข้างๆหลุมผมครับ [Official Trailer]”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 12 tháng 2 năm 2019.
  9. ^ “รักหมดใจ Endless Love [Official Trailer]”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 25 tháng 7 năm 2019.
  10. ^ “เดอะซีรีส์ รัก ลวง หลอน ตอนใหม่ ศพหลอน | วันนี้เสนอเป็นตอนแรก | ช่อง 8”. youtube.com (bằng tiếng Thái). ช่อง8 : Thai Ch8. 10 tháng 2 năm 2020.
  11. ^ “เพราะเราคู่กัน 2gether The Series [Official Trailer]”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 7 tháng 2 năm 2020.
  12. ^ “หอนี้ชะนีแจ่ม Girl Next Room - Official Trailer [Eng Sub]”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 17 tháng 2 năm 2020.
  13. ^ “[Trailer] หอนี้ชะนีแจ่ม GIRL NEXT ROOM ตอน ยามหล่อ..บอกต่อว่ารัก Security Love”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 14 tháng 6 năm 2020.
  14. ^ “Put Your Head On My Shoulder 2021”. wetv.vip.
  15. ^ “Mama gogo แม่มาคุม...หนุ่มบาร์ร้อน”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 3 tháng 12 năm 2020.
  16. ^ “The Warp Effect รูปลับรหัสวาร์ป”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 1 tháng 12 năm 2021.
  17. ^ “Phim "Mỹ Nhân Thần Sách" Teaser Trailer”. youtube.com. Galaxy Cinema (Official). 14 tháng 2 năm 2021.
  18. ^ “Mỹ Nhân Thần Sách: Phim xưa như trái đất, có 2 bài nhạc là hay”. dienanh.net. 18 tháng 04 năm 2022.
  19. ^ “EM LÀ CỦA ANH S.T 365 | OFFICIAL MV | 365Daband | ST : RHYMASTIC”. youtube.com. Studio68. 19 tháng 4 năm 2017. Truy cập 26 tháng 12 năm 2022.
  20. ^ “SONG LUÂN | CÓ KHI TA LẠI SAY | Official MV”. youtube.com. Song Luân Official. 24 tháng 5 năm 2018. Truy cập 26 tháng 12 năm 2022.
  21. ^ “ประตู อากาศ และวันดีดี - คริส พีรวัส”. youtube.com. GMMTV RECORDS. 12 tháng 6 năm 2018. Truy cập 26 tháng 12 năm 2022.
  22. ^ “ของตาย - Ja The Mousses「Official MV」”. youtube.com. Genierock. 21 tháng 8 năm 2018. Truy cập 26 tháng 12 năm 2022.
  23. ^ “[Gigie cuts] The Face Vietnam”.
  24. ^ “SKIN CARE SHARE - ARM SHARE EP.37 [Eng Sub]”. youtube.com. GMMTV OFFICIAL. 22 tháng 4 năm 2020.
  25. ^ “ดองรูปจนเพื่อนบ่นยับ ! เต ตะวัน กับ 10 ภาพประทับใจแห่งปี - KRAHAI LAO EP.17 [Eng Sub]”. youtube.com (bằng tiếng Thái). GMMTV OFFICIAL. 27 tháng 12 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]