Charlie Adam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Charlie Adam
Charlie Adam 2 - Brazil vs Scotland Mar11.jpg
Adam chơi cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland vào tháng 3 năm 2011
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Charles Graham Adam
Ngày sinh 10 tháng 12, 1985 (30 tuổi)
Nơi sinh Dundee, Scotland
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Stoke City F.C.
Số áo 16
CLB trẻ
1999–2003 Dundee
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2009 Rangers F.C. 61 (13)
2004–2005 Ross County (cho mượn) 11 (2)
2005–2006 St. Mirren (cho mượn) 29 (5)
2009 Blackpool F.C. (cho mượn) 13 (2)
2009–2011 Blackpool F.C. 78 (28)
2011–2012 Liverpool F.C. 28 (2)
2012– Stoke City F.C. 104 (17)
Đội tuyển quốc gia
2006 U-21 Scotland[2] 5 (1)
2006–2007 Scotland B 3 (0)
2007– Scotland 26 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 19:05, 17 tháng 1 năm 2016 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 21 tháng 4, 2014 (UTC)

Charlie Adam (Ngày sinh 10/12/1985). Anh sinh ra ở Dundee, Scotland. Hiện đang là cầu thủ chơi cho câu lạc bộ Stoke City. Trước đó anh đã từng chơi rất thành công trong màu áo vỏ quýt (chứ không phải màu cam) của câu lạc bộ Blackpool. Sau khi giúp Blackpoll thăng hạng vào mùa giải 2010/2011 giải bóng đá Ngoại hạng Anh,anh đã có một màn trình diễn rất ấn tượng của mùa giải đó. Anh là cầu thủ xuất sắc nhất của Blackpoll và lọt vào Top 5 cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải. Anh có bàn thắng đầu tiên của mình cho The Reds là bàn thắng được ghi trên chấm penalty 11m trong trận giao hữu với các câu lạc bộ của châu Á.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 26 tháng 1, 2016[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup League Cup Châu Âu Khác[A] Tổng cộng
Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Rangers 2003–04[4] Scottish Premier League 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
2004–05[5] Scottish Premier League 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2005–06[6] Scottish Premier League 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2006–07[7] Scottish Premier League 32 11 1 0 2 0 7 3 42 14
2007–08[8] Scottish Premier League 16 2 3 0 2 0 11 2 32 4
2008–09[9] Scottish Premier League 9 0 0 0 0 0 0 0 9 0
Tổng cộng 61 13 4 0 4 0 18 5 0 0 87 18
Ross County (mượn) 2004–05[5] Giải bóng đá hạng nhất Scotland 11 2 0 0 0 0 4 0 15 2
Tổng cộng 11 2 0 0 0 0 0 0 4 0 15 2
St. Mirren (mượn) 2005–06[6] Giải bóng đá hạng nhất Scotland 29 5 4 3 1 0 3 1 37 9
Tổng cộng 29 5 4 3 1 0 0 0 3 1 37 9
Blackpool 2008–09[9] Championship 13 2 0 0 0 0 13 2
2009–10[10] Championship 43 16 1 0 2 1 3 2 49 19
2010–11[11] Premier League 35 12 0 0 1 1 36 13
Tổng cộng 91 30 1 0 3 2 0 0 3 2 98 34
Liverpool 2011–12[12] Premier League 28 2 2 0 5 0 35 2
2012–13[13] Premier League 0 0 0 0 0 0 2 0 2 0
Tổng cộng 28 2 2 0 5 0 2 0 0 0 37 2
Stoke City 2012–13[13] Premier League 27 3 1 0 0 0 28 3
2013–14[14] Premier League 31 7 2 1 2 0 35 8
2014–15[15] Premier League 29 7 3 0 3 0 35 7
2015–16[16] Premier League 17 0 1 0 2 0 20 0
Tổng cộng 104 17 7 1 7 0 0 0 0 0 118 18
Tổng cộng sự nghiệp 324 69 18 4 20 2 20 5 10 3 392 83

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 5 tháng 6, 2015[17][18]
Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Scotland
2007 2 0
2008 0 0
2009 1 0
2010 4 0
2011 8 0
2012 5 0
2013 4 0
2014 1 0
2015 1 0
Tổng cộng 26 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Player Profile”. Premier League. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2011. 
  2. ^ “Adam, Charlie”. www.fitbastats.com. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2012. 
  3. ^ “Charlie Adam”. Soccerbase. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 
  4. ^ “Games played by Charlie Adam in 2003/2004”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  5. ^ a ă “Games played by Charlie Adam in 2004/2005”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  6. ^ a ă “Games played by Charlie Adam in 2005/2006”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  7. ^ “Games played by Charlie Adam in 2006/2007”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  8. ^ “Games played by Charlie Adam in 2007/2008”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  9. ^ a ă “Games played by Charlie Adam in 2008/2009”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  10. ^ “Games played by Charlie Adam in 2009/2010”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  11. ^ “Games played by Charlie Adam in 2010/2011”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  12. ^ “Games played by Charlie Adam in 2011/2012”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  13. ^ a ă “Games played by Charlie Adam in 2012/2013”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  14. ^ “Games played by Charlie Adam in 2013/2014”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  15. ^ “Games played by Charlie Adam in 2014/2015”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2014. 
  16. ^ “Games played by Charlie Adam in 2015/2016”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2014. 
  17. ^ “Adam, Charlie”. National Football Teams. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2012. 
  18. ^ “Profiles - Charlie Adam”. http://www.scottishfa.co.uk/. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2014.