Chenopodium quinoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chenopodium quinoa
QuinoaGrains.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Caryophyllales
Họ (familia) Amaranthaceae
Chi (genus) Chenopodium
Loài (species) C. quinoa
Danh pháp hai phần
Chenopodium quinoa
Willd., 1798
Danh pháp đồng nghĩa

Chenopodium quinoa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. Loài này được Willd. mô tả khoa học đầu tiên năm 1798.[1] Nó chứa lượng protein cao và chịu được đất khô. Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO), tuyên bố năm 2013 là Năm Quốc tế về Quinoa. Quinoa có nguồn gốc ở vùng Andes của Peru, Bolivia, Ecuador và Colombia, nơi nó được thuần hóa 3.000 đến 4.000 năm trước để phục vụ cho nhu cầu tiêu thụ của con người, dù các bằng chứng khảo cổ cho thấy loài này chưa được thuần hóa và cho gia súc ăn 5.200 đến 7.000 năm trước đây.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Chenopodium quinoa. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Chenopodium quinoa