Chilo plejadellus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chilo plejadellus
Chilo plejadellus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Crambidae
Chi (genus) Chilo
Loài (species) C. plejadellus
Danh pháp hai phần
Chilo plejadellus
Zincken, 1821[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Chilo plejadellus là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “mothphotographersgroup”. Mothphotographersgroup.msstate.edu. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2014. 
  3. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]