Chironius carinatus
Giao diện
| Chironius carinatus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Serpentes |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Alethinophidia |
| Họ (familia) | Colubridae |
| Chi (genus) | Chironius |
| Loài (species) | C. carinatus |
| Danh pháp hai phần | |
| Chironius carinatus (Linnaeus, 1758) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Chironius carinatus là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758.[1]
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Chironius carinatus". The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Chironius bicarinatus tại Wikimedia Commons
Thể loại:
- Chironius
- Động vật được mô tả năm 1758
- Động vật Guyana
- Động vật Guianas
- Động vật bò sát Brasil
- Động vật bò sát Guyana
- Động vật bò sát Nam Mỹ
- Động vật bò sát Venezuela
- Loài ít quan tâm theo Sách đỏ IUCN
- Động vật bò sát Colombia
- Động vật bò sát Costa Rica
- Động vật bò sát Trinidad và Tobago
- Nhóm loài do Carl Linnaeus đặt tên
- Sơ khai Colubrinae