Chris Smalling

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chris Smalling
Chris Smalling 07-02-2016 1.jpg
Smalling chơi cho Manchester United năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Christopher Lloyd Smalling[1]
Ngày sinh 22 tháng 11, 1989 (29 tuổi)[1]
Nơi sinh Greenwich, London, Anh
Chiều cao 1,93 m (6 ft 4 in)[2]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Roma
(mượn từ Manchester United)
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Walderslade
Millwall
Maidstone United
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2008 Maidstone United 12 (1)
2008–2010 Fulham 13 (0)
2010– Manchester United 206 (12)
2019–Roma (mượn) 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2008 Học sinh U-18 Anh 5 (1)
2009 U-20 Anh 1 (0)
2009–2011 U-21 Anh 14 (1)
2011– Anh 31 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 30 tháng 8 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 30 tháng 8 năm 2019

Christopher Lloyd "Chris" Smalling (sinh 22 tháng 11 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang thi đấu cho Roma của Ý theo dạng cho mượn từ Manchester Unitedđội tuyển bóng đá quốc gia Anh ở vị trí trung vệ.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 30 tháng 8 năm 2019
Số trận và số bàn theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Vô địch quốc gia Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Cúp châu âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn
Fulham 2008–09[3] Premier League 1 0 0 0 0 0 1 0
2009–10[4] Premier League 12 0 1 0 1 0 4[c] 0 18 0
Tổng cộng 13 0 1 0 1 0 4 0 19 0
Manchester United 2010–11[5] Premier League 16 0 4 0 3 1 9[d] 0 1[e] 0 33 1
2011–12[6] Premier League 19 1 2 0 1 0 7[f] 0 1[e] 1 30 2
2012–13[7] Premier League 15 0 5 0 0 0 2[d] 0 22 0
2013–14[8] Premier League 25 1 1 0 4 0 7[d] 1 1[e] 0 38 2
2014–15[9] Premier League 25 4 4 0 0 0 29 4
2015–16[10] Premier League 35 0 7 1 2 0 11[g] 1 55 2
2016–17[11] Premier League 18 1 4 1 4 0 10[c] 0 0 0 36 2
2017–18[12] Premier League 29 4 5 0 3 0 8[d] 0 1[h] 0 46 4
2018–19[13] Premier League 24 1 2 0 0 0 8[d] 0 34 1
2019–20[14] Premier League 0 0 0 0
Tổng cộng 206 12 34 2 17 1 62 2 4 1 323 18
Roma (mượn) 2019–20[15] Serie A 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 219 12 35 2 18 1 66 2 4 1 342 18
  1. ^ Bao gồm Cúp FA
  2. ^ Bao gồm Cúp Liên đoàn bóng đá Anh
  3. ^ a ă Ra sân ở UEFA Europa League
  4. ^ a ă â b c Ra sân ở UEFA Champions League
  5. ^ a ă â Ra sân ở Siêu cúp Anh
  6. ^ 4 trận ở UEFA Champions League, 3 trận ở UEFA Europa League
  7. ^ 8 trận và 1 bàn ở UEFA Champions League, 3 trận ở UEFA Europa League
  8. ^ Ra sân ở Siêu cúp châu Âu

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê đến ngày 10 tháng 6 năm 2017.[16]

Anh
Năm Trận Bàn thắng
2011 2 0
2012 1 0
2013 3 0
2014 6 0
2015 6 0
2016 11 1
2017 2 0
Tổng cộng 31 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn Kết quả Giải đấu
1. 2 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Wembley, London, Anh  Litva 1–0 1–0 Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Manchester United

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Hugman, Barry J. biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr. 382. ISBN 978-1-84596-601-0. 
  2. ^ “Chris Smalling”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  4. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  5. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  6. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  7. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  8. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  9. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  10. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  11. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  12. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  13. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  14. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  15. ^ “C. Smalling: Summary”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2019. 
  16. ^ “Chris Smalling”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]