Chris Smalling

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chris Smalling
Chris Smalling and Wes Brown cropped.jpg
Smalling chơi cho Manchester United năm 2011
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Christopher Lloyd Smalling[1]
Ngày sinh 22 tháng 11, 1989 (26 tuổi)[1]
Nơi sinh Greenwich, London, England
Chiều cao 1,92 m (6 ft 3 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][2]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Manchester United
Số áo 12
CLB trẻ
Walderslade
Millwall
Maidstone United
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2008 Maidstone United 12 (1)
2008–2010 Fulham 13 (0)
2010– Manchester United 131 (6)
Đội tuyển quốc gia
2008 England Schools U18 5 (1)
2009 Anh U20 1 (0)
2009–2011 Anh U21 14 (1)
2011– Anh 24 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 23 tháng 4 năm 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 29 tháng 3 năm 2016

Christopher Lloyd "Chris" Smalling (sinh 22 tháng 11 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang thi đấu cho Manchester Unitedđội tuyển bóng đá quốc gia Anh ở vị trí trung vệ.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải ngoại hạng Anh FA Cup League Cup Châu Âu Khác[3] Tổng cộng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Maidstone United 2006–07 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
2007–08 12 1 0 0 1 0 2 0 15 1
Tổng cộng 12 1 0 0 1 0 3 0 16 1
Fulham 2008–09 1 0 0 0 0 0 1 0
2009–10 12 0 1 0 1 0 4 0 18 0
Tổng cộng 13 0 1 0 1 0 4 0 19 0
Manchester United 2010–11 16 0 4 0 3 1 9 0 1 0 33 1
2011–12 19 1 2 0 1 0 7 0 1 1 30 2
2012–13 15 0 5 0 0 0 2 0 22 0
2013–14 25 1 1 0 4 0 7 1 1 0 38 2
2014–15 25 4 4 0 0 0 29 4
2015–16 31 0 6 1 2 0 11 1 50 2
Tổng cộng 131 6 22 1 10 1 36 2 3 1 202 11
Tổng cộng sự nghiệp 144 6 23 1 11 1 40 2 3 1 221 11
Số liệu thống kê chính xác tới ngày 23 tháng 4, 2016.[4]

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Anh
Năm Số trận Bàn thắng
2011 2 0
2012 1 0
2013 3 0
2014 6 0
2015 8 0
2016 2 0
Tổng cộng 24 0

Thống kê đến ngày 29 tháng 3, 2016.[5]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Manchester United

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Hugman, Barry J. biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr. 382. ISBN 978-1-84596-601-0. 
  2. ^ “Chris Smalling”. ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ Bao gồm FA TrophyFA Community Shield
  4. ^ Thống kê thành tích thi đấu của Chris Smalling tại Soccerbase
  5. ^ “Chris Smalling”. National Football Teams. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]