Chu Lé Chừ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chu Lé Chừ
(Chu Lê Chinh)
Chức vụ
Nhiệm kỳ  – 2021
Thông tin chung
Đảng phái Flag of the Communist Party of Vietnam.svg Đảng Cộng sản Việt Nam
Sinh 4 tháng 5, 1966 (52 tuổi)
xã Thu Lũm, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Học vấn Đại học Sư phạm chuyên ngành Quản lý giáo dục
Nghề nghiệp chính trị gia
Dân tộc Hà Nhì
Tôn giáo Không

Chu Lé Chừ (tên thường gọi: Chu Lê Chinh, sinh ngày 4 tháng 5 năm 1966) là một chính trị gia người Việt Nam, dân tộc Hà Nhì. Ông hiện là đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIV nhiệm kì 2016-2021, thuộc đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lai Châu.[1] Ông đã trúng cử đại biểu Quốc hội năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1, tỉnh Lai Châu gồm có thành phố Lai Châu và các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Tam Đường.[2]

Xuất thân[sửa | sửa mã nguồn]

Chu Lé Chừ quê quán ở xã Thu Lũm, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.

Ông hiện cư trú ở Tổ dân phố số 19, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Ông gia nhập Đảng Cộng sản Việt Nam vào ngày 6/3/1999.

Ông từng là đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2011-2016.

Ông từng là đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XII[3], 13 tỉnh Lai Châu[4].

Khi ứng cử đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIV vào tháng 5 năm 2016 ông đang là Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Lai Châu; Trưởng ban Dân vận tỉnh ủy Lai Châu, làm việc ở Ban Dân vận tỉnh ủy Lai Châu, có bằng cao cấp lí luận chính trị.

Ông đã trúng cử đại biểu Quốc hội năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1, tỉnh Lai Châu gồm có thành phố Lai Châu và các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Tam Đường, được 111.660 phiếu, đạt tỷ lệ 86,68% số phiếu hợp lệ.

Ông hiện là Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Trưởng ban Dân vận tỉnh ủy Lai Châu, Ủy viên Ủy ban Văn hóa giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng của Quốc hội.

Ông đang làm việc ở Ban Dân vận tỉnh ủy Lai Châu.

Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIV nhiệm kì 2016-2021[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Thông tin đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIV”. Website Quốc hội Việt Nam. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2017. 
  2. ^ Hội đồng bầu cử Quốc gia năm 2016, Danh sách ứng cử đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIV năm 2016 ở 63 tỉnh thành
  3. ^ “Thông tin đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XII”. Website Quốc hội Việt Nam. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2017. 
  4. ^ “Thông tin đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XIII”. Website Quốc hội Việt Nam. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]