Bước tới nội dung

Chuba Akpom

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chuba Akpom
Akpom trong màu áo Ajax năm 2024
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Chuba Amechi Akpom[1]
Ngày sinh 9 tháng 10, 1995 (30 tuổi)[2]
Nơi sinh Canning Town, London, Anh[3]
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)[4]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Ajax
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2002–2013 Arsenal
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2018 Arsenal 4 (0)
2013–2014Brentford (mượn) 4 (0)
2014Coventry City (mượn) 6 (0)
2015Nottingham Forest (mượn) 7 (0)
2015–2016Hull City (mượn) 36 (3)
2017Brighton & Hove Albion (mượn) 10 (0)
2018Sint-Truiden (mượn) 16 (6)
2018–2020 PAOK 54 (14)
2020–2023 Middlesbrough 77 (33)
2021–2022PAOK (mượn) 34 (7)
2023– Ajax 40 (13)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2011 U-16 Anh 2 (0)
2011–2012 U-17 Anh 13 (5)
2012–2014 U-19 Anh 13 (6)
2014–2015 U-20 Anh 11 (6)
2015–2016 U-21 Anh 5 (3)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 14:17, 22 tháng 12 năm 2024 (UTC)

Chuba Amechi Akpom (sinh ngày 9 tháng 10 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người Anh chơi ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Ajax.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 22 tháng 12 năm 2024[5]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Arsenal 2012–13[6] Premier League 0000000000
2013–14[7] 1000100020
2014–15[8] 303010000070
2016–17[9] 0000100010
2017–18[10] 001010000020
Tổng cộng 4040400000120
Brentford (mượn) 2013–14[7] League One 4040
Coventry City (mượn) 2013–14[7] 6060
Nottingham Forest (mượn) 2014–15[8] Championship 7070
Hull City (mượn) 2015–16[11] 36313411[c]0427
Brighton & Hove Albion (mượn) 2016–17[9] 100100
Sint-Truiden (mượn) 2017–18[10] Belgian Pro League 166166
PAOK 2018–19 Super League Greece 206825[d]0338
2019–20 338614[e]14310
2020–21 10002[f]030
Tổng cộng 54141431117918
Middlesbrough 2020–21[12] Championship 3851000395
2021–22 10000010
2022–23 382811102[c]04229
Tổng cộng 77332110208234
PAOK (mượn) 2021–22 Super League Greece 3477211[g]25211
Ajax 2023–24 Eredivisie 26111112[h]33915
2024–25 1421112[i]3276
Tổng cộng 4013222466621
Tổng cộng sự nghiệp 288763011914693037697
  1. Bao gồm FA Cup, Greek Cup, KNVB Cup
  2. Bao gồm EFL Cup
  3. 1 2 Số lần ra sân tại Championship play-offs
  4. Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, ba lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. Hai lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  6. Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  7. Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
  8. Sáu lần ra sân và ba bàn thắng tại UEFA Europa League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
  9. Số lần ra sân tại UEFA Europa League

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Hull City

Brighton & Hove Albion

PAOK

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "List of Players under Written Contract Registered Between 01/10/2012 and 31/10/2012". The Football Association. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013.
  2. "10 Chuba Akpom". Middlesbrough F.C. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2022.
  3. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "yg"
  4. "Chuba Akpom: Overview". Premier League. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2022.
  5. Chuba Akpom tại Soccerbase
  6. "Chuba Akpom | Football Stats | Arsenal | Season 2012/2013". Soccer Base. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018.
  7. 1 2 3 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "Soccerbase1314"
  8. 1 2 "Chuba Akpom | Football Stats | Arsenal | Season 2014/2015". Soccer Base. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018.
  9. 1 2 "Chuba Akpom | Football Stats | Arsenal | Season 2016/2017". Soccer Base. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018.
  10. 1 2 "Chuba Akpom | Football Stats | Arsenal | Season 2017/2018". Soccer Base. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018.
  11. "Chuba Akpom | Football Stats | Arsenal | Season 2015/2016". Soccer Base. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018.
  12. "Chuba Akpom | Football Stats | Middlesbrough | Season 2020/2021". Soccer Base. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2021.
  13. Williams, Adam (ngày 28 tháng 5 năm 2016). "Hull City 1–0 Sheffield Wednesday". BBC Sport. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2018.
  14. Anderson, John, biên tập (2017). Sky Sports Football Yearbook 2017–2018. London: Headline Publishing Group. tr. 82–83. ISBN 978-1-4722-3397-4.
  15. "'This moment will stay with me forever' – PAOK's Chuba Akpom delighted after winning Greek title". Goal.com. ngày 22 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2019.
  16. "Chuba Akpom's goal secures Greek Cup for PAOK". Goal.com. ngày 11 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2019.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]