Chung kết UEFA Champions League 2001

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chung kết UEFA Champions League 2001
200px
Sự kiệnUEFA Champions League 2000–01
Bayern München giành chiến thắng 5–4 ở loạt sút luân lưu
Ngày23 tháng 5 năm 2001
Địa điểmSan Siro, Milan
Cầu thủ xuất sắc
nhất trận đấu
Oliver Kahn (Bayern Munich)[1]
Trọng tàiDick Jol (Hà Lan)[2]
Khán giả71.500
Thời tiếtMây rải rác
20 °C (68 °F)[3]
2000
2002

Trận chung kết UEFA Champions League năm 2001 là trận chung kết thứ chín của UEFA Champions League và là trận chung kết thứ bốn mươi sáu của Cúp C1 châu Âu. Đây là trận đấu giữa Bayern München của ĐứcValencia của Tây Ban Nha trên sân vận động San SiroMilano, Ý vào ngày 23 tháng 5 năm 2001. Bayern München lần thứ tư giành Cúp C1 châu Âu bằng thi đá 11m (5–4) sau khi khi hòa 1–1 trong thời gian thi đấu chính thức. Đây là năm thứ 2 liên tiếp, Valencia thua trong trận chung kết Cúp C1.

Chi tiết trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Bayern Munich Đức 1–1 (h.p.) Tây Ban Nha Valencia
Effenberg Bàn thắng 50' (ph.đ.) Chi tiết Mendieta Bàn thắng 3' (ph.đ.)
Loạt sút luân lưu
Paulo Sérgio Phạt đền hỏng
Salihamidžić Phạt đền thành công
Zickler Phạt đền thành công
Andersson Phạt đền hỏng
Effenberg Phạt đền thành công
Lizarazu Phạt đền thành công
Linke Phạt đền thành công
5–4 Phạt đền thành công Mendieta
Phạt đền thành công Carew
Phạt đền hỏng Zahovič
Phạt đền hỏng Carboni
Phạt đền thành công Baraja
Phạt đền thành công Kily González
Phạt đền hỏng Pellegrino
Khán giả: 79.000[4]
Trọng tài: Dick Jol (Hà Lan)[2]
Bayern Munich
Valencia
GK 1 Đức Oliver Kahn
CB 4 Ghana Samuel Kuffour
CB 5 Thụy Điển Patrik Andersson Thẻ vàng 38'
CB 25 Đức Thomas Linke
RWB 2 Pháp Willy Sagnol Thay ra sau 46 phút 46'
LWB 3 Pháp Bixente Lizarazu
CM 23 Anh Owen Hargreaves
CM 11 Đức Stefan Effenberg (c)
AM 7 Đức Mehmet Scholl Thay ra sau 108 phút 108'
AM 20 Bosna và Hercegovina Hasan Salihamidžić
CF 9 Brasil Giovane Élber Thay ra sau 100 phút 100'
Dự bị:
GK 22 Đức Bernd Dreher
DF 18 Đức Michael Tarnat
MF 10 Thụy Sĩ Ciriaco Sforza
FW 13 Brasil Paulo Sérgio Vào sân sau 108 phút 108'
FW 19 Đức Carsten Jancker Vào sân sau 46 phút 46'
FW 21 Đức Alexander Zickler Vào sân sau 100 phút 100'
FW 24 Paraguay Roque Santa Cruz
Huấn luyện viên:
Đức Ottmar Hitzfeld
Bayern Munich vs Valencia 2001-05-23.svg
GK 1 Tây Ban Nha Santiago Cañizares Thẻ vàng 120'
RB 20 Pháp Jocelyn Angloma
CB 12 Argentina Roberto Ayala Thay ra sau 90 phút 90'
CB 2 Argentina Mauricio Pellegrino
LB 15 Ý Amedeo Carboni Thẻ vàng 26'
DM 19 Tây Ban Nha Rubén Baraja
RM 6 Tây Ban Nha Gaizka Mendieta (c)
LM 18 Argentina Kily González Thẻ vàng 117'
AM 35 Argentina Pablo Aimar Thay ra sau 46 phút 46'
CF 17 Tây Ban Nha Juan Sánchez Thay ra sau 66 phút 66'
CF 7 Na Uy John Carew
Dự bị:
GK 25 Tây Ban Nha Andrés Palop
DF 5 Cộng hòa Liên bang Nam Tư Miroslav Đukić Vào sân sau 90 phút 90'
DF 34 Brasil Fábio Aurélio
MF 4 Pháp Didier Deschamps
MF 8 Slovenia Zlatko Zahovič Vào sân sau 66 phút 66'
MF 14 Tây Ban Nha Vicente
MF 23 Tây Ban Nha David Albelda Vào sân sau 46 phút 46'
Huấn luyện viên:
Argentina Héctor Cúper

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Đức Oliver Kahn (Bayern Munich)[4]

Trợ lý trọng tài:
Hà Lan Jaap Pool (Hà Lan)[2]
Hà Lan Jan-Willem van Veluwen (Hà Lan)[2]
Trọng tài thứ 4:
Hà Lan Jan Wegereef (Hà Lan)[2]

Quy tắc trận đấu

  • Thời gian chính thức 90 phút.
  • Thêm 30 phút hiệp phụ nếu hòa.
  • Sút luân lưu nếu vẫn hòa.
  • Được đăng ký 7 cầu thủ dự bị.
  • Tối đa 3 quyền thay người.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2. Finals” (PDF). UEFA Champions League Statistics Handbook 2014/15. Union of European Football Associations. 2015. tr. 10. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ a ă â b c “Match officials appointed for Milan final” (PDF). UEFA.com (Union of European Football Associations). 21 tháng 5 năm 2001. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2012. 
  3. ^ “History | Weather Underground”. Wunderground.com. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2012. 
  4. ^ a ă “2. Finals” (PDF). UEFA Champions League Statistics Handbook 2016/17. Nyon, Switzerland: Union of European Football Associations. 2017. tr. 1. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền nhiệm:
Chung kết
UEFA Champions League 2000
Chung kết
UEFA Champions League 2001
Bayern München
Kế nhiệm:
Chung kết
UEFA Champions League 2002