Chuyển động

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chuyển động một danh từ dùng để mô tả di chuyển của một vật từ vị trí này đến vị trí khác do có lực tương tác với vật. Hay tương tác giữa lực và vật làm cho vật di chuyển tạo ra chuyển động

Định luật Newton[sửa | sửa mã nguồn]

Vào thế kỷ 19, Newton là nhà khoa học gia người Anh đầu tiên nghiên cứu về Chuyển động của vật từ các khái niệm cơ học cơ bản ban đầu và tìm ra các loại Chuyển động cơ bản của vật cùng với các tính chất của các chuyển động được thể hiện qua các công thức chuyển động

Vật và lực tương tác với nhau theo 5 quy luật Newton

  1. Vật ở nguyên trạng thái khi không có lực tương tác
  2. Vật sẽ thay đổi trạng thái khi có lực tương tác
  3. Vật sẽ tạo một phản lực chống lại lực tương tác
  4. Ở trạng thái cân bằng, tổng lực tương tác với vật bằng không
  5. Lực hút giửa hai vật tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng

Tính chất chuyển động[sửa | sửa mã nguồn]

Vận tốc[sửa | sửa mã nguồn]

Vận tốc cho biết tốc độ di chuyển của vật Tính bằng Tính bằng tỉ lệ của Đường dài chia Thời gian

v = \frac{s}{t}

Gia Tốc[sửa | sửa mã nguồn]

Gia Tốc cho biết thay đổi của vận tốc di chuyển Tính bằng tỉ lệ của Vận tốc chia Thời gian

a = \frac{v}{t}

Quãng đường[sửa | sửa mã nguồn]

Quãng đường cho biết quảng đường dài di chuyển của vật Tính bằng tích của Vận tốc nhân Thời gian

s = v.t

Lực[sửa | sửa mã nguồn]

Lực là một đại lượng tương tác với vật để thực hiện một việc. Lực bằng tích của khối lượng với gia tốc

F = m.a

Công[sửa | sửa mã nguồn]

Công cho biết khả năng của lực thực hiện một việc. Tính bằng tích của Lực với quãng đường

A = F.s

Năng lượng[sửa | sửa mã nguồn]

Năng lượng là khả năng làm thay đổi trạng thái hoặc thực hiện công năng lên một hệ vật chất.

E= \frac{A}{t}

Các Loại Chuyển Động[sửa | sửa mã nguồn]

Động lượng đại diện cho mọi chuyển động của một Khối lượng ở một vận tốc


Tính Chất Ký Hiệu Công thức
Động Lượng p m v = F_p t
Động Lực F_p F_p = m a = m \frac{v}{t} = \frac{p}{t}
Năng Lực W W = F s = F v t = p v
Năng Lượng E E = \frac{W}{t} = F \frac{s}{t} = F v  = F a t = p a


Dao Động[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển động quanh một vị trí cân bằng lặp đi lặp lại trong một chu kỳ thời gian

Tính Chất Ký Hiệu Dao Động Lên Xuống theo chiều y Dao Động Qua Lại theo chiều x
Lực tương tác F  m \frac{d^2 y}{dt}  m \frac{d^2 x}{dt}
Lực Đàn Hồi F_{x,y} F_y = - k y F_x = - k x
Ở vị trí cân bằng F = -F_y m \frac{d^2 y}{dt} = -ky m \frac{d^2 x}{dt} = -kx
Phương Trình Sóng f^{''}(t) = 0  \frac{d^2 y}{dt} = -\omega y \frac{d^2 x}{dt} = -\omega x
Hàm Số Sóng f(t) = 0 y = Sin (\omega t) x = Sin (\omega t)
Gia Tốc Góc \omega \omega  = \pm j \sqrt{\frac{k}{m}} \omega  = \pm j  \sqrt{\frac{k}{m}}

Sóng[sửa | sửa mã nguồn]

Sóng đại diện cho di chuyển của một Dao động mang theo năng lượng

Tính Chất Ký Hiệu Công thức
Đường dài Sóng s \lambda
Vận tốc Sóng v \frac{\lambda}{t}
Vận tốc góc của Sóng \omega \lambda f
Tần số Sóng f \frac{1}{t}
Hàm số Sóng F(t) F(t)= A Sin(\omega t)
Phương Trình Sóng F^{''}(t) = 0 \frac{d^2}{dt^2} f(t) = - \omega f(t)

Chuyển động tương đối[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển động tương đối đại diện cho mọi chuyển động của vật ở vận tốc tương đối với vận tốc áng sáng có thay đổi vật lượng

Vật Lượng Ký Hiệu Công thức
Khối Lượng m m = m_o \gamma
Đường dài Sóng \lambda \lambda = \lambda_o \frac{1}{\gamma}
Thời Gian Sóng t t = t_o \gamma

Với

\gamma = \sqrt{1 - \frac{v^2}{C^2}}

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]