Chuyển động

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chuyển động một danh từ dùng để mô tả di chuyển của một vật từ vị trí này đến vị trí khác. Newton là nhà khoa học gia dầu tiên đưa ra các định luật về vật tạo dựng nền tảng cho Vật Lý Chuyển Động của mọi vật bao gồm 5 định luật sau Các định luật của Newton về chuyển động

Mọi chuyển động qua một quảng Đường dài trên một đơn vị Thời Gian đều có các đặc tính sau

Các loại Chuyển động trong tự nhiên được chia ra thành các lọai Chuyển động sau

Chuyển động tương đối[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển động hay đứng yên có tính tương đối. Một vật có thể chuyển động so với vật này nhưng đứng yên so với vật khác. Nói cách khác, trạng thái chuyển động phụ thuộc vào việc lựa chọn hệ quy chiếu.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]