Circus (chi chim)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Circus
Thời điểm hóa thạch: Eocen - gần đây
Spizaetus-ornatus-001.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Accipitriformes
Họ (familia)Accipitridae
Chi (genus)Circus

Lacépède, 1799

Circus là một chi chim thuộc họ Accipitridae. Các loài trong chi này có cách săn mồi đặc trưng bằng cách bay thấp trên mặt đất mở, săn động vật có vú nhỏ, bò sát hoặc chim. Chúng nổi bật với đôi cánh dài, đuôi hẹp dài, bay chậm và thấp trên đồng cỏ và có hộp sọ đặc thù. Các loài này được cho là đã đa dạng hóa với sự mở rộng của đồng cỏ và sự xuất hiện của cỏ C4 khoảng 6 đến 8 triệu năm trước trong thời kỳ Miocen muộn và Pliocene.[1]

Circus được giới thiệu bởi nhà tự nhiên học người Pháp Bernard Germain de Lacépède năm 1799.[2][3]. Từ Circus có nguồn gốc từ kirkos tiếng Hy Lạp cổ đại, đề cập đến một con chim săn mồi được đặt tên cho chuyến bay vòng tròn của nó (kirkos, "vòng tròn"), có lẽ là một con diều mái.[4]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oatley, Graeme; Simmons, Robert E.; Fuchs, Jérôme (2015). “A molecular phylogeny of the harriers (Circus, Accipitridae) indicate the role of long distance dispersal and migration in diversification”. Molecular Phylogenetics and Evolution 85: 150–60. PMID 25701771. doi:10.1016/j.ympev.2015.01.013. 
  2. ^ Lacépède, Bernard Germain de (1799). “Tableau des sous-classes, divisions, sous-division, ordres et genres des oiseux”. Discours d'ouverture et de clôture du cours d'histoire naturelle (bằng tiếng Pháp). Paris: Plassan. tr. 4.  Page numbering starts at one for each of the three sections.
  3. ^ Mayr, Ernst; Cottrell, G. William biên tập (1979). Check-list of Birds of the World. Volume 1 (ấn bản 2). Cambridge, Massachusetts: Museum of Comparative Zoology. tr. 316. 
  4. ^ Jobling, James A. (2010). The Helm Dictionary of Scientific Bird Names. London: Christopher Helm. tr. 109. ISBN 978-1-4081-2501-4.