Clarion, Iowa
Giao diện
| Thành phố Clarion | |
|---|---|
| Clarion, Iowa | |
| Khẩu hiệu: A Community On The Horizon | |
Vị trí trong Quận Wright, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Wright |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 3,36 mi2 (8,70 km2) |
| • Đất liền | 3,36 mi2 (8,70 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 1.171 ft (357 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 2.810 |
| • Mật độ | 836,56/mi2 (322,99/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP codes | 50525-50526 |
| Mã điện thoại | 515 |
| FIPS code | 19-13620 |
| GNIS feature ID | 0455428 |
| Website | www |
Clarion là một thành phố thuộc quận Wright, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2850 người.[2]
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Clarion, Iowa, 1991–2020 normals, extremes 1944–2021 | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 66 (19) |
67 (19) |
86 (30) |
96 (36) |
102 (39) |
102 (39) |
103 (39) |
102 (39) |
99 (37) |
94 (34) |
85 (29) |
67 (19) |
103 (39) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 44.6 (7.0) |
49.0 (9.4) |
68.4 (20.2) |
81.7 (27.6) |
87.9 (31.1) |
92.6 (33.7) |
93.6 (34.2) |
91.3 (32.9) |
89.9 (32.2) |
82.4 (28.0) |
66.3 (19.1) |
50.3 (10.2) |
95.4 (35.2) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 25.8 (−3.4) |
31.1 (−0.5) |
44.0 (6.7) |
59.0 (15.0) |
71.6 (22.0) |
82.0 (27.8) |
85.0 (29.4) |
82.3 (27.9) |
76.3 (24.6) |
63.1 (17.3) |
45.4 (7.4) |
31.4 (−0.3) |
58.1 (14.5) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 16.0 (−8.9) |
21.1 (−6.1) |
34.2 (1.2) |
47.0 (8.3) |
59.6 (15.3) |
70.3 (21.3) |
73.4 (23.0) |
71.1 (21.7) |
63.6 (17.6) |
50.7 (10.4) |
35.1 (1.7) |
22.2 (−5.4) |
47.0 (8.3) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 6.2 (−14.3) |
11.2 (−11.6) |
24.5 (−4.2) |
35.0 (1.7) |
47.7 (8.7) |
58.6 (14.8) |
61.9 (16.6) |
59.9 (15.5) |
50.9 (10.5) |
38.3 (3.5) |
24.8 (−4.0) |
13.0 (−10.6) |
36.0 (2.2) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −15.6 (−26.4) |
−9.4 (−23.0) |
1.1 (−17.2) |
20.7 (−6.3) |
33.3 (0.7) |
46.6 (8.1) |
51.8 (11.0) |
48.7 (9.3) |
35.8 (2.1) |
22.4 (−5.3) |
9.2 (−12.7) |
−7.9 (−22.2) |
−18.3 (−27.9) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | −32 (−36) |
−30 (−34) |
−26 (−32) |
3 (−16) |
21 (−6) |
34 (1) |
42 (6) |
32 (0) |
21 (−6) |
12 (−11) |
−18 (−28) |
−26 (−32) |
−32 (−36) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.73 (19) |
0.91 (23) |
1.96 (50) |
3.75 (95) |
4.81 (122) |
5.81 (148) |
4.04 (103) |
4.10 (104) |
3.13 (80) |
2.29 (58) |
1.52 (39) |
1.22 (31) |
34.27 (872) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 8.9 (23) |
6.2 (16) |
5.7 (14) |
1.4 (3.6) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.1 (0.25) |
2.9 (7.4) |
5.9 (15) |
31.1 (79.25) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 5.1 | 4.5 | 6.0 | 8.5 | 11.8 | 10.6 | 8.9 | 8.0 | 6.8 | 7.3 | 5.5 | 4.9 | 87.9 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 4.9 | 3.6 | 2.1 | 0.6 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.3 | 1.9 | 4.2 | 17.6 |
| Nguồn 1: NOAA[3] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service[4] | |||||||||||||
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]Dân số qua các năm:[5]
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1870 | 37 | — |
| 1880 | 147 | +297.3% |
| 1890 | 744 | +406.1% |
| 1900 | 1.475 | +98.3% |
| 1910 | 2.065 | +40.0% |
| 1920 | 2.826 | +36.9% |
| 1930 | 2.578 | −8.8% |
| 1940 | 2.971 | +15.2% |
| 1950 | 3.150 | +6.0% |
| 1960 | 3.232 | +2.6% |
| 1970 | 2.972 | −8.0% |
| 1980 | 3.060 | +3.0% |
| 1990 | 2.703 | −11.7% |
| 2000 | 2.968 | +9.8% |
| 2010 | 2.850 | −4.0% |
| 2020 | 2.810 | −1.4% |
| Source: "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. Nguồn: | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "U.S. Climate Normals Quick Access". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "NOAA Online Weather Data". National Weather Service. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "Total Population for Iowa's Incorporated Places: 1850-2000" (PDF). Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
