Closterium moniliferum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Closterium moniliferum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Charophyta
Lớp (class)Zygnematophyceae
Bộ (ordo)Zygnematales
Họ (familia)Desmidiaceae
Chi (genus)Closterium
Loài (species)C. moniliferum
Danh pháp hai phần
Closterium moniliferum
(Bory) Ehrbg.

Closterium moniliferum là một loài Song tinh tảo trong họ Desmidiaceae, thuộc chi Closterium.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]