Conger

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cá lịch
Thời điểm hóa thạch: 55–0 triệu năm trước đây
Sớm Eocene tới nay[1]
Conger oceanicus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Anguilliformes
Họ (familia)Congridae
Chi (genus)Conger
Oken, 1817
Species
Xem trong bài.

Conger hay cá lịch là một chi cá chình trong họ Congridae[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ skjeolks, Jack (2002). “A compendium of fossil marine animal genera”. Bulletins of American Paleontology 364: p.560. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2007. 
  2. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2011). Các loài trong Conger trên FishBase. Phiên bản tháng June năm 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]