Conidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conidae
Stożki2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Bộ (ordo) Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Fleming, 1822[1]
Subfamilies and genera
Xem trong bài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Californiconinae Tucker & Tenorio, 2009
  • Conilithidae Tucker & Tenorio, 2009
  • Puncticulinae Tucker & Tenorio, 2009
  • Taranteconidae Tucker & Tenorio, 2009

Conidae (trước đây là phân họ Coninae) là một họ ốc trong liên họ Conoidea.[2]

Các chi[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fleming J. (June 1822). The philosophy of zoology, a general view of the structure, functions and classification of animals 2. Constable & Co., Edinburgh, 618 pp., Conidae is on the page 490.
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]