Constanta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Constanta
—  Đô thị  —
Constanta, view from mosque 1.jpg
Cờ hiệu của Constanta
Cờ hiệu
Vị trí của Constanta
Constanta trên bản đồ Thế giới
Constanta
Constanta
Vị trí ở România
Quốc gia  România
Hạt Constanța
Thủ phủ Constanța sửa dữ liệu
Dân số (2002)
 • Tổng cộng 310.526 người
Múi giờ EET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Mã ISO 3166 RO-CT sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Thượng Hải sửa dữ liệu

Constanta là một đô thị thuộc hạt Constanța, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 310526 người.[1]

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Constanța
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 18.3 24.5 30.8 31.9 36.9 36.9 38.5 36.8 34.8 31.0 26.5 21.0 38,5
Trung bình cao °C (°F) 3.7 4.9 8.1 13.8 19.3 23.8 25.9 25.8 22.4 17.0 11.6 6.4 15,2
Trung bình ngày, °C (°F) 0.5 1.6 4.6 9.9 15.5 20.0 22.0 21.8 18.3 13.1 8.0 3.2 11,5
Trung bình thấp, °C (°F) −2.3 −1 2.1 6.9 12.1 16.2 18.0 17.9 14.6 9.8 5.0 0.5 8,3
Thấp kỉ lục, °C (°F) −24.7 −25 −12.8 −4.5 1.8 6.4 7.6 8.0 1.0 −12.4 −11.7 −18.6 −25
Giáng thủy mm (inch) 30
(1.18)
29
(1.14)
26
(1.02)
30
(1.18)
38
(1.5)
40
(1.57)
30
(1.18)
33
(1.3)
29
(1.14)
31
(1.22)
42
(1.65)
38
(1.5)
396
(15,59)
Lượng tuyết rơi cm (inch) 7.0
(2.76)
7.0
(2.76)
4.2
(1.65)
0.0
(0)
0.0
(0)
0.0
(0)
0.0
(0)
0.0
(0)
0.0
(0)
0.0
(0)
5.5
(2.17)
3.4
(1.34)
27,1
(10,67)
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 5 5 5 5 6 6 5 3 3 4 6 6 59
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 83.4 85.7 133.9 179.7 264.1 282.2 319.9 311.7 241.1 182.3 101.1 80.7 2.265,8
Nguồn #1: NOAA[2]
Nguồn #2: Romanian National Statistic Institute (cực độ 1901-2000)[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Communes of Romania” (bằng tiếng Anh). statoids.com. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2012. 
  2. ^ “Constanta Climate Normals 1961-1990” (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ “AIR TEMPERATURE (monthly and yearly absolute maximum and absolute minimum)” (PDF). Romanian Statistical Yearbook: Geography, Meteorology, and Environment (bằng tiếng Anh). Romanian National Statistic Institute. 2007. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]