Coronel Macedo
Giao diện
| Coronel Macedo | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vista da cidade | |
Vị trí Coronel Macedo tại São Paulo | |
| Vị trí Coronel Macedo tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Taquarituba, Taguaí, Itaí, Itaporanga e Itaberá. |
| Thành lập | 21 tháng 3 năm 1965 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Antonio Batista Tonon |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 304,505 km2 (117,570 mi2) |
| Độ cao | 624 m (2,047 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 5,370 |
| • Mật độ | 18,0/km2 (47/mi2) |
| Tên cư dân | macedense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,711 (PNUD/2000) |
Coronel Macedo là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º37'52" độ vĩ nam và kinh độ 49º18'49" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 624 m. Dân số năm 2004 ước tính là 5.506 người.
Đô thị này có diện tích 304,505 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 5.589
- Dân số thành thị: 4.011
- Dân số nông thôn: 1.578
- Nam giới: 2.874
- Nữ giới: 2.715
Mật độ dân số (người/km²): 18,35
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 26,04
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 66,54
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,86
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 83,73%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,711
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,637
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,692
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,805
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)