Corucia zebrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Corucia zebrata
Corucia zebrata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Scincidae
Chi (genus) Corucia
Loài (species) C. zebrata
Danh pháp hai phần
Corucia zebrata
Gray, 1855[1]
LocationSolomonIslands.png

Corucia zebrata là một loài thằn lằn trong họ Scincidae. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1855.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gray, J.E. (1856). “New genus of fish–scaled lizards (Scissosarae) from New Guinea”. Annual Magazine of Natural History 2 (18): 345–346. 
  2. ^ Corucia zebrata. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Corucia zebrata tại Wikimedia Commons