Craugastor merendonensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Craugastor merendonensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Leptodactylidae
Chi (genus)Craugastor
Loài (species)C. merendonensis
Danh pháp hai phần
Craugastor merendonensis
(Schmidt, 1933)

Craugastor merendonensis là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Honduras. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]