Crax rubra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Crax rubra
Crax rubra (Great Curassow) - male.jpg
Con trống
Crax rubra (Great Curassow) - female.jpg
Con mái
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Galliformes
Họ (familia)Cracidae
Chi (genus)Crax
Loài (species)C. rubra
Danh pháp hai phần
Crax rubra
Linnaeus, 1758
Danh pháp đồng nghĩa
  • Crax chapmani
    (barred morph female)
  • Crax globicera
  • Crax hecki
    (barred morph female)
  • Crax panamensis

Crax rubra là một loài chim trong họ Cracidae.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Crax rubra. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]