Cricetulus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cricetulus
Thời điểm hóa thạch: Late Miocene to Recent
Chinese Hamster.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Cricetulus
Milne Edwards, 1867[1]
Loài điển hình
Cricetulus griseus Milne-Edwards, 1867 (= Mus barabensis Pallas, 1773).
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
Allocricetus Schaub, 1930; Cricetinus Zdansky, 1928; Moldavimus Samson and Radulesco, 1973; Urocricetus Satunin, 1903.

Cricetulus là một chi động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Milne-Edwards miêu tả năm 1867.[1] Loài điển hình của chi này là Cricetulus griseus Milne-Edwards, 1867 (= Mus barabensis Pallas, 1773).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Cricetulus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]