Cross Gene

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cross Gene
Cross Gene at 2015 Summer K-POP Festival.jpg
Cross Gene tại Summer K-POP Festival năm 2015
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánSeoul, Hàn Quốc
Thể loạiK-pop
Năm hoạt động2012–nay
Hãng đĩa
Hợp tác vớiSuper Handsome Team
Websitecrossgene.co.kr, crossgene.jp
Thành viên hiện tại
Shin
Seyoung
Sangmin
Yongseok
Cựu thành viên
J.G
Casper
Takuya

CROSS GENE (tiếng Hàn: 크로스진) là nhóm nhạc Hàn Quốc được Amuse Korea thành lập và quản lý, gồm 4 thành viên: Shin, Sangmin, Yongseok, Seyoung (người Hàn). Họ phát hành album đầu tiên là Timeless: Begins" vào ngày 11 tháng 6 năm 2012 và đạt thứ hạng 8 trên BXH album của Gaon.[1]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm xuất hiện lần đầu vào ngày 11 tháng 6 năm 2012.

Tên của nhóm có ý nghĩa là: "Hội tụ các kiểu gene tốt của mỗi nước để tạo thành một nhóm hoàn hảo".

Casper đã rời nhóm và tham gia The Unit.

Thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

SEYOUNG[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên thật: Lee Seyoung (이세영)
  • Biệt danh: Miracle Gene
  • Vị trí: Vocal
  • Sinh nhật: 08/02/1990
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 180 cm
  • Cân nặng: 60 kg
  • Nhóm máu: O

SHIN[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên thật: Shin Won Ho (신원호)
  • Biệt danh: Presh Gene
  • Vị trí: Leader, Vocal
  • Sinh nhật: 23/10/1991
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 185 cm
  • Cân nặng: 66 kg
  • Nhóm máu: A
  • Vocal
  • nhật:18/03/1992
  • Bản

SANGMIN[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên thật: Kim Sangmin (김상민)
  • Biệt danh: Organic Gene
  • Vị trí: Rap, Dance
  • Sinh nhật: 07/07/1992
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 178 cm
  • Cân nặng: 67 kg                        
  • Nhóm máu: A

YONGSEOK[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên thật: Kim Yongseok (김용석)
  • Biệt danh: Mypace Gene
  • Vị trí: Vocal, Maknae
  • Sinh nhật: 08/01/1993
  • Quốc tịch: Korean
  • Chiều cao: 176 cm
  • Cân nặng: 64 kg
  • Nhóm máu: AB 

Cựu thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

J.G[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên thật: Gao Jia Ning (高家宁)
  • Biệt danh:  Destiny Gene
  • Vị trí: Vocal
  • Sinh nhật: 12/01/1993
  • Quốc tịch: Trung Quốc
  • Chiều cao: 182 cm
  • Cân nặng: 69 kg
  • Nhóm máu: AB

CASPER[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên thật: Chu Xiao Xiang (储晓祥)
  • Biệt danh: Wild Chic Gene
  • Vị trí: Rap, Dance
  • Sinh nhật: 20/03/1991
  • Quốc tịch: Trung Quốc
  • Chiều cao: 178 cm
  • Cân nặng: 66 kg
  • Nhóm máu: O

TAKUYA[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên thật: Terada Takuya (寺田拓哉)
  • Biệt danh: Gorgeous Gene
  • Vị trí: Vocal
  • Sinh nhật:18/03/1992
  • Quốc tịch: Nhật Bản
  • Chiều cao: 187 cm
  • Cân nặng: 68 kg
  • Nhóm máu: O

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Độ dài  Album
2012 "La-Di Da-Di" 3:15 Timeless: Begins
"Sky High" 3:14
"For This Love" 2:50
"La-Di Da-Di" (Japanese version) 3:15 Timeless: Future
"For This Love" (Japanese version) 3:13
2013 "Shooting Star" 4:37 Ying Yang
2014 "Amazing -Bad Lady-" 2:45 Nahago Nolja
"Shooting Star" (Korean version) 4:37 Shooting Star(single)
"Billion Dolla" 6:29 Future (single)
"I'm Not a Boy, Not Yet a Man" 3:50 Nahago Nolja
"Future" 4:11 Ying Yang
2015 "Nahago Nolja" 4:00 Nahago Nolja
"Nahago Nolja" (dance version) 3:31
"Nahago Nolja" (lip sync version) 3:31
"Love & Peace" 4:36 Ying Yang
"Shi-tai!" 3:24
2016 "Noona, You" 3:29 Game
"Ying Yang" N/A Ying Yang
2017 "Black or White" (Drama Version) 5:56 Mirror
"Black or White" (Dance Version) 4:14
2018 "Fly" 3:19 Zero

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Thành viên Kênh
2012 Cross BattLE HTB
2012 Tiệm rau của anh chàng độc thân Shin Won Ho
2012 Big - Hoán đổi linh hồn Shin Won Ho
2014 ZEDD (Shin vai Nine, Seyoung vai Zero, Casper vai Six Hundred, Yongseok vai Seven, Sangmin vai Thirteen và Takuya vai i)
2014 Siêu trộm trổ tài Shin Won Ho
2015 The lover - chung cư tình yêu (Takuya vào vai Takuya) Takuya
2017 Children of the 20th Century Shin Won Ho
2017 Huyền thoại biển xanh Shin Won Ho

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2013 Cross Gene K-Pop Rookie Award Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

[1] Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CROSS GENE Profile”.