Crotalus cerastes
31 ngôn ngữ
| Crotalus cerastes | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Serpentes |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Alethinophidia |
| Họ (familia) | Viperidae |
| Chi (genus) | Crotalus |
| Loài (species) | C. cerastes |
| Danh pháp hai phần | |
| Crotalus cerastes (Hallowell, 1854) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Crotalus cerastes là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Hallowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1854.[2] Loài rắn đuôi chuông này được tìm thấy ở các vùng sa mạc của miền tây nam Hoa Kỳ và tây bắc Mexico. Ba phân loài hiện đang được công nhận, bao gồm cả phân loài được mô tả ở đây.
Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]
Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]
- ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
- ^ “Crotalus cerastes”. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.
Dữ liệu liên quan tới Crotalus cerastes tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Crotalus cerastes tại Wikimedia Commons