Cu li (định hướng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Cu li trong tiếng Việt có thể là:

  • Một từ hiện nay mang tính miệt thị để chỉ những người lao động làm các công việc nặng nhọc với thu nhập thấp. Xem bài Cu li.
  • Từ để chỉ chung các loài động vật trong phân họ Cu li (Lorinae)
  • Từ để chỉ chung các loài động vật trong họ Cu li (Lorisidae)
  • Cu li hay lông cu li là một tên gọi của ít nhất là một loài thực vật trong họ Dương xỉ vỏ trai (Dicksoniaceae)- một họ dương xỉ, có tại Việt Nam với danh pháp Cibotium barometz (cẩu tích).