Bước tới nội dung

Cubiceps

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cubiceps
Thời điểm hóa thạch: 5.3–0 triệu năm trước đây
Pliocen - gần đây[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Scombriformes
Họ (familia)Nomeidae
Chi (genus)Cubiceps
R. T. Lowe, 1843
Loài điển hình
Seriola gracilis
R. T. Lowe, 1843[2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Atimostoma A. Smith, 1845
  • Navarchus De Filippi & Vérany, 1857
  • Trachelocirrhus Doûmet, 1863
  • Mulichthys Lloyd, 1909
  • Mandelichthys Nichols & Murphy, 1944

Cubiceps là một loài cá biển trong họ cá Nomeidae.[3] Chúng thuộc nhóm cá biển khơi.

Từ nguyên

[sửa | sửa mã nguồn]

Cubiceps có nguồn gốc từ tiếng Latinh cubus nghĩa là hình lập phương và hậu tố -ceps nghĩa là đầu.[3]

Các loài

[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện tại 10 loài được công nhận trong chi này:[3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Sepkoski, Jack (2002). "A compendium of fossil marine animal genera". Bulletins of American Paleontology. Quyển 363. tr. 315. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2007.
  2. Lowe R. T., 1843. Notices of fishes newly observed or discovered in Madeira during the years 1840, 1841, and 1842. Proceedings of the Zoological Society of London (pt 11): 82.
  3. 1 2 3 Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Các loài trong Cubiceps trên FishBase. Phiên bản tháng 8 năm 2021.